
Hạng 3 Bồ Đào Nha
BXH Hạng 3 Bồ Đào Nha mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
CF Os Belenenses đang dẫn đầu Hạng 3 Bồ Đào Nha với 20 điểm sau 8 trận, hơn Atletico Clube Purtugal 3 điểm, vòng tới gặp Lusitano Evora.
Bảng xếp hạng Hạng 3 Bồ Đào Nha 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 6 | 2 | 0 | 18–6 | +12 | 20 | ||
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 17–7 | +10 | 17 | THT | |
| 3 | 8 | 3 | 3 | 2 | 16–11 | +5 | 12 | ||
| 4 | 8 | 3 | 2 | 3 | 10–12 | -2 | 11 | BT | |
| 5 | 8 | 2 | 4 | 2 | 10–11 | -1 | 10 | ||
| 6 | 8 | 3 | 1 | 4 | 9–14 | -5 | 10 | TB | |
| 7 | 8 | 2 | 2 | 4 | 10–12 | -2 | 8 | H | |
| 8 | 8 | 1 | 4 | 3 | 5–8 | -3 | 7 | B | |
| 9 | 8 | 2 | 1 | 5 | 6–15 | -9 | 7 | T | |
| 10 | 8 | 1 | 3 | 4 | 6–11 | -5 | 6 | BB |
Relegation Play-offsUpgrade Play-offsT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 6 | 1 | 1 | 17–8 | +9 | 19 | ||
| 2 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8–5 | +3 | 14 | ||
| 3 | 8 | 3 | 4 | 1 | 13–7 | +6 | 13 | T | |
| 4 | 8 | 4 | 1 | 3 | 11–9 | +2 | 13 | ||
| 5 | 8 | 2 | 4 | 2 | 12–13 | -1 | 10 | BH | |
| 6 | 8 | 2 | 3 | 3 | 10–10 | 0 | 9 | H | |
| 7 | 8 | 2 | 3 | 3 | 9–10 | -1 | 9 | TT | |
| 8 | 8 | 3 | 0 | 5 | 11–13 | -2 | 9 | B | |
| 9 | 8 | 2 | 2 | 4 | 8–13 | -5 | 8 | B | |
| 10 | 8 | 1 | 2 | 5 | 4–15 | -11 | 5 |
Relegation Play-offsUpgrade Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | CF Os Belenenses | 4 | 3-1-0 | 8–1 | 10 | 4 | 3-1-0 | 10–5 | 10 |
| 2 | Atletico Clube Purtugal | 4 | 3-1-0 | 11–4 | 10 | 4 | 2-1-1 | 6–3 | 7 |
| 3 | CD Mafra | 4 | 3-1-0 | 10–3 | 10 | 4 | 0-2-2 | 6–8 | 2 |
| 4 | FC Caldas | 4 | 1-2-1 | 7–7 | 5 | 4 | 2-0-2 | 3–5 | 6 |
| 5 | Oliveirense | 4 | 2-1-1 | 6–5 | 7 | 4 | 0-3-1 | 4–6 | 3 |
| 6 | UD Santarem | 4 | 2-1-1 | 6–3 | 7 | 4 | 1-0-3 | 3–11 | 3 |
| 7 | Louletano | 4 | 1-1-2 | 5–7 | 4 | 4 | 1-1-2 | 5–5 | 4 |
| 8 | SC Covilha | 4 | 1-1-2 | 2–4 | 4 | 4 | 0-3-1 | 3–4 | 3 |
| 9 | GD Vitoria Sernache | 3 | 1-1-1 | 2–3 | 4 | 5 | 1-0-4 | 4–12 | 3 |
| 10 | Lusitano Evora | 5 | 1-2-2 | 6–7 | 5 | 3 | 0-1-2 | 0–4 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CF Os Belenenses | 8 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Atletico Clube Purtugal | 8 | 100% | 100% | 100% | 100% | 4.33 |
| 3 | CD Mafra | 8 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | FC Caldas | 8 | 50% | 50% | 50% | 50% | 3.00 |
| 5 | Oliveirense | 8 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | UD Santarem | 8 | 50% | 100% | 100% | 50% | 3.50 |
| 7 | Louletano | 8 | 100% | 100% | 100% | 100% | 4.00 |
| 8 | SC Covilha | 8 | 0% | 0% | 0% | 0% | 1.00 |
