
Ngoại hạng Kazakhstan
KazakhstanMùa 2026Vòng 30/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ FC Kairat Almaty (5 lần)cập nhật 22:54 25/10/2026
BXH Ngoại hạng Kazakhstan mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Ordabasy đang dẫn đầu Ngoại hạng Kazakhstan với 68 điểm sau 29 trận, hơn FC Kairat Almaty 4 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Irtysh Pavlodar.
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Kazakhstan 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 21 | 5 | 3 | 59–21 | +38 | 68 | BTTTH | |
| 2 | 29 | 19 | 7 | 3 | 59–22 | +37 | 64 | TBTTH | |
| 3 | 29 | 15 | 8 | 6 | 46–29 | +17 | 53 | BBTHH | |
| 4 | 29 | 15 | 6 | 8 | 45–37 | +8 | 51 | BTBTT | |
| 5 | 29 | 13 | 7 | 9 | 44–37 | +7 | 46 | THTBH | |
| 6 | 29 | 12 | 9 | 8 | 42–40 | +2 | 45 | TBTTH | |
| 7 | 29 | 12 | 5 | 12 | 40–39 | +1 | 41 | TBTTH | |
| 8 | 29 | 9 | 8 | 12 | 27–35 | -8 | 35 | BHTBB | |
| 9 | 29 | 8 | 9 | 12 | 30–39 | -9 | 33 | TBBBH | |
| 10 | 29 | 9 | 6 | 14 | 31–42 | -11 | 33 | BTTHB | |
| 11 | 29 | 8 | 6 | 15 | 29–41 | -12 | 30 | BHTBT | |
| 12 | 29 | 7 | 8 | 14 | 29–44 | -15 | 29 | TBBBT | |
| 13 | 29 | 6 | 9 | 14 | 30–41 | -11 | 27 | TBBHH | |
| 14 | 29 | 5 | 12 | 12 | 24–35 | -11 | 27 | BTBHB | |
| 15 | 29 | 6 | 8 | 15 | 29–47 | -18 | 26 | BBBTH | |
| 16 | 29 | 4 | 13 | 12 | 24–39 | -15 | 25 | THBBH |
RelegationUEFA qualifyingUEFA ECL QualificationT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Ordabasy | 15 | 12-3-0 | 29–9 | 39 | 14 | 9-2-3 | 30–12 | 29 |
| 2 | FC Kairat Almaty | 15 | 11-3-1 | 36–10 | 36 | 14 | 8-4-2 | 23–12 | 28 |
| 3 | FC Astana | 15 | 12-3-0 | 33–10 | 39 | 14 | 3-5-6 | 13–19 | 14 |
| 4 | Okzhetpes | 14 | 10-4-0 | 26–10 | 34 | 15 | 5-2-8 | 19–27 | 17 |
| 5 | FK Aktobe Lento | 15 | 9-4-2 | 25–15 | 31 | 14 | 4-3-7 | 19–22 | 15 |
| 6 | FK Yelimay Semey | 14 | 6-3-5 | 19–19 | 21 | 15 | 6-6-3 | 23–21 | 24 |
| 7 | Tobol Kostanai | 14 | 10-2-2 | 27–17 | 32 | 15 | 2-3-10 | 13–22 | 9 |
| 8 | Ulytau Zhezkazgan | 14 | 8-2-4 | 16–12 | 26 | 15 | 1-6-8 | 11–23 | 9 |
| 9 | Zhenis | 14 | 6-5-3 | 17–12 | 23 | 15 | 2-4-9 | 13–27 | 10 |
| 10 | FK Kaspyi Aktau | 14 | 6-3-5 | 20–21 | 21 | 15 | 3-3-9 | 11–21 | 12 |
| 11 | Kyzylzhar Petropavlovsk | 15 | 5-4-6 | 22–20 | 19 | 14 | 3-2-9 | 7–21 | 11 |
| 12 | Irtysh Pavlodar | 14 | 4-3-7 | 14–19 | 15 | 15 | 3-5-7 | 15–25 | 14 |
| 13 | Altay FK | 15 | 3-7-5 | 17–17 | 16 | 14 | 3-2-9 | 13–24 | 11 |
| 14 | FK Atyrau | 15 | 2-5-8 | 13–22 | 11 | 14 | 3-7-4 | 11–13 | 16 |
| 15 | FC Zhetysu Taldykorgan | 14 | 4-4-6 | 12–16 | 16 | 15 | 2-4-9 | 17–31 | 10 |
