Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Ngoại hạng Libya

LibyaMùa 2026-2027Vòng 3/15Giải vô địch (league)ĐKVĐ Al-Ahli tripoli (14 lần)cập nhật 01:37 28/10/2026

BXH Ngoại hạng Libya mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 28 đội.

Ittihad Al Askari đang dẫn đầu Ngoại hạng Libya với 7 điểm sau 3 trận, bằng điểm Olympic Azzaweya; thắng 2/3 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Ngoại hạng Libya 2026-2027

League · 28 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 01:37 28/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Ittihad Al Askari 3210 12–4+87 TTH
2 Olympic Azzaweya 3210 4–2+27 TTH
3 Al Ittihad Tripoli 2200 4–0+46 TT
4 Al-Madina SC 2200 5–2+36 TT
5 Al Ahly Benghazi 2200 2–0+26 TT
6 Al Mlaba Libe 3201 2–3-16 TBT
7 Al Taawon SC 3120 4–2+25 HHT
8 Al Nasr 2110 4–1+34 HT
9 Al Akhdar 2110 2–0+24 HT
10 Al Ittihad Misurata 3111 4–3+14 TBH
11 Darnes SC 2110 1–0+14 HT
12 Al-Tahaddi 3111 5–504 BTH
13 Al Bashayir SC 1100 2–0+23 T
14 Assabah 2101 4–3+13 BT
15 Al Afreky Libya 3102 1–3-23 TBB
16 Al Hilal Benghazi 2020 2–202 HH
17 Al-Magd 2011 0–1-11 BH
18 Shabab Al-Ghar 2011 0–2-21 BH
19 Al Sadaqa FC 2011 0–2-21 HB
20 Wefaq Ajdabiya 2011 0–3-31 HB
21 Al Batnan 2011 2–7-51 HB
22 Al-Ahli tripoli 0000 0–000
23 Asswehly SC 0000 0–000
24 Al-Sharara 2002 0–2-20 BB
25 Al Shomooa 2002 0–2-20 BB
26 Al Watan 2002 0–3-30 BB
27 Al Jadida 2002 1–5-40 BB
28 Al Khmes 2002 0–4-40 BB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Ittihad Al Askari22-0-09–1610-1-03–31
2Olympic Azzaweya21-1-03–2411-0-01–03
3Al Ittihad Tripoli11-0-03–0311-0-01–03
4Al-Madina SC11-0-02–0311-0-03–23
5Al Ahly Benghazi11-0-01–0311-0-01–03
6Al Mlaba Libe22-0-02–0610-0-10–30
7Al Taawon SC10-1-02–2121-1-02–04
8Al Nasr11-0-03–0310-1-01–11
9Al Akhdar11-0-02–0310-1-00–01
10Al Ittihad Misurata10-0-12–3021-1-02–04
11Darnes SC11-0-01–0310-1-00–01
12Al-Tahaddi21-1-05–4410-0-10–10
13Al Bashayir SC00-0-00–0011-0-02–03
14Assabah11-0-02–0310-0-12–30
15Al Afreky Libya21-0-11–2310-0-10–10
16Al Hilal Benghazi10-1-00–0110-1-02–21
17Al-Magd10-1-00–0110-0-10–10
18Shabab Al-Ghar10-0-10–2010-1-00–01
19Al Sadaqa FC10-1-00–0110-0-10–20
20Wefaq Ajdabiya10-1-00–0110-0-10–30
21Al Batnan10-1-01–1110-0-11–60
22Al-Ahli tripoli00-0-00–0000-0-00–00
23Asswehly SC00-0-00–0000-0-00–00
24Al-Sharara10-0-10–1010-0-10–10
25Al Shomooa10-0-10–1010-0-10–10
26Al Watan10-0-10–1010-0-10–20
27Al Jadida00-0-00–0020-0-21–50
28Al Khmes10-0-10–2010-0-10–20
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Ittihad Al Askari366%100%100%66%5.33
2Olympic Azzaweya333%33%33%33%2.00
3Al Ittihad Tripoli20%50%50%0%2.00
4Al-Madina SC250%100%50%50%3.50
5Al Ahly Benghazi20%0%0%0%1.00
6Al Mlaba Libe30%33%33%0%1.67
7Al Taawon SC333%66%33%33%2.00
8Al Nasr250%100%50%0%2.50
9Al Akhdar20%50%0%0%1.00
10Al Ittihad Misurata333%66%33%33%2.33
11Darnes SC20%0%0%0%0.50
12Al-Tahaddi366%66%66%33%3.33
13Al Bashayir SC10%100%0%0%2.00
14Assabah250%100%50%50%3.50
15Al Afreky Libya30%33%0%0%1.33
16Al Hilal Benghazi250%50%50%50%2.00
17Al-Magd20%0%0%0%0.50
18Shabab Al-Ghar20%50%0%0%1.00
19Al Sadaqa FC20%50%0%0%1.00
20Wefaq Ajdabiya20%50%50%0%1.50
21Al Batnan2100%100%50%50%4.50
22Al-Ahli tripoli00%0%0%0%0.00
23Asswehly SC00%0%0%0%0.00
24Al-Sharara20%0%0%0%1.00
25Al Shomooa20%0%0%0%1.00
26Al Watan20%50%0%0%1.50
27Al Jadida250%100%100%0%3.00
28Al Khmes20%100%0%0%2.00

Đội cuối bảng là Al Khmes với 0 điểm, hiệu số -4.

Toàn giải trung bình 2.03 bàn/trận sau 29 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Libya?
Ittihad Al Askari dẫn đầu Ngoại hạng Libya 2026-2027 với 7 điểm sau 3 trận (2 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +8), hơn Olympic Azzaweya xếp thứ hai 0 điểm.
Ngoại hạng Libya mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 29 trận đã đấu, 28 đội ở Ngoại hạng Libya ghi tổng cộng 61 bàn, trung bình 2,10 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Ittihad Al Askari (12 bàn).
Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Libya diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Ngoại hạng Libya là Al Sadaqa FC vs Al Nasr lúc 20:00 ngày 28/10/2026 (Vòng 3); ngày đó có 4 trận.
Đương kim vô địch Ngoại hạng Libya là đội nào?
Đương kim vô địch Ngoại hạng Libya là Al-Ahli tripoli (14 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Al Ittihad Tripoli với 18 lần.
Ngoại hạng Libya đang đá đến vòng mấy?
Ngoại hạng Libya 2026-2027 đang ở vòng 3 trên tổng 15 vòng, với 28 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:47 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com