Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Hạng 3 Áo

AustriaMùa 2026-2027Vòng 14/34Giải vô địch (league)cập nhật 21:54 25/10/2026

BXH Hạng 3 Áo mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.

SC Mannsdorf đang dẫn đầu Hạng 3 Áo với 28 điểm sau 13 trận, hơn Wiener SC 2 điểm; thắng 2/5 trận gần nhất, vòng tới gặp USV Scheiblingkirchen-Warth.

Bảng xếp hạng Hạng 3 Áo 2026-2027

16 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 21:54 25/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 SC Mannsdorf 13913 33–12+2128 BHTBT
2 Wiener SC 13823 31–15+1626 TBHTT
3 SV Oberwart 13823 26–15+1126 TTHHT
4 Traiskirchen 13733 28–23+524 TBHTT
5 Kremser 13724 24–19+523 TTTTT
6 Wiener Viktoria 13625 16–13+320 THBTB
7 SR Donaufeld Wien 13625 17–17020 TTBTB
8 USV Scheiblingkirchen-Warth 13544 20–26-619 TTHBB
9 Parndorf 13535 21–16+518 TBHBT
10 SV Leobendorf 13535 18–16+218 BBTTH
11 Mattersburg 13517 14–19-516 BTBTB
12 SV Donau 13364 25–22+315 BHHBT
13 SV Gloggnitz 13355 14–21-714 BTHHH
14 Favoritner AC 13418 9–18-913 BHTBB
15 SV Horn 13328 17–21-411 BBBBB
16 SV Wienerberger 130112 7–47-401 BBHBB
T thắngH hòaB bại
16 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 21:54 25/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Atus Velden 13751 21–13+826 HTTHB
2 VST Volkermarkt 13724 25–13+1223 HTBTT
3 SK Treibach 13724 25–17+823 TBTBT
4 SK Austria Klagenfurt 13724 22–18+423 BBHBT
5 Deutschlandsberger SC 12642 24–18+622 THHTB
6 SC Kalsdorf 12543 18–14+419 TBBHH
7 SC Weiz 12462 16–12+418 HHTHB
8 Lafnitz 12462 26–24+218 HHHTH
9 Wolfsberger AC Amateure 13535 22–21+118 TTBTB
10 SV Tillmitsch 12354 20–21-114 BHHBT
11 FSC Eggendorf Hartberg II 12345 20–25-513 THHTT
12 Allerheiligen 12336 23–24-112 BTBBB
13 SC Gleisdorf 12327 17–26-911 BHTBT
14 ATSV Wolfsberg 13256 11–28-1711 TBBTH
15 SVG Bleiburg 13247 16–22-610 BTHBB
16 SV Donau Klagenfurt 13157 13–23-108 BBTHH
T thắngH hòaB bại
15 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 21:54 25/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Wallern 13913 35–14+2128 TTTBT
2 Trẻ LASK 13832 39–11+2827 TTTHT
3 SV Wals-Grunau 13751 25–14+1126 HTHBT
4 Union Gurten 14734 21–14+724 HHTTB
5 SV Kuchl 13634 24–23+121 BTHTB
6 Bad Schallerbach 13544 24–17+719 TTBHH
7 SV Grodig 13616 21–21019 BTBBT
8 SK Vorwarts Steyr 13535 18–17+118 TBHTB
9 Vortuna Bad Leonfelden 13454 25–27-217 BBTTH
10 St. Johann 13445 14–19-516 THBHH
11 SV Ried B 13427 15–29-1414 BBHTB
12 SV Seekirchen 13346 12–19-713 HTHBH
13 OTSU Hallein 13337 13–26-1312 HBTTB
14 Union Dietach 13337 16–33-1712 BBBHT
15 FC Pinzgau Saalfelden 131210 14–32-185 HBBBB
T thắngH hòaB bại
West · 16 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 21:54 25/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 SC Imst 131012 28–10+1831 TTTTT
2 SC Schwaz 131012 35–22+1331 TTTTT
3 VfB Hohenems 131003 33–16+1730 TTBBT
4 FC Kitzbuhel 13814 29–19+1025 TTBHT
5 FC Dornbirn 13733 25–13+1224 BBTHB
6 Sc Rothis 13733 27–23+424 BTTTT
