Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Iceland 1. Deild Karla

IcelandMùa 2026Giải vô địch (league)cập nhật 22:56 05/09/2026

BXH Iceland 1. Deild Karla mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.

Afturelding đang dẫn đầu Iceland 1. Deild Karla với 45 điểm sau 22 trận, hơn Throttur Reykjavik 2 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Iceland 1. Deild Karla 2026

12 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 22:56 05/09/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Afturelding 221435 65–33+3245 HTTTB
2 Throttur Reykjavik 221345 50–25+2543 BTBTT
3 Fylkir 221318 49–36+1340 HBTTB
4 HK Kópavogur 221228 52–40+1238 THTBT
5 UMF Njardvik 221228 38–29+938 TBTBT
6 Leiknir Reykjavik 228410 34–33+128 BTBTB
7 IR Reykjavik 228410 40–46-628 BTTBT
8 Grotta Seltjarnarnes 228311 36–43-727 HBBBB
9 Vestri 228311 30–43-1327 TBTBB
10 Volsungur husavik 227510 32–44-1226 TTBTT
11 Grindavik 225107 25–35-1025 THBTH
12 KFR Aegir 222317 25–69-449 BBBBH
Degrade TeamUpgrade TeamUpgrade Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Afturelding118-2-136–1726116-1-429–1619
2Throttur Reykjavik118-2-128–1026115-2-422–1517
3Fylkir118-1-230–1325115-0-619–2315
4HK Kópavogur1110-1-031–1031112-1-821–307
5UMF Njardvik119-1-127–1128113-1-711–1810
6Leiknir Reykjavik116-2-322–1520112-2-712–188
7IR Reykjavik116-3-223–1621112-1-817–307
8Grotta Seltjarnarnes113-1-721–2710115-2-415–1617
9Vestri116-1-420–2019112-2-710–238
10Volsungur husavik115-2-418–2017112-3-614–249
11Grindavik114-5-211–917111-5-514–268
12KFR Aegir111-1-912–294111-2-813–405
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Afturelding2263%90%72%59%4.45
2Throttur Reykjavik2263%90%54%40%3.41
3Fylkir2259%90%72%50%3.86
4HK Kópavogur2277%95%81%54%4.18
5UMF Njardvik2245%77%54%36%3.05
6Leiknir Reykjavik2250%77%59%27%3.05
7IR Reykjavik2277%81%72%59%3.91
8Grotta Seltjarnarnes2272%86%72%45%3.59
9Vestri2245%81%45%31%3.32
10Volsungur husavik2254%81%59%50%3.45
11Grindavik2254%63%45%36%2.73
12KFR Aegir2263%81%72%54%4.27

Đội cuối bảng là KFR Aegir với 9 điểm, hiệu số -44.

Toàn giải trung bình 3.58 bàn/trận sau 132 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Iceland 1. Deild Karla?
Afturelding dẫn đầu Iceland 1. Deild Karla 2026 với 45 điểm sau 22 trận (14 thắng, 3 hòa, 5 thua, hiệu số +32), hơn Throttur Reykjavik xếp thứ hai 2 điểm.
Iceland 1. Deild Karla mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 132 trận đã đấu, 12 đội ở Iceland 1. Deild Karla ghi tổng cộng 476 bàn, trung bình 3,61 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Afturelding (65 bàn).
Vua phá lưới Iceland 1. Deild Karla hiện tại là ai?
Dominik Radić (HK Kópavogur) dẫn đầu danh sách ghi bàn Iceland 1. Deild Karla 2026 với 17 bàn và 2 kiến tạo; xếp sau là Joacim Holtan (Afturelding) với 16 bàn.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:13 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com