| 16 | Kaisar Kyzylorda | 15 | 2-8-5 | 14–19 | 14 | 14 | 2-5-7 | 10–20 | 11 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ordabasy | 29 | 57% | 84% | 57% | 26% | 2.73 |
| 2 | FC Kairat Almaty | 29 | 53% | 84% | 65% | 38% | 3.00 |
| 3 | FC Astana | 29 | 50% | 76% | 50% | 30% | 2.65 |
| 4 | Okzhetpes | 29 | 64% | 82% | 64% | 32% | 2.86 |
| 5 | FK Aktobe Lento | 29 | 62% | 77% | 55% | 33% | 2.78 |
| 6 | FK Yelimay Semey | 29 | 62% | 77% | 62% | 44% | 2.89 |
| 7 | Tobol Kostanai | 29 | 55% | 77% | 44% | 22% | 2.59 |
| 8 | Ulytau Zhezkazgan | 29 | 51% | 74% | 44% | 11% | 2.26 |
| 9 | Zhenis | 29 | 51% | 59% | 48% | 29% | 2.41 |
| 10 | FK Kaspyi Aktau | 29 | 50% | 67% | 50% | 25% | 2.50 |
| 11 | Kyzylzhar Petropavlovsk | 29 | 48% | 70% | 48% | 25% | 2.48 |
| 12 | Irtysh Pavlodar | 29 | 51% | 66% | 51% | 25% | 2.48 |
| 13 | Altay FK | 29 | 55% | 66% | 48% | 29% | 2.56 |
| 14 | FK Atyrau | 29 | 57% | 69% | 30% | 11% | 2.08 |
| 15 | FC Zhetysu Taldykorgan | 29 | 51% | 66% | 48% | 22% | 2.48 |
| 16 | Kaisar Kyzylorda | 29 | 59% | 74% | 40% | 14% | 2.26 |
Đội cuối bảng là Kaisar Kyzylorda với 25 điểm, hiệu số -15.
Toàn giải trung bình 2.52 bàn/trận sau 232 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Kazakhstan?
- Ordabasy dẫn đầu Ngoại hạng Kazakhstan 2026 với 68 điểm sau 29 trận (21 thắng, 5 hòa, 3 thua, hiệu số +38), hơn FC Kairat Almaty xếp thứ hai 4 điểm.
- Ngoại hạng Kazakhstan mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 232 trận đã đấu, 16 đội ở Ngoại hạng Kazakhstan ghi tổng cộng 588 bàn, trung bình 2,53 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Ordabasy (59 bàn).
- Vua phá lưới Ngoại hạng Kazakhstan hiện tại là ai?
- Bjorn Johnsen (Ordabasy) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ngoại hạng Kazakhstan 2026 với 13 bàn (2 từ phạt đền) và 2 kiến tạo; xếp sau là Marc Gual (FC Kairat Almaty) với 12 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Kazakhstan diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Kazakhstan là Ulytau Zhezkazgan vs FK Atyrau lúc 17:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 30); ngày đó có 8 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Kazakhstan là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Kazakhstan là FC Kairat Almaty (5 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về FC Astana với 7 lần.
- Ngoại hạng Kazakhstan đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Kazakhstan 2026 đang ở vòng 30 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 02:29 28/10/2026 (giờ Việt Nam).