
Hạng 3 Thụy Điển (nữ)
BXH Hạng 3 Thụy Điển (nữ) mùa 2020: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 14 đội.
AIK Solna (nữ) đang dẫn đầu Hạng 3 Thụy Điển (nữ) với 72 điểm sau 26 trận, hơn Hammarby (nữ) 6 điểm.
Bảng xếp hạng Hạng 3 Thụy Điển (nữ) 2020
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 24 | 0 | 2 | 77–17 | +60 | 72 | ||
| 2 | 26 | 21 | 3 | 2 | 76–25 | +51 | 66 | ||
| 3 | 26 | 18 | 1 | 7 | 61–30 | +31 | 55 | ||
| 4 | 26 | 14 | 3 | 9 | 53–39 | +14 | 45 | ||
| 5 | 26 | 12 | 6 | 8 | 41–37 | +4 | 42 | ||
| 6 | 26 | 13 | 1 | 12 | 45–49 | -4 | 40 | ||
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | 50–38 | +12 | 39 | ||
| 8 | 26 | 11 | 6 | 9 | 57–47 | +10 | 39 | ||
| 9 | 26 | 9 | 5 | 12 | 42–52 | -10 | 32 | ||
| 10 | 26 | 6 | 4 | 16 | 29–62 | -33 | 22 | ||
| 11 | 26 | 5 | 6 | 15 | 39–63 | -24 | 21 | ||
| 12 | 26 | 6 | 2 | 18 | 27–54 | -27 | 20 | ||
| 13 | 26 | 5 | 4 | 17 | 30–65 | -35 | 19 | ||
| 14 | 26 | 3 | 1 | 22 | 23–72 | -49 | 10 |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | AIK Solna (nữ) | 13 | 12-0-1 | 38–10 | 36 | 13 | 12-0-1 | 39–7 | 36 |
| 2 | Hammarby (nữ) | 13 | 10-1-2 | 44–17 | 31 | 13 | 11-2-0 | 32–8 | 35 |
| 3 | Moron BK (nữ) | 13 | 9-0-4 | 28–14 | 27 | 13 | 9-1-3 | 33–16 | 28 |
| 4 | IFK Kalmar (nữ) | 13 | 8-1-4 | 30–23 | 25 | 13 | 6-2-5 | 23–16 | 20 |
| 5 | Mallbackens IF (nữ) | 13 | 7-3-3 | 25–19 | 24 | 13 | 5-3-5 | 16–18 | 18 |
| 6 | Jitex DFF (nữ) | 13 | 4-1-8 | 17–29 | 13 | 13 | 9-0-4 | 28–20 | 27 |
| 7 | Alingsas (nữ) | 13 | 5-2-6 | 23–19 | 17 | 13 | 6-4-3 | 27–19 | 22 |
| 8 | Brommapojkarna (nữ) | 13 | 5-3-5 | 32–25 | 18 | 13 | 6-3-4 | 25–22 | 21 |
| 9 | Bollstanas Sk (nữ) | 13 | 5-4-4 | 25–28 | 19 | 13 | 4-1-8 | 17–24 | 13 |
| 10 | Alvsjo AIK FF (nữ) | 13 | 2-3-8 | 13–29 | 9 | 13 | 4-1-8 | 16–33 | 13 |
| 11 | Lidkopings FK (nữ) | 13 | 2-3-8 | 16–28 | 9 | 13 | 3-3-7 | 23–35 | 12 |
| 12 | Kvarnsvedens IK (nữ) | 13 | 2-2-9 | 10–22 | 8 | 13 | 4-0-9 | 17–32 | 12 |
| 13 | Sandvikens IF (nữ) | 13 | 2-1-10 | 13–29 | 7 | 13 | 3-3-7 | 17–36 | 12 |
| 14 | Sunnana SK (nữ) | 13 | 2-0-11 | 12–32 | 6 | 13 | 1-1-11 | 11–40 | 4 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AIK Solna (nữ) | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Hammarby (nữ) | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Moron BK (nữ) | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | IFK Kalmar (nữ) | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Mallbackens IF (nữ) | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Jitex DFF (nữ) | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 7 | Alingsas (nữ) | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 8 | Brommapojkarna (nữ) | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 9 | Bollstanas Sk (nữ) | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 10 | Alvsjo AIK FF (nữ) | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 11 | Lidkopings FK (nữ) | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 12 | Kvarnsvedens IK (nữ) | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 13 | Sandvikens IF (nữ) | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 14 | Sunnana SK (nữ) | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là Sunnana SK (nữ) với 10 điểm, hiệu số -49.
Toàn giải trung bình 3.55 bàn/trận sau 182 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng 3 Thụy Điển (nữ)?
- AIK Solna (nữ) dẫn đầu Hạng 3 Thụy Điển (nữ) 2020 với 72 điểm sau 26 trận (24 thắng, 0 hòa, 2 thua, hiệu số +60), hơn Hammarby (nữ) xếp thứ hai 6 điểm.
- Hạng 3 Thụy Điển (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 182 trận đã đấu, 14 đội ở Hạng 3 Thụy Điển (nữ) ghi tổng cộng 650 bàn, trung bình 3,57 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là AIK Solna (nữ) (77 bàn).
- Vua phá lưới Hạng 3 Thụy Điển (nữ) hiện tại là ai?
- Adelisa Grabus (AIK Solna (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Hạng 3 Thụy Điển (nữ) 2020 với 24 bàn (2 từ phạt đền); xếp sau là Emma Jansson (Hammarby (nữ)) với 17 bàn.
- Hạng 3 Thụy Điển (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- Hạng 3 Thụy Điển (nữ) 2020 đang ở vòng 4 trên tổng 26 vòng, với 14 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 15:35 29/10/2026 (giờ Việt Nam).