
Ngoại hạng Israel (nữ)
IsraelMùa 2026-2027Vòng 5/21Giải vô địch (league)ĐKVĐ Hapoel Jerusalem (nữ) (1 lần)cập nhật 01:34 30/10/2026
BXH Ngoại hạng Israel (nữ) mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 8 đội.
Hapoel Jerusalem (nữ) đang dẫn đầu Ngoại hạng Israel (nữ) với 15 điểm sau 5 trận, hơn Qiryat Gat (nữ) 3 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Bnot Netanya(w).
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Israel (nữ) 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 19–5 | +14 | 15 | TTTTT | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 14–5 | +9 | 12 | TTBTT | |
| 3 | 5 | 3 | 0 | 2 | 13–6 | +7 | 9 | TBTTB | |
| 4 | 5 | 3 | 0 | 2 | 6–10 | -4 | 9 | BBBTT | |
| 5 | 5 | 2 | 1 | 2 | 10–6 | +4 | 7 | HTTBB | |
| 6 | 5 | 2 | 0 | 3 | 7–8 | -1 | 6 | BBTBT | |
| 7 | 5 | 0 | 1 | 4 | 3–10 | -7 | 1 | HTBBB | |
| 8 | 5 | 0 | 0 | 5 | 1–23 | -22 | 0 | BBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Hapoel Jerusalem (nữ) | 3 | 3-0-0 | 13–3 | 9 | 2 | 2-0-0 | 6–2 | 6 |
| 2 | Qiryat Gat (nữ) | 2 | 2-0-0 | 9–1 | 6 | 3 | 2-0-1 | 5–4 | 6 |
| 3 | Maccabi Hadera (nữ) | 3 | 2-0-1 | 10–3 | 6 | 2 | 1-0-1 | 3–3 | 3 |
| 4 | Maccabi Holon FC (nữ) | 2 | 2-0-0 | 4–2 | 6 | 3 | 1-0-2 | 2–8 | 3 |
| 5 | AS Tel Aviv University (nữ) | 4 | 2-1-1 | 9–2 | 7 | 1 | 0-0-1 | 1–4 | 0 |
| 6 | Hapoel Raanana (nữ) | 4 | 1-0-3 | 5–7 | 3 | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 |
| 7 | Hapoel Tel Aviv (nữ) | 2 | 0-0-2 | 1–4 | 0 | 3 | 0-1-2 | 2–6 | 1 |
| 8 | Bnot Netanya (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 5 | 0-0-5 | 1–23 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hapoel Jerusalem (nữ) | 5 | 80% | 100% | 100% | 80% | 4.80 |
| 2 | Qiryat Gat (nữ) | 5 | 40% | 80% | 60% | 60% | 3.80 |
| 3 | Maccabi Hadera (nữ) | 5 | 80% | 100% | 100% | 40% | 3.80 |
| 4 | Maccabi Holon FC (nữ) | 5 | 60% | 80% | 80% | 40% | 3.20 |
| 5 | AS Tel Aviv University (nữ) | 5 | 40% | 60% | 60% | 40% | 3.20 |
| 6 | Hapoel Raanana (nữ) | 5 | 60% | 80% | 80% | 20% | 3.00 |
| 7 | Hapoel Tel Aviv (nữ) | 5 | 60% | 80% | 60% | 20% | 2.60 |
| 8 | Bnot Netanya (nữ) | 5 | 20% | 100% | 100% | 60% | 4.80 |
Đội cuối bảng là Bnot Netanya (nữ) với 0 điểm, hiệu số -22.
Toàn giải trung bình 3.48 bàn/trận sau 20 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Israel (nữ)?
- Hapoel Jerusalem (nữ) dẫn đầu Ngoại hạng Israel (nữ) 2026-2027 với 15 điểm sau 5 trận (5 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +14), hơn Qiryat Gat (nữ) xếp thứ hai 3 điểm.
- Ngoại hạng Israel (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 20 trận đã đấu, 8 đội ở Ngoại hạng Israel (nữ) ghi tổng cộng 73 bàn, trung bình 3,65 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Hapoel Jerusalem (nữ) (19 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Israel (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Israel (nữ) là Hapoel Raanana (nữ) vs AS Tel Aviv University (nữ) lúc 22:00 ngày 05/11/2026 (Vòng 5); ngày đó có 4 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Israel (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Israel (nữ) là Hapoel Jerusalem (nữ) (1 lần đăng quang).
- Ngoại hạng Israel (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Israel (nữ) 2026-2027 đang ở vòng 5 trên tổng 21 vòng, với 8 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:31 03/11/2026 (giờ Việt Nam).