
Hạng Ba Quốc gia
BXH Hạng Ba Quốc gia mùa 2025: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 6 đội.
Trẻ Phù Đổng đang dẫn đầu Hạng Ba Quốc gia với 23 điểm sau 10 trận, bằng điểm Trẻ Công an Hà Nội.
Bảng xếp hạng Hạng Ba Quốc gia 2025
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 2 | 1 | 19–8 | +11 | 23 | ||
| 2 | 10 | 7 | 2 | 1 | 20–5 | +15 | 23 | ||
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 18–10 | +8 | 19 | ||
| 4 | 10 | 2 | 2 | 6 | 12–14 | -2 | 8 | ||
| 5 | 10 | 2 | 2 | 6 | 8–19 | -11 | 8 | ||
| 6 | 10 | 1 | 0 | 9 | 6–27 | -21 | 3 |
Upgrade TeamT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 4 | 3 | 1 | 12–4 | +8 | 15 | ||
| 2 | 8 | 4 | 3 | 1 | 9–4 | +5 | 15 | ||
| 3 | 8 | 3 | 4 | 1 | 10–5 | +5 | 13 | ||
| 4 | 8 | 1 | 4 | 3 | 7–11 | -4 | 7 | ||
| 5 | 8 | 1 | 0 | 7 | 6–20 | -14 | 3 |
Upgrade TeamT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 2 | 0 | 25–9 | +16 | 26 | ||
| 2 | 10 | 4 | 4 | 2 | 28–20 | +8 | 16 | ||
| 3 | 10 | 3 | 3 | 4 | 13–17 | -4 | 12 | ||
| 4 | 10 | 3 | 2 | 5 | 11–14 | -3 | 11 | ||
| 5 | 10 | 3 | 1 | 6 | 26–27 | -1 | 10 | ||
| 6 | 10 | 3 | 0 | 7 | 14–30 | -16 | 9 |
Upgrade TeamT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Trẻ Phù Đổng | 5 | 4-1-0 | 11–3 | 13 | 5 | 3-1-1 | 8–5 | 10 |
| 2 | Trẻ Công an Hà Nội | 5 | 4-1-0 | 11–2 | 13 | 5 | 3-1-1 | 9–3 | 10 |
| 3 | Hoài Đức | 5 | 3-1-1 | 8–4 | 10 | 5 | 2-3-0 | 10–6 | 9 |
| 4 | Hà Nội Bulls | 5 | 1-2-2 | 9–9 | 5 | 5 | 1-0-4 | 3–5 | 3 |
| 5 | TTBD Đào Hà | 5 | 1-1-3 | 2–7 | 4 | 5 | 1-1-3 | 6–12 | 4 |
| 6 | Luxury Hạ Long | 5 | 1-0-4 | 4–13 | 3 | 5 | 0-0-5 | 2–14 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trẻ Phù Đổng | 10 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Trẻ Công an Hà Nội | 10 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Hoài Đức | 10 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Hà Nội Bulls | 10 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | TTBD Đào Hà | 10 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Luxury Hạ Long | 10 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | TTHL&TDTDTT Hà Tĩnh | 4 | 3-0-1 | 8–3 | 9 | 4 | 1-3-0 | 4–1 | 6 |
| 2 | TTHLKTTT Khánh Hòa | 4 | 2-2-0 | 4–1 | 8 | 4 | 2-1-1 | 5–3 | 7 |
| 3 | Trẻ Becamex TP.HCM | 4 | 1-2-1 | 3–2 | 5 | 4 | 2-2-0 | 7–3 | 8 |
| 4 | Trẻ Thống Nhất TPG | 4 | 0-3-1 | 4–6 | 3 | 4 | 1-1-2 | 3–5 | 4 |
| 5 | Trẻ Đắk Lắk | 4 | 0-0-4 | 2–11 | 0 | 4 | 1-0-3 | 4–9 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TTHL&TDTDTT Hà Tĩnh | 8 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | TTHLKTTT Khánh Hòa | 8 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Trẻ Becamex TP.HCM | 8 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Trẻ Thống Nhất TPG | 8 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Trẻ Đắk Lắk | 8 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng C
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Trường Giang Gia Định | 5 | 4-1-0 | 13–6 | 13 | 5 | 4-1-0 | 12–3 | 13 |
| 2 | Trẻ Đồng Tháp | 5 | 2-2-1 | 16–10 | 8 | 5 | 2-2-1 | 12–10 | 8 |
| 3 | STP Food TP.HCM | 5 | 1-2-2 | 7–10 | 5 | 5 | 2-1-2 | 6–7 | 7 |
| 4 | An Giang | 5 | 2-1-2 | 5–4 | 7 | 5 | 1-1-3 | 6–10 | 4 |
| 5 | Trẻ Đồng Nai | 5 | 1-0-4 | 9–14 | 3 | 5 | 2-1-2 | 17–13 | 7 |
| 6 | ĐH Công nghệ Đồng Nai | 5 | 0-0-5 | 6–17 | 0 | 5 | 3-0-2 | 8–13 | 9 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Giang Gia Định | 10 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Trẻ Đồng Tháp | 10 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | STP Food TP.HCM | 10 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | An Giang | 10 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Trẻ Đồng Nai | 10 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | ĐH Công nghệ Đồng Nai | 10 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là Luxury Hạ Long với 3 điểm, hiệu số -21.
Toàn giải trung bình 2.68 bàn/trận sau 30 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng Ba Quốc gia?
- Trẻ Phù Đổng dẫn đầu Hạng Ba Quốc gia 2025 với 23 điểm sau 10 trận (7 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +11), hơn Trẻ Công an Hà Nội xếp thứ hai 0 điểm.
- Hạng Ba Quốc gia mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 30 trận đã đấu, 6 đội ở Hạng Ba Quốc gia ghi tổng cộng 83 bàn, trung bình 2,77 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Trẻ Công an Hà Nội (20 bàn).
- Hạng Ba Quốc gia đang đá đến vòng mấy?
- Hạng Ba Quốc gia 2025 đang ở vòng 10 trên tổng 10 vòng, với 6 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 09:09 03/11/2026 (giờ Việt Nam).