
Hạng 3 Nga (bảng A)
BXH Hạng 3 Nga (bảng A) mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 7 đội.
Zenit 2 St. Petersburg đang dẫn đầu Hạng 3 Nga (bảng A) với 32 điểm sau 12 trận, hơn Amkar Perm 10 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Hạng 3 Nga (bảng A) 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 10 | 2 | 0 | 32–5 | +27 | 32 | TTTTT | |
| 2 | 12 | 7 | 1 | 4 | 27–17 | +10 | 22 | TTBBT | |
| 3 | 12 | 7 | 1 | 4 | 24–16 | +8 | 22 | TTBBT | |
| 4 | 12 | 6 | 1 | 5 | 20–16 | +4 | 19 | TTTTH | |
| 5 | 12 | 3 | 2 | 7 | 12–22 | -10 | 11 | BBBTB | |
| 6 | 12 | 2 | 2 | 8 | 11–33 | -22 | 8 | BBBBH | |
| 7 | 12 | 2 | 1 | 9 | 11–28 | -17 | 7 | BBTBB |
Championship PlayoffT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 3 | 3 | 23–13 | +10 | 30 | THBTT | |
| 2 | 15 | 9 | 3 | 3 | 27–16 | +11 | 30 | BTTHB | |
| 3 | 15 | 5 | 7 | 3 | 22–16 | +6 | 22 | HTTHT | |
| 4 | 15 | 5 | 5 | 5 | 19–21 | -2 | 20 | TTHHB | |
| 5 | 15 | 5 | 4 | 6 | 15–22 | -7 | 19 | HBBBT | |
| 6 | 15 | 4 | 6 | 5 | 15–14 | +1 | 18 | HHTBH | |
| 7 | 15 | 2 | 11 | 2 | 14–14 | 0 | 17 | HHHHH | |
| 8 | 15 | 1 | 11 | 3 | 14–16 | -2 | 14 | HHHHB | |
| 9 | 15 | 2 | 7 | 6 | 13–22 | -9 | 13 | HBBHT | |
| 10 | 15 | 1 | 7 | 7 | 11–19 | -8 | 10 | BBHTB |
Championship PlayoffT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Zenit 2 St. Petersburg | 6 | 5-1-0 | 20–2 | 16 | 6 | 5-1-0 | 12–3 | 16 |
| 2 | Amkar Perm | 6 | 3-1-2 | 18–9 | 10 | 6 | 4-0-2 | 9–8 | 12 |
| 3 | Tyumen | 6 | 4-0-2 | 16–9 | 12 | 6 | 3-1-2 | 8–7 | 10 |
| 4 | Torpedo Miass | 6 | 4-0-2 | 11–4 | 12 | 6 | 2-1-3 | 9–12 | 7 |
| 5 | Dynamo Stavropol | 6 | 1-2-3 | 6–9 | 5 | 6 | 2-0-4 | 6–13 | 6 |
| 6 | Dynamo Moscow B | 6 | 1-1-4 | 5–13 | 4 | 6 | 1-1-4 | 6–20 | 4 |
| 7 | FC Irtysh Omsk | 6 | 2-0-4 | 7–8 | 6 | 6 | 0-1-5 | 4–20 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Zenit 2 St. Petersburg | 12 | 33% | 83% | 58% | 33% | 3.08 |
| 2 | Amkar Perm | 12 | 41% | 91% | 83% | 50% | 3.67 |
| 3 | Tyumen | 12 | 50% | 83% | 50% | 33% | 3.33 |
| 4 | Torpedo Miass | 12 | 41% | 83% | 50% | 33% | 3.00 |
| 5 | Dynamo Stavropol | 12 | 58% | 66% | 58% | 33% | 2.83 |
| 6 | Dynamo Moscow B | 12 | 33% | 91% | 75% | 58% | 3.67 |
| 7 | FC Irtysh Omsk | 12 | 41% | 83% | 58% | 41% | 3.25 |
Sân nhà / sân khách · Gold 1st Stage
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Dynamo Kirov | 8 | 4-2-2 | 14–7 | 14 | 7 | 5-1-1 | 9–6 | 16 |
| 2 | Rodina-2 Moscow | 8 | 5-2-1 | 17–7 | 17 | 7 | 4-1-2 | 10–9 | 13 |
| 3 | Alania Vladikavkaz | 7 | 3-3-1 | 10–7 | 12 | 8 | 2-4-2 | 12–9 | 10 |
