Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Ngoại hạng Sudan

SudanMùa 2026Vòng 6/7Giải vô địch (league)cập nhật 00:22 11/06/2026

BXH Ngoại hạng Sudan mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 6 đội.

Al-Hilal Omdurman B đang dẫn đầu Ngoại hạng Sudan với 22 điểm sau 10 trận, hơn Al Hilal ESC El Fasher 3 điểm.

Bảng xếp hạng Ngoại hạng Sudan 2026

Bảng A · 6 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 00:22 11/06/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Al-Hilal Omdurman B 10640 19–7+1222
2 Al Hilal ESC El Fasher 10541 13–6+719
3 Al Shorta Club Al Qadarif 10343 8–6+213
4 Al Taqadom 10253 14–16-211
5 Al Mirghani Club Kassala 10073 9–14-57
6 Al Kober SC Khartoum Bahri 10127 3–17-145
T thắngH hòaB bại
Bảng B · 6 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 00:22 11/06/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Al Ahli SC Wad Madani 101000 24–6+1830
2 Umm Maghd CSSC 10622 18–7+1120
3 Al Hilal SC Al Managil 10352 10–7+314
4 Rabita Kosti 10316 7–14-710
5 Merikh Kosti 10127 7–17-105
6 Al-Ahli Khartoum 10127 6–21-155
T thắngH hòaB bại
Bảng C · 6 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 00:22 11/06/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Al Merreikh B 10640 15–7+822
2 Al Falah SC Atbara 10343 5–4+113
3 Al Saham SC 10262 10–9+112
4 Al Hilal Karima 10325 11–17-611
5 Al Amal SC Atbarah 10244 8–10-210
6 Al Ahli Merowe 10163 6–8-29
T thắngH hòaB bại
Bảng D · 6 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 00:22 11/06/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Hilal El Fasher 10541 11–7+419
2 Haidoub FC 10433 13–8+515
3 Hay Al Wadi SC 10433 14–13+115
4 Al Fajr 10334 16–18-212
5 Al Zamala SC Umm Ruwaba 10325 11–13-211
6 El Merreikh SC El Obied 10316 14–20-610
T thắngH hòaB bại
Championship Round · 8 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 00:22 11/06/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Al-Hilal Omdurman B 7700 16–1+1521 TTTTT
2 Al Merreikh B 7601 21–4+1718 TTTTB
3 Al Hilal ESC El Fasher 7322 10–6+411 TBTBH
4 Al Ahli SC Wad Madani 7322 13–11+211 THBTH
5 Umm Maghd CSSC 7304 10–15-59 BTBBT
6 Hilal El Fasher 7124 3–7-45 BBTBH
7 Hay Al Wadi SC 7124 6–14-85 BHBTH
8 Al Falah SC Atbara 7007 2–23-210 BBBBB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Al-Hilal Omdurman B63-3-012–41243-1-07–310
2Al Hilal ESC El Fasher53-1-110–51052-3-03–19
3Al Shorta Club Al Qadarif51-2-23–4552-2-15–28
4Al Taqadom51-3-16–6651-2-28–105
5Al Mirghani Club Kassala50-3-24–7350-4-15–74
6Al Kober SC Khartoum Bahri41-1-21–4460-1-52–131
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Al-Hilal Omdurman B100%0%0%0%0.00
2Al Hilal ESC El Fasher100%0%0%0%0.00
3Al Shorta Club Al Qadarif100%0%0%0%0.00
4Al Taqadom100%0%0%0%0.00
5Al Mirghani Club Kassala100%0%0%0%0.00
6Al Kober SC Khartoum Bahri100%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Al Ahli SC Wad Madani55-0-012–21555-0-012–415
2Umm Maghd CSSC63-2-110–51143-0-18–29
3Al Hilal SC Al Managil41-2-14–3562-3-16–49
4Rabita Kosti52-0-33–6651-1-34–84
