
BXH Ireland First Division mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Cork City đang dẫn đầu Ireland First Division với 75 điểm sau 36 trận, hơn UC Dublin 19 điểm; thắng 2/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Ireland First Division 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 23 | 6 | 7 | 74–35 | +39 | 75 | TBBTH | |
| 2 | 36 | 16 | 8 | 12 | 67–51 | +16 | 56 | BBTHT | |
| 3 | 36 | 15 | 9 | 12 | 67–53 | +14 | 54 | TTBHB | |
| 4 | 36 | 14 | 10 | 12 | 45–41 | +4 | 52 | BTTTH | |
| 5 | 36 | 14 | 10 | 12 | 49–46 | +3 | 52 | TTHHT | |
| 6 | 36 | 14 | 7 | 15 | 46–54 | -8 | 49 | BHTBB | |
| 7 | 36 | 13 | 9 | 14 | 42–43 | -1 | 48 | THTBB | |
| 8 | 36 | 11 | 9 | 16 | 44–58 | -14 | 42 | TBHHB | |
| 9 | 36 | 11 | 9 | 16 | 37–53 | -16 | 42 | BTBTT | |
| 10 | 36 | 7 | 7 | 22 | 33–70 | -37 | 28 | BBBBT |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Cork City | 18 | 15-0-3 | 47–18 | 45 | 18 | 8-6-4 | 27–17 | 30 |
| 2 | UC Dublin | 18 | 10-3-5 | 37–23 | 33 | 18 | 6-5-7 | 30–28 | 23 |
| 3 | Bray Wanderers | 18 | 10-6-2 | 44–23 | 36 | 18 | 5-3-10 | 23–30 | 18 |
| 4 | Kerry FC | 18 | 9-6-3 | 24–15 | 33 | 18 | 5-4-9 | 21–26 | 19 |
| 5 | Longford Town | 18 | 10-2-6 | 26–17 | 32 | 18 | 4-8-6 | 23–29 | 20 |
| 6 | Cobh Ramblers | 18 | 6-7-5 | 24–20 | 25 | 18 | 8-0-10 | 22–34 | 24 |
| 7 | Athlone Town | 18 | 9-6-3 | 25–17 | 33 | 18 | 4-3-11 | 17–26 | 15 |
| 8 | Wexford | 18 | 8-4-6 | 28–30 | 28 | 18 | 3-5-10 | 16–28 | 14 |
| 9 | Treaty United | 18 | 7-4-7 | 21–22 | 25 | 18 | 4-5-9 | 16–31 | 17 |
| 10 | Finn Harps | 18 | 5-4-9 | 16–27 | 19 | 18 | 2-3-13 | 17–43 | 9 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cork City | 36 | 51% | 80% | 54% | 38% | 3.13 |
| 2 | UC Dublin | 36 | 58% | 83% | 61% | 41% | 3.45 |
| 3 | Bray Wanderers | 36 | 67% | 90% | 70% | 48% | 3.55 |
| 4 | Kerry FC | 36 | 51% | 67% | 48% | 19% | 2.39 |
| 5 | Longford Town | 36 | 51% | 70% | 48% | 25% | 2.74 |
| 6 | Cobh Ramblers | 36 | 48% | 83% | 51% | 32% | 2.84 |
| 7 | Athlone Town | 36 | 45% | 67% | 45% | 16% | 2.32 |
| 8 | Wexford | 36 | 51% | 74% | 54% | 32% | 2.77 |
| 9 | Treaty United | 36 | 41% | 74% | 54% | 29% | 2.52 |
| 10 | Finn Harps | 36 | 41% | 74% | 58% | 32% | 2.87 |
Đội cuối bảng là Finn Harps với 28 điểm, hiệu số -37.
Toàn giải trung bình 2.78 bàn/trận sau 180 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ireland First Division?
- Cork City dẫn đầu Ireland First Division 2026 với 75 điểm sau 36 trận (23 thắng, 6 hòa, 7 thua, hiệu số +39), hơn UC Dublin xếp thứ hai 19 điểm.
- Ireland First Division mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 180 trận đã đấu, 10 đội ở Ireland First Division ghi tổng cộng 504 bàn, trung bình 2,80 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Cork City (74 bàn).
- Vua phá lưới Ireland First Division hiện tại là ai?
- Ruairi Keating (Cork City) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ireland First Division 2026 với 19 bàn (3 từ phạt đền) và 1 kiến tạo; xếp sau là Sean Maguire (Cork City) với 18 bàn.
- Đương kim vô địch Ireland First Division là đội nào?
- Đương kim vô địch Ireland First Division là Cork City (1 lần đăng quang).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 11:56 24/10/2026 (giờ Việt Nam).