Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Cúp Liên đoàn Kazakhstan

KazakhstanMùa 2024Cúp / loại trực tiếpĐKVĐ FC Astana (1 lần)cập nhật 19:09 14/08/2026

BXH Cúp Liên đoàn Kazakhstan mùa 2024: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.

FC Kairat Almaty đang dẫn đầu Cúp Liên đoàn Kazakhstan với 7 điểm sau 3 trận, hơn Kyzylzhar Petropavlovsk 3 điểm.

Bảng xếp hạng Cúp Liên đoàn Kazakhstan 2024

Bảng A · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 19:09 14/08/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 FC Kairat Almaty 3210 13–1+127
2 Kyzylzhar Petropavlovsk 3111 4–404
3 FK Taraz 3102 3–6-33
4 Akzhayik Oral 3102 3–12-93
T thắngH hòaB bại
Bảng B · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 19:09 14/08/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Zhenis 3201 4–2+26
2 FK Aktobe Lento 3201 4–3+16
3 Kaisar Kyzylorda 3102 5–4+13
4 Tobol Kostanai 3102 3–7-43
T thắngH hòaB bại
Bảng C · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 19:09 14/08/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 FK Yelimay Semey 3210 8–2+67
2 FK Atyrau 3111 2–3-14
3 Ordabasy 3030 4–403
4 Turan 3012 2–7-51
T thắngH hòaB bại
Bảng D · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 19:09 14/08/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 FC Astana 3201 10–4+66
2 FK Kaspyi Aktau 3201 3–6-36
3 FC Zhetysu Taldykorgan 3102 4–5-13
4 FC Shakhtyor Karagandy 3102 4–6-23
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1FC Kairat Almaty00-0-00–0000-0-00–00
2Kyzylzhar Petropavlovsk00-0-00–0000-0-00–00
3FK Taraz00-0-00–0000-0-00–00
4Akzhayik Oral00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1FC Kairat Almaty30%0%0%0%0.00
2Kyzylzhar Petropavlovsk30%0%0%0%0.00
3FK Taraz30%0%0%0%0.00
4Akzhayik Oral30%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Zhenis00-0-00–0000-0-00–00
2FK Aktobe Lento00-0-00–0000-0-00–00
3Kaisar Kyzylorda00-0-00–0000-0-00–00
4Tobol Kostanai00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Zhenis30%0%0%0%0.00
2FK Aktobe Lento30%0%0%0%0.00
3Kaisar Kyzylorda30%0%0%0%0.00
4Tobol Kostanai30%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng C
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1FK Yelimay Semey00-0-00–0000-0-00–00
2FK Atyrau00-0-00–0000-0-00–00
3Ordabasy00-0-00–0000-0-00–00
4Turan00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1FK Yelimay Semey30%0%0%0%0.00
2FK Atyrau30%0%0%0%0.00
3Ordabasy30%0%0%0%0.00
4Turan30%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng D
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1FC Astana00-0-00–0000-0-00–00
2FK Kaspyi Aktau00-0-00–0000-0-00–00
3FC Zhetysu Taldykorgan00-0-00–0000-0-00–00
4FC Shakhtyor Karagandy00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1FC Astana30%0%0%0%0.00
2FK Kaspyi Aktau30%0%0%0%0.00
3FC Zhetysu Taldykorgan30%0%0%0%0.00
4FC Shakhtyor Karagandy30%0%0%0%0.00

Đội cuối bảng là Akzhayik Oral với 3 điểm, hiệu số -9.

Toàn giải trung bình 3.29 bàn/trận sau 6 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Cúp Liên đoàn Kazakhstan?
FC Kairat Almaty dẫn đầu Cúp Liên đoàn Kazakhstan 2024 với 7 điểm sau 3 trận (2 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +12), hơn Kyzylzhar Petropavlovsk xếp thứ hai 3 điểm.
Cúp Liên đoàn Kazakhstan mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Cúp Liên đoàn Kazakhstan ghi tổng cộng 23 bàn, trung bình 3,83 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là FC Kairat Almaty (13 bàn).
Vua phá lưới Cúp Liên đoàn Kazakhstan hiện tại là ai?
João Paulo (FC Kairat Almaty) dẫn đầu danh sách ghi bàn Cúp Liên đoàn Kazakhstan 2024 với 4 bàn; xếp sau là Karlo Bartolec (FC Astana) với 2 bàn.
Đương kim vô địch Cúp Liên đoàn Kazakhstan là đội nào?
Đương kim vô địch Cúp Liên đoàn Kazakhstan là FC Astana (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về FC Astana với 1 lần.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:40 30/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com