
Netherlands Eredivisie
NetherlandsMùa 2026-2027Vòng 11/34Giải vô địch (league)ĐKVĐ PSV Eindhoven (27 lần)cập nhật 03:52 26/10/2026
BXH Netherlands Eredivisie mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
Feyenoord đang dẫn đầu Netherlands Eredivisie với 24 điểm sau 10 trận, hơn AFC Ajax 3 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Fortuna Sittard.
Bảng xếp hạng Netherlands Eredivisie 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 3 | 0 | 32–11 | +21 | 24 | TTTTH | |
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 29–13 | +16 | 21 | THHTT | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 28–13 | +15 | 20 | TBTBH | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 19–10 | +9 | 20 | TTHBT | |
| 5 | 10 | 6 | 2 | 2 | 20–12 | +8 | 20 | HTBHB | |
| 6 | 10 | 5 | 3 | 2 | 17–17 | 0 | 18 | BTHHT | |
| 7 | 10 | 4 | 3 | 3 | 18–13 | +5 | 15 | HTBTT | |
| 8 | 10 | 4 | 3 | 3 | 24–21 | +3 | 15 | HTTBH | |
| 9 | 10 | 3 | 5 | 2 | 23–23 | 0 | 14 | HHHBT | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | 19–22 | -3 | 12 | THTHT | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | 17–27 | -10 | 12 | TBTTH | |
| 12 | 10 | 2 | 5 | 3 | 17–18 | -1 | 11 | BHHHH | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | 16–19 | -3 | 11 | BHBBB | |
| 14 | 10 | 2 | 3 | 5 | 17–24 | -7 | 9 | BBHTB | |
| 15 | 10 | 2 | 2 | 6 | 11–23 | -12 | 8 | BBBTH | |
| 16 | 10 | 1 | 3 | 6 | 12–21 | -9 | 6 | HBHBB | |
| 17 | 10 | 1 | 3 | 6 | 13–23 | -10 | 6 | BHHTB | |
| 18 | 10 | 0 | 2 | 8 | 10–32 | -22 | 2 | BBBBB |
UEFA EL QualificationRelegation PlayoffsRelegationUEFA qualifyingUEFA ECL qualifying playoffsChampions League league stageT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Feyenoord | 4 | 2-2-0 | 11–4 | 8 | 6 | 5-1-0 | 21–7 | 16 |
| 2 | AFC Ajax | 5 | 1-3-1 | 11–9 | 6 | 5 | 5-0-0 | 18–4 | 15 |
| 3 | PSV Eindhoven | 5 | 3-2-0 | 14–5 | 11 | 5 | 3-0-2 | 14–8 | 9 |
| 4 | FC Twente Enschede | 5 | 4-0-1 | 10–5 | 12 | 5 | 2-2-1 | 9–5 | 8 |
| 5 | AZ Alkmaar | 5 | 3-1-1 | 9–5 | 10 | 5 | 3-1-1 | 11–7 | 10 |
| 6 | Fortuna Sittard | 5 | 2-1-2 | 6–9 | 7 | 5 | 3-2-0 | 11–8 | 11 |
| 7 | SC Heerenveen | 5 | 2-1-2 | 7–5 | 7 | 5 | 2-2-1 | 11–8 | 8 |
| 8 | Groningen | 5 | 2-1-2 | 11–11 | 7 | 5 | 2-2-1 | 13–10 | 8 |
| 9 | Go Ahead Eagles | 5 | 3-2-0 | 14–8 | 11 | 5 | 0-3-2 | 9–15 | 3 |
| 10 | SC Cambuur Leeuwarden | 5 | 1-1-3 | 8–15 | 4 | 5 | 2-2-1 | 11–7 | 8 |
| 11 | FC Utrecht | 5 | 1-2-2 | 9–15 | 5 | 5 | 2-1-2 | 8–12 | 7 |
| 12 | NEC Nijmegen | 6 | 0-4-2 | 9–12 | 4 | 4 | 2-1-1 | 8–6 | 7 |
| 13 | Excelsior SBV | 4 | 1-0-3 | 5–10 | 3 | 6 | 2-2-2 | 11–9 | 8 |
| 14 | Sparta Rotterdam | 6 | 1-2-3 | 9–14 | 5 | 4 | 1-1-2 | 8–10 | 4 |
| 15 | PEC Zwolle | 5 | 1-0-4 | 5–14 | 3 | 5 | 1-2-2 | 6–9 | 5 |
