
Ligue 1
FranceMùa 2026-2027Vòng 8/34Giải vô địch (league)ĐKVĐ Paris Saint Germain (14 lần)cập nhật 03:40 19/10/2026
BXH Ligue 1 mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
Lyon đang dẫn đầu Ligue 1 với 14 điểm sau 7 trận, bằng điểm Paris Saint Germain; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp PSG.
Bảng xếp hạng Ligue 1 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 13–5 | +8 | 14 | THTBT | |
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 14–9 | +5 | 14 | BTTTT | |
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 12–7 | +5 | 14 | THTBT | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 10–5 | +5 | 14 | TTBTH | |
| 5 | 7 | 4 | 2 | 1 | 10–6 | +4 | 14 | THTHB | |
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 15–14 | +1 | 13 | TTBTB | |
| 7 | 7 | 3 | 2 | 2 | 7–6 | +1 | 11 | THBTT | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | 14–11 | +3 | 10 | BHBTT | |
| 9 | 7 | 3 | 0 | 4 | 14–10 | +4 | 9 | BBBTT | |
| 10 | 7 | 2 | 3 | 2 | 13–10 | +3 | 9 | TBBTH | |
| 11 | 7 | 2 | 3 | 2 | 12–11 | +1 | 9 | BHTHT | |
| 12 | 7 | 3 | 0 | 4 | 11–17 | -6 | 9 | BTTBT | |
| 13 | 7 | 2 | 2 | 3 | 6–9 | -3 | 8 | HBTTB | |
| 14 | 7 | 2 | 1 | 4 | 12–15 | -3 | 7 | THBBB | |
| 15 | 7 | 2 | 1 | 4 | 9–15 | -6 | 7 | BHTBB | |
| 16 | 7 | 1 | 3 | 3 | 10–15 | -5 | 6 | HHTBB | |
| 17 | 7 | 1 | 1 | 5 | 5–16 | -11 | 4 | BBBBB | |
| 18 | 7 | 0 | 2 | 5 | 5–11 | -6 | 2 | BHBBB |
Relegation PlayoffsRelegationUEFA qualifyingChampions League league stageEuropa League league stageUEFA ECL play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Lyon | 4 | 3-1-0 | 10–3 | 10 | 3 | 1-1-1 | 3–2 | 4 |
| 2 | Paris Saint Germain | 2 | 1-0-1 | 4–3 | 3 | 5 | 3-2-0 | 10–6 | 11 |
| 3 | Paris FC | 4 | 3-1-0 | 9–4 | 10 | 3 | 1-1-1 | 3–3 | 4 |
| 4 | LOSC Lille | 4 | 2-2-0 | 6–3 | 8 | 3 | 2-0-1 | 4–2 | 6 |
| 5 | AS Monaco | 3 | 2-1-0 | 6–3 | 7 | 4 | 2-1-1 | 4–3 | 7 |
| 6 | Stade Rennais FC | 4 | 3-1-0 | 10–5 | 10 | 3 | 1-0-2 | 5–9 | 3 |
| 7 | Lorient | 4 | 2-1-1 | 5–4 | 7 | 3 | 1-1-1 | 2–2 | 4 |
| 8 | RC Lens | 3 | 2-0-1 | 7–4 | 6 | 4 | 1-1-2 | 7–7 | 4 |
| 9 | Marseille | 3 | 1-0-2 | 7–5 | 3 | 4 | 2-0-2 | 7–5 | 6 |
| 10 | Stade Brestois 29 | 3 | 1-1-1 | 7–4 | 4 | 4 | 1-2-1 | 6–6 | 5 |
| 11 | Toulouse FC | 3 | 1-0-2 | 3–5 | 3 | 4 | 1-3-0 | 9–6 | 6 |
| 12 | AJ Auxerre | 3 | 2-0-1 | 4–4 | 6 | 4 | 1-0-3 | 7–13 | 3 |
| 13 | OGC Nice | 4 | 2-2-0 | 5–3 | 8 | 3 | 0-0-3 | 1–6 | 0 |
| 14 | RC Strasbourg Alsace | 3 | 1-1-1 | 4–5 | 4 | 4 | 1-0-3 | 8–10 | 3 |
| 15 | Angers SCO | 4 | 1-0-3 | 5–9 | 3 | 3 | 1-1-1 | 4–6 | 4 |
