Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Hungary U21 League

HungaryMùa 2014-2015Vòng 14/14Giải vô địch (league)cập nhật 16:15 07/04/2026

BXH Hungary U21 League mùa 2014-2015: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.

Vasas U21 đang dẫn đầu Hungary U21 League với 34 điểm sau 15 trận, hơn MTK Hungaria FC U21 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Hungary U21 League 2014-2015

16 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 16:15 07/04/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Vasas U21 151113 20–8+1234 BTHTT
2 MTK Hungaria FC U21 151032 27–10+1733 TTBTH
3 Ujpest FC U21 151014 29–16+1331 THTBT
4 Illes Akademia Haladas U21 15933 28–10+1830 TBTTH
5 Honved-MFA U21 15843 25–13+1228 TTHBB
6 ETO Gyori FC(U21) 15843 32–25+728 THTHT
7 Ferencvarosi TC U21 15825 28–16+1226 BTBTT
8 Diosgyor VTK U21 15753 24–17+726 HHHBB
9 Puskas Akademia Felcsut U21 15744 30–20+1025 TBBHT
10 Debreceni VSC U21 15645 37–25+1222 TTHTT
11 VAC Varosi LSEU21 15519 25–26-116 BTBBT
12 Dunaujvaros Pase(U21) 154011 14–32-1812 BBTBB
13 Pecsi MFC U21 153210 17–47-3011 HBTBB
14 KaposvarU21 15249 8–28-2010 HBHTB
15 MOL Fehervar FC U21 152013 15–37-226 BBBTB
16 Kecskemeti TE U21 150213 7–36-292 BBBBB
T thắngH hòaB bại
8 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 16:15 07/04/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Ferencvarosi TC U21 141121 42–13+2935 TTBHT
2 Illes Akademia Haladas U21 141004 25–18+730 TTTTT
3 Honved-MFA U21 14725 29–22+723 THTTB
4 MTK Hungaria FC U21 14545 21–21019 THHHB
5 Vasas U21 14536 17–17018 TBBHT
6 Ujpest FC U21 14446 18–30-1216 BBTBT
7 Diosgyor VTK U21 14176 11–23-1210 BBHHB
8 ETO Gyori FC(U21) 142012 14–33-196 BBTBB
T thắngH hòaB bại
Relegation Play Off · 8 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 16:15 07/04/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Dunaujvaros Pase(U21) 14932 32–13+1930 TTHTB
2 Puskas Akademia Felcsut U21 14734 35–25+1024 HBTTT
3 Debreceni VSC U21 14644 32–15+1722 THHTH
4 Kecskemeti TE U21 14473 23–20+319 HHTHT
5 MOL Fehervar FC U21 14464 24–29-518 BTTBH
6 Pecsi MFC U21 14527 15–33-1817 TTBBH
7 VAC Varosi LSEU21 14356 9–20-1114 BBBHH
8 KaposvarU21 142210 23–38-158 BBBBB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Vasas U2175-1-16–31686-0-214–518
2MTK Hungaria FC U2185-2-116–41775-1-111–616
3Ujpest FC U2175-1-115–41685-0-314–1215
4Illes Akademia Haladas U2175-1-113–21684-2-215–814
5Honved-MFA U2174-1-29–71384-3-116–615
6ETO Gyori FC(U21)84-2-219–151474-2-113–1014
7Ferencvarosi TC U2174-1-29–51384-1-319–1113
8Diosgyor VTK U2185-2-120–121772-3-24–59
9Puskas Akademia Felcsut U2185-2-120–71772-2-310–138
10Debreceni VSC U2186-1-130–111970-3-47–143
11VAC Varosi LSEU2173-1-314–111082-0-611–156
12Dunaujvaros Pase(U21)82-0-67–18672-0-57–146
13Pecsi MFC U2183-1-411–171070-1-66–301
14KaposvarU2181-3-46–16671-1-52–124
15MOL Fehervar FC U2171-0-67–16381-0-78–213
16Kecskemeti TE U2170-1-62–14180-1-75–221
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Vasas U211513%46%20%6%1.87
