
Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ)
BXH Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.
Kibi International University (nữ) đang dẫn đầu Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) với 54 điểm sau 22 trận, hơn Fujizakura Yamanashi (nữ) 15 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 3 | 2 | 50–13 | +37 | 54 | THTTT | |
| 2 | 22 | 11 | 6 | 5 | 34–18 | +16 | 39 | THHTB | |
| 3 | 22 | 11 | 6 | 5 | 28–18 | +10 | 39 | BHTTT | |
| 4 | 22 | 11 | 4 | 7 | 27–19 | +8 | 37 | BBBTT | |
| 5 | 22 | 9 | 6 | 7 | 28–22 | +6 | 33 | THBTH | |
| 6 | 22 | 9 | 5 | 8 | 24–22 | +2 | 32 | BTTBT | |
| 7 | 22 | 8 | 6 | 8 | 28–40 | -12 | 30 | BTHBB | |
| 8 | 22 | 8 | 4 | 10 | 23–28 | -5 | 28 | THBTH | |
| 9 | 22 | 5 | 8 | 9 | 16–28 | -12 | 23 | TBTBB | |
| 10 | 22 | 4 | 5 | 13 | 25–40 | -15 | 17 | THHBB | |
| 11 | 22 | 4 | 5 | 13 | 19–35 | -16 | 17 | BBHBB | |
| 12 | 22 | 3 | 6 | 13 | 11–30 | -19 | 15 | BTBBT |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Kibi International University (nữ) | 11 | 9-0-2 | 20–8 | 27 | 11 | 8-3-0 | 30–5 | 27 |
| 2 | Fujizakura Yamanashi (nữ) | 11 | 6-3-2 | 19–10 | 21 | 11 | 5-3-3 | 15–8 | 18 |
| 3 | Speranza Takatsuki (nữ) | 11 | 9-0-2 | 16–6 | 27 | 11 | 2-6-3 | 12–12 | 12 |
| 4 | Diavorosso Hiroshima (nữ) | 11 | 4-3-4 | 12–12 | 15 | 11 | 7-1-3 | 15–7 | 22 |
| 5 | Renofa Yamaguchi (nữ) | 11 | 5-3-3 | 17–13 | 18 | 11 | 4-3-4 | 11–9 | 15 |
| 6 | Diosa Izumo (nữ) | 11 | 5-3-3 | 16–8 | 18 | 11 | 4-2-5 | 8–14 | 14 |
| 7 | Nankatsu (nữ) | 11 | 3-3-5 | 14–25 | 12 | 11 | 5-3-3 | 14–15 | 18 |
| 8 | Gunma FC White Star (nữ) | 11 | 3-3-5 | 12–13 | 12 | 11 | 5-1-5 | 11–15 | 16 |
| 9 | Veertien Mie (nữ) | 11 | 1-7-3 | 9–15 | 10 | 11 | 4-1-6 | 7–13 | 13 |
| 10 | JFA Academy Fukushima (nữ) | 11 | 3-1-7 | 16–21 | 10 | 11 | 1-4-6 | 9–19 | 7 |
| 11 | SEISA OSA Rheia (nữ) | 11 | 1-3-7 | 4–13 | 6 | 11 | 3-2-6 | 15–22 | 11 |
| 12 | Yamato Sylphid (nữ) | 11 | 2-3-6 | 3–11 | 9 | 11 | 1-3-7 | 8–19 | 6 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kibi International University (nữ) | 22 | 33% | 76% | 52% | 28% | 2.95 |
| 2 | Fujizakura Yamanashi (nữ) | 22 | 42% | 66% | 52% | 33% | 2.48 |
| 3 | Speranza Takatsuki (nữ) | 22 | 33% | 57% | 23% | 23% | 2.05 |
| 4 | Diavorosso Hiroshima (nữ) | 22 | 42% | 57% | 38% | 9% | 2.19 |
| 5 | Renofa Yamaguchi (nữ) | 22 | 42% | 61% | 42% | 19% | 2.19 |
| 6 | Diosa Izumo (nữ) | 22 | 28% | 61% | 33% | 14% | 2.00 |
| 7 | Nankatsu (nữ) | 22 | 47% | 76% | 57% | 42% | 3.10 |
| 8 | Gunma FC White Star (nữ) | 22 | 38% | 66% | 38% | 9% | 2.24 |
| 9 | Veertien Mie (nữ) | 22 | 38% | 57% | 38% | 23% | 2.10 |
| 10 | JFA Academy Fukushima (nữ) | 22 | 61% | 80% | 52% | 38% | 2.90 |
| 11 | SEISA OSA Rheia (nữ) | 22 | 47% | 61% | 42% | 28% | 2.52 |
| 12 | Yamato Sylphid (nữ) | 22 | 28% | 38% | 33% | 23% | 1.95 |
Đội cuối bảng là Yamato Sylphid (nữ) với 15 điểm, hiệu số -19.
Toàn giải trung bình 2.35 bàn/trận sau 132 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ)?
- Kibi International University (nữ) dẫn đầu Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) 2026 với 54 điểm sau 22 trận (17 thắng, 3 hòa, 2 thua, hiệu số +37), hơn Fujizakura Yamanashi (nữ) xếp thứ hai 15 điểm.
- Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 132 trận đã đấu, 12 đội ở Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) ghi tổng cộng 313 bàn, trung bình 2,37 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Kibi International University (nữ) (50 bàn).
- Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) 2026 đang ở vòng 22 trên tổng 22 vòng, với 12 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:24 04/11/2026 (giờ Việt Nam).