| 4 | Sibir Novosibirsk | 7 | 2-3-2 | 8–6 | 9 | 8 | 3-2-3 | 11–15 | 11 |
| 5 | Dynamo Bryansk | 7 | 1-2-4 | 6–14 | 5 | 8 | 4-2-2 | 9–8 | 14 |
| 6 | Dinamo Vladivostok | 7 | 2-1-4 | 6–8 | 7 | 8 | 2-5-1 | 9–6 | 11 |
| 7 | Mashuk-KMV Pyatigorsk | 8 | 1-7-0 | 8–6 | 10 | 7 | 1-4-2 | 6–8 | 7 |
| 8 | Volgar-Gazprom Astrachan | 8 | 1-4-3 | 9–11 | 7 | 7 | 0-7-0 | 5–5 | 7 |
| 9 | Sokol Saratov | 8 | 2-4-2 | 10–10 | 10 | 7 | 0-3-4 | 3–12 | 3 |
| 10 | FK Kaluga | 7 | 0-4-3 | 3–6 | 4 | 8 | 1-3-4 | 8–13 | 6 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Gold 1st Stage
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dynamo Kirov | 15 | 46% | 53% | 40% | 26% | 2.40 |
| 2 | Rodina-2 Moscow | 15 | 53% | 73% | 66% | 46% | 2.87 |
| 3 | Alania Vladikavkaz | 15 | 46% | 73% | 40% | 20% | 2.53 |
| 4 | Sibir Novosibirsk | 15 | 53% | 66% | 53% | 40% | 2.67 |
| 5 | Dynamo Bryansk | 15 | 46% | 66% | 40% | 33% | 2.47 |
| 6 | Dinamo Vladivostok | 15 | 46% | 53% | 40% | 13% | 1.93 |
| 7 | Mashuk-KMV Pyatigorsk | 15 | 53% | 53% | 33% | 26% | 1.87 |
| 8 | Volgar-Gazprom Astrachan | 15 | 60% | 60% | 20% | 13% | 2.00 |
| 9 | Sokol Saratov | 15 | 46% | 73% | 46% | 26% | 2.33 |
| 10 | FK Kaluga | 15 | 53% | 66% | 33% | 6% | 2.00 |
Đội cuối bảng là FC Irtysh Omsk với 7 điểm, hiệu số -17.
Toàn giải trung bình 3.19 bàn/trận sau 42 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng 3 Nga (bảng A)?
- Zenit 2 St. Petersburg dẫn đầu Hạng 3 Nga (bảng A) 2026-2027 với 32 điểm sau 12 trận (10 thắng, 2 hòa, 0 thua, hiệu số +27), hơn Amkar Perm xếp thứ hai 10 điểm.
- Hạng 3 Nga (bảng A) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 42 trận đã đấu, 7 đội ở Hạng 3 Nga (bảng A) ghi tổng cộng 137 bàn, trung bình 3,26 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Zenit 2 St. Petersburg (32 bàn).
- Vua phá lưới Hạng 3 Nga (bảng A) hiện tại là ai?
- Andrey Razborov (FC Irtysh Omsk) dẫn đầu danh sách ghi bàn Hạng 3 Nga (bảng A) 2026-2027 với 8 bàn (4 từ phạt đền); xếp sau là Dmitriy usov (Amkar Perm) với 7 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Hạng 3 Nga (bảng A) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Hạng 3 Nga (bảng A) là Dinamo Vladivostok vs Alania Vladikavkaz lúc 11:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 16); ngày đó có 5 trận.
- Hạng 3 Nga (bảng A) đang đá đến vòng mấy?
- Hạng 3 Nga (bảng A) 2026-2027 đang ở vòng 16 trên tổng 18 vòng, với 7 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 14:28 28/10/2026 (giờ Việt Nam).