Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ)

JapanMùa 2026Vòng 22/22Giải vô địch (league)cập nhật 14:04 25/10/2026

BXH Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.

Kibi International University (nữ) đang dẫn đầu Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) với 54 điểm sau 22 trận, hơn Fujizakura Yamanashi (nữ) 15 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) 2026

League · 12 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 14:04 25/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Kibi International University (nữ) 221732 50–13+3754 THTTT
2 Fujizakura Yamanashi (nữ) 221165 34–18+1639 THHTB
3 Speranza Takatsuki (nữ) 221165 28–18+1039 BHTTT
4 Diavorosso Hiroshima (nữ) 221147 27–19+837 BBBTT
5 Renofa Yamaguchi (nữ) 22967 28–22+633 THBTH
6 Diosa Izumo (nữ) 22958 24–22+232 BTTBT
7 Nankatsu (nữ) 22868 28–40-1230 BTHBB
8 Gunma FC White Star (nữ) 228410 23–28-528 THBTH
9 Veertien Mie (nữ) 22589 16–28-1223 TBTBB
10 JFA Academy Fukushima (nữ) 224513 25–40-1517 THHBB
11 SEISA OSA Rheia (nữ) 224513 19–35-1617 BBHBB
12 Yamato Sylphid (nữ) 223613 11–30-1915 BTBBT
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Kibi International University (nữ)119-0-220–827118-3-030–527
2Fujizakura Yamanashi (nữ)116-3-219–1021115-3-315–818
3Speranza Takatsuki (nữ)119-0-216–627112-6-312–1212
4Diavorosso Hiroshima (nữ)114-3-412–1215117-1-315–722
5Renofa Yamaguchi (nữ)115-3-317–1318114-3-411–915
6Diosa Izumo (nữ)115-3-316–818114-2-58–1414
7Nankatsu (nữ)113-3-514–2512115-3-314–1518
8Gunma FC White Star (nữ)113-3-512–1312115-1-511–1516
9Veertien Mie (nữ)111-7-39–1510114-1-67–1313
10JFA Academy Fukushima (nữ)113-1-716–2110111-4-69–197
11SEISA OSA Rheia (nữ)111-3-74–136113-2-615–2211
12Yamato Sylphid (nữ)112-3-63–119111-3-78–196
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Kibi International University (nữ)2233%76%52%28%2.95
2Fujizakura Yamanashi (nữ)2242%66%52%33%2.48
3Speranza Takatsuki (nữ)2233%57%23%23%2.05
4Diavorosso Hiroshima (nữ)2242%57%38%9%2.19
5Renofa Yamaguchi (nữ)2242%61%42%19%2.19
6Diosa Izumo (nữ)2228%61%33%14%2.00
7Nankatsu (nữ)2247%76%57%42%3.10
8Gunma FC White Star (nữ)2238%66%38%9%2.24
9Veertien Mie (nữ)2238%57%38%23%2.10
10JFA Academy Fukushima (nữ)2261%80%52%38%2.90
11SEISA OSA Rheia (nữ)2247%61%42%28%2.52
12Yamato Sylphid (nữ)2228%38%33%23%1.95

Đội cuối bảng là Yamato Sylphid (nữ) với 15 điểm, hiệu số -19.

Toàn giải trung bình 2.35 bàn/trận sau 132 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ)?
Kibi International University (nữ) dẫn đầu Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) 2026 với 54 điểm sau 22 trận (17 thắng, 3 hòa, 2 thua, hiệu số +37), hơn Fujizakura Yamanashi (nữ) xếp thứ hai 15 điểm.
Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 132 trận đã đấu, 12 đội ở Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) ghi tổng cộng 313 bàn, trung bình 2,37 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Kibi International University (nữ) (50 bàn).
Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) đang đá đến vòng mấy?
Nadeshiko League 2 Nhật Bản (nữ) 2026 đang ở vòng 22 trên tổng 22 vòng, với 12 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:24 04/11/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com