5Merikh Kosti50-1-42–9151-1-35–84
6Al-Ahli Khartoum51-1-34–12450-1-42–91
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Al Ahli SC Wad Madani100%0%0%0%0.00
2Umm Maghd CSSC100%0%0%0%0.00
3Al Hilal SC Al Managil100%0%0%0%0.00
4Rabita Kosti100%0%0%0%0.00
5Merikh Kosti100%0%0%0%0.00
6Al-Ahli Khartoum100%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng C
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Al Merreikh B51-4-06–4755-0-09–315
2Al Falah SC Atbara52-2-13–1851-2-22–35
3Al Saham SC50-3-22–4352-3-08–59
4Al Hilal Karima52-1-27–9751-1-34–84
5Al Amal SC Atbarah52-0-35–6650-4-13–44
6Al Ahli Merowe50-3-23–5351-3-13–36
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Al Merreikh B100%0%0%0%0.00
2Al Falah SC Atbara100%0%0%0%0.00
3Al Saham SC100%0%0%0%0.00
4Al Hilal Karima100%0%0%0%0.00
5Al Amal SC Atbarah100%0%0%0%0.00
6Al Ahli Merowe100%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng D
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Hilal El Fasher53-1-16–51052-3-05–29
2Haidoub FC53-1-19–31051-2-24–55
3Hay Al Wadi SC63-1-29–81041-2-15–55
4Al Fajr42-2-07–3861-1-49–154
5Al Zamala SC Umm Ruwaba52-2-17–3851-0-44–103
6El Merreikh SC El Obied52-1-210–9751-0-44–113
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Hilal El Fasher100%0%0%0%0.00
2Haidoub FC100%0%0%0%0.00
3Hay Al Wadi SC100%0%0%0%0.00
4Al Fajr100%0%0%0%0.00
5Al Zamala SC Umm Ruwaba100%0%0%0%0.00
6El Merreikh SC El Obied100%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Championship Round
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Al-Hilal Omdurman B44-0-07–11233-0-09–09
2Al Merreikh B44-0-017–21232-0-14–26
3Al Hilal ESC El Fasher41-2-14–3532-0-16–36
4Al Ahli SC Wad Madani42-1-19–7731-1-14–44
5Umm Maghd CSSC43-0-17–5930-0-33–100
6Hilal El Fasher31-1-12–2440-1-31–51
7Hay Al Wadi SC20-0-20–4051-2-26–105
8Al Falah SC Atbara30-0-31–10040-0-41–130
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Championship Round
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Al-Hilal Omdurman B714%71%42%28%2.43
2Al Merreikh B728%71%57%57%3.57
3Al Hilal ESC El Fasher728%71%42%28%2.29
4Al Ahli SC Wad Madani757%100%57%57%3.43
5Umm Maghd CSSC757%100%71%42%3.57
6Hilal El Fasher714%57%14%0%1.43
7Hay Al Wadi SC728%85%42%42%2.86
8Al Falah SC Atbara728%100%71%57%3.57

Đội cuối bảng là Al Kober SC Khartoum Bahri với 5 điểm, hiệu số -14.

Toàn giải trung bình 2.13 bàn/trận sau 30 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Sudan?
Al-Hilal Omdurman B dẫn đầu Ngoại hạng Sudan 2026 với 22 điểm sau 10 trận (6 thắng, 4 hòa, 0 thua, hiệu số +12), hơn Al Hilal ESC El Fasher xếp thứ hai 3 điểm.
Ngoại hạng Sudan mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 30 trận đã đấu, 6 đội ở Ngoại hạng Sudan ghi tổng cộng 66 bàn, trung bình 2,20 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Al-Hilal Omdurman B (19 bàn).
Ngoại hạng Sudan đang đá đến vòng mấy?
Ngoại hạng Sudan 2026 đang ở vòng 6 trên tổng 7 vòng, với 6 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 09:34 31/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com