| 9 | GD Vitoria Sernache | 8 | 0% | 0% | 0% | 0% | 1.00 |
| 10 | Lusitano Evora | 8 | 0% | 50% | 50% | 0% | 2.00 |
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Paredes | 5 | 4-0-1 | 12–5 | 12 | 3 | 2-1-0 | 5–3 | 7 |
| 2 | AD Marco 09 | 4 | 3-1-0 | 5–1 | 10 | 4 | 1-1-2 | 3–4 | 4 |
| 3 | AD Fafe | 4 | 1-3-0 | 6–4 | 6 | 4 | 2-1-1 | 7–3 | 7 |
| 4 | Leca | 4 | 2-1-1 | 5–4 | 7 | 4 | 2-0-2 | 6–5 | 6 |
| 5 | Vianense | 4 | 1-2-1 | 8–8 | 5 | 4 | 1-2-1 | 4–5 | 5 |
| 6 | Vitoria Guimaraes B | 4 | 1-2-1 | 4–3 | 5 | 4 | 1-1-2 | 6–7 | 4 |
| 7 | SC São João de Ver | 3 | 1-1-1 | 3–4 | 4 | 5 | 1-2-2 | 6–6 | 5 |
| 8 | Varzim | 4 | 1-0-3 | 5–8 | 3 | 4 | 2-0-2 | 6–5 | 6 |
| 9 | Pacos de Ferreira | 4 | 1-1-2 | 3–6 | 4 | 4 | 1-1-2 | 5–7 | 4 |
| 10 | Clube Desportivo Trofense | 4 | 1-0-3 | 2–7 | 3 | 4 | 0-2-2 | 2–8 | 2 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Paredes | 8 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | AD Marco 09 | 8 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | AD Fafe | 8 | 100% | 100% | 100% | 100% | 4.00 |
| 4 | Leca | 8 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Vianense | 8 | 100% | 100% | 100% | 100% | 4.00 |
| 6 | Vitoria Guimaraes B | 8 | 100% | 100% | 100% | 100% | 4.00 |
| 7 | SC São João de Ver | 8 | 100% | 100% | 100% | 50% | 3.50 |
| 8 | Varzim | 8 | 100% | 100% | 100% | 0% | 3.00 |
| 9 | Pacos de Ferreira | 8 | 100% | 100% | 100% | 100% | 4.00 |
| 10 | Clube Desportivo Trofense | 8 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là Lusitano Evora với 6 điểm, hiệu số -5.
Toàn giải trung bình 2.61 bàn/trận sau 40 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng 3 Bồ Đào Nha?
- CF Os Belenenses dẫn đầu Hạng 3 Bồ Đào Nha 2026-2027 với 20 điểm sau 8 trận (6 thắng, 2 hòa, 0 thua, hiệu số +12), hơn Atletico Clube Purtugal xếp thứ hai 3 điểm.
- Hạng 3 Bồ Đào Nha mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 40 trận đã đấu, 10 đội ở Hạng 3 Bồ Đào Nha ghi tổng cộng 107 bàn, trung bình 2,67 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là CF Os Belenenses (18 bàn).
- Vua phá lưới Hạng 3 Bồ Đào Nha hiện tại là ai?
- bruninho (CF Os Belenenses) dẫn đầu danh sách ghi bàn Hạng 3 Bồ Đào Nha 2026-2027 với 5 bàn và 4 kiến tạo; xếp sau là Goncalo chaves (FC Caldas) với 5 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Hạng 3 Bồ Đào Nha diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Hạng 3 Bồ Đào Nha là UD Santarem vs CD Mafra lúc 03:00 ngày 07/11/2026 (Vòng 9); ngày đó có 1 trận.
- Hạng 3 Bồ Đào Nha đang đá đến vòng mấy?
- Hạng 3 Bồ Đào Nha 2026-2027 đang ở vòng 9 trên tổng 18 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 08:02 02/11/2026 (giờ Việt Nam).