
VĐQG Mexico (nữ)
BXH VĐQG Mexico (nữ) mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 9 đội.
Monterrey (nữ) đang dẫn đầu VĐQG Mexico (nữ) với 34 điểm sau 13 trận, hơn Tigres (nữ) 2 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Juarez(w).
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico (nữ) 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 48–15 | +33 | 34 | TTTHT | |
| 2 | 13 | 10 | 2 | 1 | 43–12 | +31 | 32 | HTTHT | |
| 3 | 13 | 10 | 0 | 3 | 20–10 | +10 | 30 | TBTTT | |
| 4 | 13 | 8 | 2 | 3 | 29–20 | +9 | 26 | TTHTB | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 21–19 | +2 | 22 | BTHTT | |
| 6 | 13 | 6 | 1 | 6 | 17–23 | -6 | 19 | BTHBT | |
| 7 | 13 | 6 | 0 | 7 | 17–25 | -8 | 18 | BTBBT | |
| 8 | 13 | 2 | 1 | 10 | 6–22 | -16 | 7 | HBBBB | |
| 9 | 13 | 2 | 0 | 11 | 11–31 | -20 | 6 | BBBBB |
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 60–12 | +48 | 34 | TBTTT | |
| 2 | 13 | 10 | 0 | 3 | 32–13 | +19 | 30 | TTTTT | |
| 3 | 13 | 6 | 1 | 6 | 24–26 | -2 | 19 | HTBBB | |
| 4 | 13 | 5 | 2 | 6 | 20–24 | -4 | 17 | HBTHB | |
| 5 | 13 | 5 | 1 | 7 | 25–17 | +8 | 16 | TBBTT | |
| 6 | 13 | 4 | 4 | 5 | 13–27 | -14 | 16 | TBHTB | |
| 7 | 13 | 3 | 2 | 8 | 16–29 | -13 | 11 | BTHHB | |
| 8 | 13 | 1 | 1 | 11 | 16–44 | -28 | 4 | BBHBB | |
| 9 | 13 | 0 | 0 | 13 | 4–53 | -49 | 0 | BBBBB |
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Monterrey (nữ) | 7 | 6-0-1 | 31–8 | 18 | 6 | 5-1-0 | 17–7 | 16 |
| 2 | Tigres (nữ) | 7 | 5-2-0 | 19–3 | 17 | 6 | 5-0-1 | 24–9 | 15 |
| 3 | Juarez FC (nữ) | 6 | 6-0-0 | 13–4 | 18 | 7 | 4-0-3 | 7–6 | 12 |
| 4 | Toluca (nữ) | 7 | 3-2-2 | 14–11 | 11 | 6 | 5-0-1 | 15–9 | 15 |
| 5 | Leon (nữ) | 7 | 3-0-4 | 9–12 | 9 | 6 | 4-1-1 | 12–7 | 13 |
| 6 | Santos Laguna (nữ) | 6 | 3-0-3 | 6–9 | 9 | 7 | 3-1-3 | 11–14 | 10 |
| 7 | Cruz Azul (nữ) | 6 | 3-0-3 | 10–10 | 9 | 7 | 3-0-4 | 7–15 | 9 |
| 8 | Atlante Women | 6 | 2-1-3 | 4–5 | 7 | 7 | 0-0-7 | 2–17 | 0 |
| 9 | Queretaro (nữ) | 6 | 0-0-6 | 1–15 | 0 | 7 | 2-0-5 | 10–16 | 6 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Monterrey (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Tigres (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Juarez FC (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Toluca (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Leon (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Santos Laguna (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 7 | Cruz Azul (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 8 | Atlante Women | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 9 | Queretaro (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Club America (nữ) | 7 | 6-1-0 | 33–7 | 19 | 6 | 5-0-1 | 27–5 | 15 |
| 2 | Chivas Guadalajara (nữ) | 6 | 4-0-2 | 16–7 | 12 | 7 | 6-0-1 | 16–6 | 18 |
| 3 | Saint Louis Athletica (nữ) | 7 | 3-0-4 | 14–19 | 9 | 6 | 3-1-2 | 10–7 | 10 |
| 4 | Unam Pumas (nữ) | 6 | 3-0-3 | 12–10 | 9 | 7 | 2-2-3 | 8–14 | 8 |
| 5 | Pachuca (nữ) | 6 | 4-0-2 | 16–6 | 12 | 7 | 1-1-5 | 9–11 | 4 |
| 6 | Atlas (nữ) | 7 | 3-2-2 | 7–14 | 11 | 6 | 1-2-3 | 6–13 | 5 |
| 7 | Tijuana (nữ) | 7 | 3-1-3 | 12–10 | 10 | 6 | 0-1-5 | 4–19 | 1 |
| 8 | Puebla (nữ) | 7 | 1-1-5 | 12–21 | 4 | 6 | 0-0-6 | 4–23 | 0 |
| 9 | Club Necaxa (nữ) | 6 | 0-0-6 | 2–20 | 0 | 7 | 0-0-7 | 2–33 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Club America (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Chivas Guadalajara (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Saint Louis Athletica (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Unam Pumas (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Pachuca (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Atlas (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 7 | Tijuana (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 8 | Puebla (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 9 | Club Necaxa (nữ) | 13 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là Queretaro (nữ) với 6 điểm, hiệu số -20.
Toàn giải trung bình 3.59 bàn/trận sau 58 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Mexico (nữ)?
- Monterrey (nữ) dẫn đầu VĐQG Mexico (nữ) 2026-2027 với 34 điểm sau 13 trận (11 thắng, 1 hòa, 1 thua, hiệu số +33), hơn Tigres (nữ) xếp thứ hai 2 điểm.
- VĐQG Mexico (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 58 trận đã đấu, 9 đội ở VĐQG Mexico (nữ) ghi tổng cộng 212 bàn, trung bình 3,66 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Monterrey (nữ) (48 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Mexico (nữ) hiện tại là ai?
- Geyse (Club America (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Mexico (nữ) 2026-2027 với 21 bàn (1 từ phạt đền) và 6 kiến tạo; xếp sau là Enyerliannys Higuera (Saint Louis Athletica (nữ)) với 13 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Mexico (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Mexico (nữ) là Atlante Women vs Tigres (nữ) lúc 04:45 ngày 06/11/2026 (Vòng 14); ngày đó có 2 trận.
- VĐQG Mexico (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Mexico (nữ) 2026-2027 đang ở vòng 14 trên tổng 17 vòng, với 9 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 08:25 05/11/2026 (giờ Việt Nam).