| 16 | Le Mans | 4 | 1-2-1 | 6–8 | 5 | 3 | 0-1-2 | 4–7 | 1 |
| 17 | Troyes | 4 | 0-1-3 | 3–11 | 1 | 3 | 1-0-2 | 2–5 | 3 |
| 18 | Havre Athletic Club | 4 | 0-1-3 | 2–6 | 1 | 3 | 0-1-2 | 3–5 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lyon | 7 | 57% | 85% | 57% | 28% | 2.57 |
| 2 | Paris Saint Germain | 7 | 85% | 85% | 85% | 57% | 3.29 |
| 3 | Paris FC | 7 | 42% | 57% | 57% | 28% | 2.71 |
| 4 | LOSC Lille | 7 | 42% | 71% | 28% | 14% | 2.14 |
| 5 | AS Monaco | 7 | 57% | 71% | 42% | 14% | 2.29 |
| 6 | Stade Rennais FC | 7 | 71% | 85% | 85% | 71% | 4.14 |
| 7 | Lorient | 7 | 42% | 42% | 42% | 14% | 1.86 |
| 8 | RC Lens | 7 | 85% | 85% | 85% | 42% | 3.57 |
| 9 | Marseille | 7 | 42% | 85% | 57% | 42% | 3.43 |
| 10 | Stade Brestois 29 | 7 | 85% | 85% | 71% | 42% | 3.29 |
| 11 | Toulouse FC | 7 | 57% | 85% | 71% | 57% | 3.29 |
| 12 | AJ Auxerre | 7 | 85% | 85% | 85% | 71% | 4.00 |
| 13 | OGC Nice | 7 | 57% | 71% | 57% | 0% | 2.14 |
| 14 | RC Strasbourg Alsace | 7 | 85% | 100% | 85% | 42% | 3.86 |
| 15 | Angers SCO | 7 | 57% | 85% | 57% | 42% | 3.43 |
| 16 | Le Mans | 7 | 85% | 100% | 85% | 57% | 3.57 |
| 17 | Troyes | 7 | 42% | 85% | 42% | 28% | 3.00 |
| 18 | Havre Athletic Club | 7 | 57% | 57% | 42% | 28% | 2.29 |
Đội cuối bảng là Havre Athletic Club với 2 điểm, hiệu số -6.
Toàn giải trung bình 3.00 bàn/trận sau 63 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ligue 1?
- Lyon dẫn đầu Ligue 1 2026-2027 với 14 điểm sau 7 trận (4 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +8), hơn Paris Saint Germain xếp thứ hai 0 điểm.
- Ligue 1 mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 63 trận đã đấu, 18 đội ở Ligue 1 ghi tổng cộng 192 bàn, trung bình 3,05 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Stade Rennais FC (15 bàn).
- Vua phá lưới Ligue 1 hiện tại là ai?
- Esteban Lepaul (Stade Rennais FC) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ligue 1 2026-2027 với 7 bàn (4 từ phạt đền); xếp sau là Lassine Sinayoko (Paris FC) với 6 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Ligue 1 diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ligue 1 là Stade Brestois 29 vs OGC Nice lúc 01:45 ngày 24/10/2026 (Vòng 8); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch Ligue 1 là đội nào?
- Đương kim vô địch Ligue 1 là Paris Saint Germain (14 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Paris Saint Germain với 14 lần.
- Ligue 1 đang đá đến vòng mấy?
- Ligue 1 2026-2027 đang ở vòng 8 trên tổng 34 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:26 22/10/2026 (giờ Việt Nam).