7 WSG Tirol II 13625 36–25+1120 TTBHB
8 SK St Johann 13535 21–19+218 HTBBB
9 SV Fugen 13517 26–33-716 TBBTB
10 FC Lauterach 13436 24–27-315 TBTTT
11 SVG Reichenau 13436 17–22-515 BBTTB
12 Kufstein 13355 19–18+114 BBTHT
13 SV Lochau 13328 16–31-1511 BHTBB
14 Rheindorf Altach B 13238 17–31-149 BBBBT
15 Lustenau 13148 17–38-217 HHBBB
16 FC Wolfurt 131111 18–41-234 BBBBB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1SC Mannsdorf64-0-213–41275-1-120–816
2Wiener SC64-1-112–31374-1-219–1213
3SV Oberwart64-0-215–81274-2-111–714
4Traiskirchen63-1-211–101074-2-117–1314
5Kremser75-1-116–91662-1-38–107
6Wiener Viktoria74-2-114–51462-0-42–86
7SR Donaufeld Wien74-0-310–81262-2-27–98
8USV Scheiblingkirchen-Warth73-3-112–101262-1-38–167
9Parndorf63-1-215–91072-2-36–78
10SV Leobendorf72-3-27–5963-0-311–119
11Mattersburg74-1-29–51361-0-55–143
12SV Donau72-3-219–12961-3-26–106
13SV Gloggnitz62-1-38–10771-4-26–117
14Favoritner AC62-1-36–7772-0-53–116
15SV Horn61-1-410–11472-1-47–107
16SV Wienerberger70-1-64–23160-0-63–240
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1SC Mannsdorf1353%84%69%61%3.46
2Wiener SC1353%84%61%38%3.54
3SV Oberwart1369%84%61%38%3.15
4Traiskirchen1376%84%61%46%3.92
5Kremser1361%84%61%38%3.31
6Wiener Viktoria1330%53%46%15%2.23
7SR Donaufeld Wien1330%61%46%30%2.62
8USV Scheiblingkirchen-Warth1376%92%76%46%3.54
9Parndorf1353%69%38%38%2.85
10SV Leobendorf1346%69%53%7%2.62
11Mattersburg1330%76%53%23%2.54
12SV Donau1369%84%53%53%3.62
13SV Gloggnitz1361%84%38%38%2.69
14Favoritner AC1315%61%38%7%2.08
15SV Horn1353%61%53%38%2.92
16SV Wienerberger1330%92%76%46%4.15
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Atus Velden63-3-010–41274-2-111–914
2VST Volkermarkt64-1-116–61373-1-39–710
3SK Treibach75-2-016–41762-0-49–136
4SK Austria Klagenfurt75-1-115–51662-1-37–137
5Deutschlandsberger SC64-2-012–41462-2-212–148
6SC Kalsdorf63-2-113–71162-2-25–78
7SC Weiz64-2-012–51460-4-24–74
8Lafnitz62-2-212–14862-4-014–1010
9Wolfsberger AC Amateure72-2-311–10863-1-211–1110
10SV Tillmitsch62-3-111–9961-2-39–125
11FSC Eggendorf Hartberg II62-3-112–9961-1-48–164
12Allerheiligen62-1-314–12761-2-39–125
13SC Gleisdorf62-2-29–9861-0-58–173
14ATSV Wolfsberg62-2-25–9870-3-46–193
15SVG Bleiburg72-1-413–16760-3-33–63
16SV Donau Klagenfurt61-2-36–9570-3-47–143
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Atus Velden1353%69%53%30%2.62
2VST Volkermarkt1330%69%53%30%2.92
3SK Treibach1346%76%76%38%3.23
4SK Austria Klagenfurt1338%84%61%30%3.08
5Deutschlandsberger SC1258%83%66%50%3.50
6SC Kalsdorf1258%75%58%16%2.67
7SC Weiz1250%66%50%25%2.33
8Lafnitz1291%100%91%75%4.17
9Wolfsberger AC Amateure1346%76%53%46%3.31
10SV Tillmitsch1283%83%83%58%3.42
11FSC Eggendorf Hartberg II1258%91%75%58%3.75
12Allerheiligen1275%83%66%58%3.92
13SC Gleisdorf1275%83%75%41%3.58
14ATSV Wolfsberg1353%84%61%46%3.00
15SVG Bleiburg1353%69%46%46%2.92
16SV Donau Klagenfurt1361%69%53%38%2.77
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Wallern64-0-217–51275-1-118–916
