
Hạng 3 Hà Lan
NetherlandsMùa 2026-2027Vòng 12/34Giải vô địch (league)ĐKVĐ Quick Boys (1 lần)cập nhật 00:55 25/10/2026
BXH Hạng 3 Hà Lan mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
Quick Boys đang dẫn đầu Hạng 3 Hà Lan với 28 điểm sau 11 trận, hơn De Treffers 6 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Barendrecht.
Bảng xếp hạng Hạng 3 Hà Lan 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 9 | 1 | 1 | 32–8 | +24 | 28 | TTTHT | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 30–14 | +16 | 22 | TBTTH | |
| 3 | 11 | 7 | 1 | 3 | 16–10 | +6 | 22 | BTBTT | |
| 4 | 11 | 6 | 3 | 2 | 25–13 | +12 | 21 | HTTHB | |
| 5 | 11 | 6 | 3 | 2 | 21–16 | +5 | 21 | BTHTT | |
| 6 | 11 | 6 | 2 | 3 | 20–17 | +3 | 20 | TTBTT | |
| 7 | 11 | 6 | 0 | 5 | 24–20 | +4 | 18 | TTTBT | |
| 8 | 11 | 5 | 3 | 3 | 21–20 | +1 | 18 | BBTTT | |
| 9 | 11 | 4 | 2 | 5 | 13–17 | -4 | 14 | BTBHB | |
| 10 | 11 | 4 | 2 | 5 | 15–22 | -7 | 14 | TBBBT | |
| 11 | 11 | 3 | 4 | 4 | 28–24 | +4 | 13 | TBBBH | |
| 12 | 11 | 4 | 1 | 6 | 22–21 | +1 | 13 | BTTBT | |
| 13 | 11 | 4 | 1 | 6 | 15–19 | -4 | 13 | BBTBB | |
| 14 | 11 | 4 | 1 | 6 | 17–27 | -10 | 13 | BTBTB | |
| 15 | 11 | 2 | 4 | 5 | 12–18 | -6 | 10 | BTBHB | |
| 16 | 11 | 2 | 3 | 6 | 13–21 | -8 | 9 | HBBTB | |
| 17 | 11 | 1 | 4 | 6 | 16–29 | -13 | 7 | HBHBB | |
| 18 | 11 | 0 | 1 | 10 | 9–33 | -24 | 1 | HBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Quick Boys | 6 | 6-0-0 | 23–2 | 18 | 5 | 3-1-1 | 9–6 | 10 |
| 2 | De Treffers | 6 | 3-3-0 | 19–6 | 12 | 5 | 3-1-1 | 11–8 | 10 |
| 3 | IJsselmeervogels | 6 | 3-1-2 | 8–6 | 10 | 5 | 4-0-1 | 8–4 | 12 |
| 4 | Kozakken Boys | 6 | 3-1-2 | 13–7 | 10 | 5 | 3-2-0 | 12–6 | 11 |
| 5 | HHC Hardenberg | 5 | 3-1-1 | 9–7 | 10 | 6 | 3-2-1 | 12–9 | 11 |
| 6 | Barendrecht | 5 | 2-1-2 | 9–9 | 7 | 6 | 4-1-1 | 11–8 | 13 |
| 7 | GVVV Veenendaal | 6 | 4-0-2 | 14–9 | 12 | 5 | 2-0-3 | 10–11 | 6 |
| 8 | RKAV Volendam | 5 | 3-1-1 | 8–8 | 10 | 6 | 2-2-2 | 13–12 | 8 |
| 9 | Spakenburg | 5 | 2-2-1 | 6–6 | 8 | 6 | 2-0-4 | 7–11 | 6 |
| 10 | Katwijk | 5 | 1-1-3 | 7–12 | 4 | 6 | 3-1-2 | 8–10 | 10 |
| 11 | Trẻ Jong Sparta Rotterdam | 5 | 2-1-2 | 13–10 | 7 | 6 | 1-3-2 | 15–14 | 6 |
| 12 | Trẻ Almere City | 5 | 1-0-4 | 8–12 | 3 | 6 | 3-1-2 | 14–9 | 10 |
| 13 | AFC Amsterdam | 6 | 2-1-3 | 7–7 | 7 | 5 | 2-0-3 | 8–12 | 6 |
| 14 | Rijnsburgse Boys | 6 | 4-0-2 | 14–9 | 12 | 5 | 0-1-4 | 3–18 | 1 |
| 15 | HSV Hoek | 5 | 2-2-1 | 8–6 | 8 | 6 | 0-2-4 | 4–12 | 2 |
| 16 | Koninklijke HFC | 5 | 1-1-3 | 8–11 | 4 | 6 | 1-2-3 | 5–10 | 5 |