2MTK Hungaria FC U211540%66%60%26%2.47
3Ujpest FC U211546%73%60%33%3.00
4Illes Akademia Haladas U211526%80%53%13%2.53
5Honved-MFA U211525%68%56%43%2.63
6ETO Gyori FC(U21)1560%93%66%53%3.80
7Ferencvarosi TC U211546%86%60%20%2.93
8Diosgyor VTK U211546%73%46%26%2.73
9Puskas Akademia Felcsut U211560%86%66%53%3.33
10Debreceni VSC U211566%86%80%66%4.13
11VAC Varosi LSEU211560%80%73%46%3.40
12Dunaujvaros Pase(U21)1540%80%53%26%3.07
13Pecsi MFC U211553%100%80%46%4.27
14KaposvarU211533%53%40%33%2.40
15MOL Fehervar FC U211550%81%75%50%3.50
16Kecskemeti TE U211533%73%60%33%2.87
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Ferencvarosi TC U2176-0-129–71875-2-013–617
2Illes Akademia Haladas U2175-0-215–91575-0-210–915
3Honved-MFA U2174-1-217–121373-1-312–1010
4MTK Hungaria FC U2174-2-115–71471-2-46–145
5Vasas U2175-1-113–31670-2-54–142
6Ujpest FC U2172-3-28–11972-1-410–197
7Diosgyor VTK U2171-4-26–6770-3-45–173
8ETO Gyori FC(U21)72-0-59–10670-0-75–230
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Ferencvarosi TC U211471%85%78%64%3.93
2Illes Akademia Haladas U211435%85%57%50%3.07
3Honved-MFA U211471%78%71%57%3.64
4MTK Hungaria FC U211457%78%57%42%3.00
5Vasas U211435%57%50%35%2.43
6Ujpest FC U211471%85%57%35%3.43
7Diosgyor VTK U211450%64%42%28%2.43
8ETO Gyori FC(U21)1435%78%71%42%3.36
Sân nhà / sân khách · Relegation Play Off
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Dunaujvaros Pase(U21)75-1-123–91674-2-19–414
2Puskas Akademia Felcsut U2175-2-021–51772-1-414–207
3Debreceni VSC U2174-1-219–61372-3-213–99
4Kecskemeti TE U2173-3-114–81271-4-29–127
5MOL Fehervar FC U2172-4-116–141072-2-38–158
6Pecsi MFC U2173-2-29–111172-0-56–226
7VAC Varosi LSEU2171-2-42–8572-3-27–129
8KaposvarU2172-1-415–13770-1-68–251
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Relegation Play Off
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Dunaujvaros Pase(U21)1457%71%50%35%3.21
2Puskas Akademia Felcsut U211457%78%71%50%4.29
3Debreceni VSC U211457%78%57%42%3.36
4Kecskemeti TE U211450%64%42%42%3.07
5MOL Fehervar FC U211457%92%64%50%3.79
6Pecsi MFC U211442%71%64%64%3.43
7VAC Varosi LSEU211428%57%42%21%2.07
8KaposvarU211464%85%78%64%4.36

Đội cuối bảng là Kecskemeti TE U21 với 2 điểm, hiệu số -29.

Toàn giải trung bình 3.02 bàn/trận sau 120 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Hungary U21 League?
Vasas U21 dẫn đầu Hungary U21 League 2014-2015 với 34 điểm sau 15 trận (11 thắng, 1 hòa, 3 thua, hiệu số +12), hơn MTK Hungaria FC U21 xếp thứ hai 1 điểm.
Hungary U21 League mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 120 trận đã đấu, 16 đội ở Hungary U21 League ghi tổng cộng 366 bàn, trung bình 3,05 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Debreceni VSC U21 (37 bàn).
Hungary U21 League đang đá đến vòng mấy?
Hungary U21 League 2014-2015 đang ở vòng 14 trên tổng 14 vòng, với 16 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 11:13 26/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com