| 16 | SC Telstar | 5 | 0-2-3 | 8–15 | 2 | 5 | 1-1-3 | 4–6 | 4 |
| 17 | ADO Den Haag | 5 | 1-1-3 | 8–12 | 4 | 5 | 0-2-3 | 5–11 | 2 |
| 18 | Willem II | 5 | 0-1-4 | 4–16 | 1 | 5 | 0-1-4 | 6–16 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Feyenoord | 10 | 60% | 90% | 70% | 70% | 4.30 |
| 2 | AFC Ajax | 10 | 80% | 100% | 80% | 70% | 4.20 |
| 3 | PSV Eindhoven | 10 | 90% | 100% | 80% | 60% | 4.10 |
| 4 | FC Twente Enschede | 10 | 60% | 80% | 50% | 40% | 2.90 |
| 5 | AZ Alkmaar | 10 | 50% | 90% | 40% | 40% | 3.20 |
| 6 | Fortuna Sittard | 10 | 70% | 80% | 60% | 60% | 3.40 |
| 7 | SC Heerenveen | 10 | 40% | 80% | 60% | 60% | 3.10 |
| 8 | Groningen | 10 | 90% | 100% | 90% | 70% | 4.50 |
| 9 | Go Ahead Eagles | 10 | 100% | 100% | 80% | 80% | 4.60 |
| 10 | SC Cambuur Leeuwarden | 10 | 70% | 90% | 80% | 70% | 4.10 |
| 11 | FC Utrecht | 10 | 90% | 100% | 90% | 60% | 4.40 |
| 12 | NEC Nijmegen | 10 | 90% | 100% | 80% | 60% | 3.50 |
| 13 | Excelsior SBV | 10 | 60% | 90% | 90% | 50% | 3.50 |
| 14 | Sparta Rotterdam | 10 | 80% | 90% | 90% | 70% | 4.10 |
| 15 | PEC Zwolle | 10 | 50% | 90% | 60% | 50% | 3.40 |
| 16 | SC Telstar | 10 | 60% | 70% | 70% | 60% | 3.30 |
| 17 | ADO Den Haag | 10 | 80% | 100% | 70% | 60% | 3.60 |
| 18 | Willem II | 10 | 80% | 90% | 80% | 70% | 4.20 |
Đội cuối bảng là Willem II với 2 điểm, hiệu số -22.
Toàn giải trung bình 3.76 bàn/trận sau 90 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Netherlands Eredivisie?
- Feyenoord dẫn đầu Netherlands Eredivisie 2026-2027 với 24 điểm sau 10 trận (7 thắng, 3 hòa, 0 thua, hiệu số +21), hơn AFC Ajax xếp thứ hai 3 điểm.
- Netherlands Eredivisie mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 90 trận đã đấu, 18 đội ở Netherlands Eredivisie ghi tổng cộng 342 bàn, trung bình 3,80 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Feyenoord (32 bàn).
- Vua phá lưới Netherlands Eredivisie hiện tại là ai?
- Søren Tengstedt (Go Ahead Eagles) dẫn đầu danh sách ghi bàn Netherlands Eredivisie 2026-2027 với 8 bàn và 2 kiến tạo; xếp sau là Brynjólfur Darri Willumsson (Groningen) với 8 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Netherlands Eredivisie diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Netherlands Eredivisie là Feyenoord vs Fortuna Sittard lúc 22:30 ngày 31/10/2026 (Vòng 11); ngày đó có 5 trận.
- Đương kim vô địch Netherlands Eredivisie là đội nào?
- Đương kim vô địch Netherlands Eredivisie là PSV Eindhoven (27 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về AFC Ajax với 36 lần.
- Netherlands Eredivisie đang đá đến vòng mấy?
- Netherlands Eredivisie 2026-2027 đang ở vòng 11 trên tổng 34 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 11:54 26/10/2026 (giờ Việt Nam).