| 17 | VV Kloetinge | 6 | 0-4-2 | 11–15 | 4 | 5 | 1-0-4 | 5–14 | 3 |
| 18 | Rohda Raalte | 6 | 0-0-6 | 4–18 | 0 | 5 | 0-1-4 | 5–15 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quick Boys | 11 | 45% | 90% | 72% | 63% | 3.64 |
| 2 | De Treffers | 11 | 72% | 100% | 81% | 63% | 4.00 |
| 3 | IJsselmeervogels | 11 | 45% | 81% | 54% | 0% | 2.36 |
| 4 | Kozakken Boys | 11 | 72% | 81% | 63% | 36% | 3.45 |
| 5 | HHC Hardenberg | 11 | 81% | 90% | 81% | 45% | 3.36 |
| 6 | Barendrecht | 11 | 72% | 90% | 63% | 54% | 3.36 |
| 7 | GVVV Veenendaal | 11 | 63% | 100% | 90% | 54% | 4.00 |
| 8 | RKAV Volendam | 11 | 81% | 90% | 63% | 36% | 3.73 |
| 9 | Spakenburg | 11 | 54% | 90% | 54% | 18% | 2.73 |
| 10 | Katwijk | 11 | 63% | 81% | 63% | 45% | 3.36 |
| 11 | Trẻ Jong Sparta Rotterdam | 11 | 90% | 100% | 90% | 72% | 4.73 |
| 12 | Trẻ Almere City | 11 | 72% | 90% | 90% | 63% | 3.91 |
| 13 | AFC Amsterdam | 11 | 54% | 81% | 63% | 45% | 3.09 |
| 14 | Rijnsburgse Boys | 11 | 54% | 81% | 72% | 54% | 4.00 |
| 15 | HSV Hoek | 11 | 63% | 90% | 54% | 36% | 2.73 |
| 16 | Koninklijke HFC | 11 | 81% | 100% | 63% | 36% | 3.09 |
| 17 | VV Kloetinge | 11 | 72% | 100% | 81% | 63% | 4.09 |
| 18 | Rohda Raalte | 11 | 54% | 72% | 63% | 45% | 3.82 |
Đội cuối bảng là Rohda Raalte với 1 điểm, hiệu số -24.
Toàn giải trung bình 3.49 bàn/trận sau 99 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng 3 Hà Lan?
- Quick Boys dẫn đầu Hạng 3 Hà Lan 2026-2027 với 28 điểm sau 11 trận (9 thắng, 1 hòa, 1 thua, hiệu số +24), hơn De Treffers xếp thứ hai 6 điểm.
- Hạng 3 Hà Lan mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 99 trận đã đấu, 18 đội ở Hạng 3 Hà Lan ghi tổng cộng 349 bàn, trung bình 3,53 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Quick Boys (32 bàn).
- Vua phá lưới Hạng 3 Hà Lan hiện tại là ai?
- Grad Damen (Kozakken Boys) dẫn đầu danh sách ghi bàn Hạng 3 Hà Lan 2026-2027 với 10 bàn (1 từ phạt đền) và 3 kiến tạo; xếp sau là Q. Veenhof (GVVV Veenendaal) với 9 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Hạng 3 Hà Lan diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Hạng 3 Hà Lan là HHC Hardenberg vs Rijnsburgse Boys lúc 21:30 ngày 07/11/2026 (Vòng 12); ngày đó có 9 trận.
- Đương kim vô địch Hạng 3 Hà Lan là đội nào?
- Đương kim vô địch Hạng 3 Hà Lan là Quick Boys (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Katwijk với 3 lần.
- Hạng 3 Hà Lan đang đá đến vòng mấy?
- Hạng 3 Hà Lan 2026-2027 đang ở vòng 12 trên tổng 34 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 02:57 28/10/2026 (giờ Việt Nam).