2Trẻ LASK75-1-120–31663-2-119–811
3SV Wals-Grunau64-2-015–71473-3-110–712
4Union Gurten64-2-011–31483-1-410–1110
5SV Kuchl74-2-115–101462-1-39–137
6Bad Schallerbach73-2-217–91162-2-27–88
7SV Grodig85-1-218–121651-0-43–93
8SK Vorwarts Steyr73-2-212–91162-1-36–87
9Vortuna Bad Leonfelden83-2-317–191151-3-18–86
10St. Johann74-2-111–71460-2-43–122
11SV Ried B72-1-46–17762-1-39–127
12SV Seekirchen72-2-35–5861-2-37–145
13OTSU Hallein82-3-38–13951-0-45–133
14Union Dietach11-0-03–13122-3-713–329
15FC Pinzgau Saalfelden61-1-47–14470-1-67–181
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Wallern1353%100%84%53%3.77
2Trẻ LASK1346%84%69%53%3.85
3SV Wals-Grunau1361%84%69%30%3.00
4Union Gurten1442%57%35%35%2.50
5SV Kuchl1361%84%76%61%3.62
6Bad Schallerbach1353%92%61%38%3.15
7SV Grodig1353%76%69%38%3.23
8SK Vorwarts Steyr1346%76%53%30%2.69
9Vortuna Bad Leonfelden1384%100%76%69%4.00
10St. Johann1353%84%53%23%2.54
11SV Ried B1353%92%69%53%3.38
12SV Seekirchen1323%61%46%23%2.38
13OTSU Hallein1353%76%61%46%3.00
14Union Dietach1353%84%76%61%3.77
15FC Pinzgau Saalfelden1369%84%76%53%3.54
Sân nhà / sân khách · West
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1SC Imst76-1-019–41964-0-29–612
2SC Schwaz76-0-117–91864-1-118–1313
3VfB Hohenems75-0-221–81565-0-112–815
4FC Kitzbuhel86-0-221–101852-1-28–97
5FC Dornbirn74-1-215–51363-2-110–811
6Sc Rothis63-2-114–121174-1-213–1113
7WSG Tirol II64-2-023–71472-0-513–186
8SK St Johann73-1-315–131062-2-26–68
9SV Fugen62-1-315–12773-0-411–219
10FC Lauterach73-2-214–101161-1-410–174
11SVG Reichenau63-1-28–51071-2-49–175
12Kufstein72-2-313–11861-3-26–76
13SV Lochau62-1-310–11771-1-56–204
14Rheindorf Altach B61-1-49–14471-2-48–175
15Lustenau50-2-37–13281-2-510–255
16FC Wolfurt61-1-48–15470-0-710–260
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · West
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1SC Imst1338%84%53%15%2.92
2SC Schwaz1384%100%92%61%4.38
3VfB Hohenems1369%100%84%46%3.77
4FC Kitzbuhel1361%100%76%61%3.69
5FC Dornbirn1338%76%53%38%2.92
6Sc Rothis1369%92%84%46%3.85
7WSG Tirol II1376%92%76%69%4.69
8SK St Johann1369%76%61%46%3.08
9SV Fugen1369%100%84%69%4.54
10FC Lauterach1369%84%69%61%3.92
11SVG Reichenau1353%84%76%30%3.00
12Kufstein1376%84%69%46%2.85
13SV Lochau1376%100%76%38%3.62
14Rheindorf Altach B1361%100%69%53%3.69
15Lustenau1376%92%61%61%4.23
16FC Wolfurt1384%92%92%69%4.54

Đội cuối bảng là SV Wienerberger với 1 điểm, hiệu số -40.

Toàn giải trung bình 3.05 bàn/trận sau 104 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Hạng 3 Áo?
SC Mannsdorf dẫn đầu Hạng 3 Áo 2026-2027 với 28 điểm sau 13 trận (9 thắng, 1 hòa, 3 thua, hiệu số +21), hơn Wiener SC xếp thứ hai 2 điểm.
Hạng 3 Áo mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 104 trận đã đấu, 16 đội ở Hạng 3 Áo ghi tổng cộng 320 bàn, trung bình 3,08 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là SC Mannsdorf (33 bàn).
Vua phá lưới Hạng 3 Áo hiện tại là ai?
D. Siess (WSG Tirol II) dẫn đầu danh sách ghi bàn Hạng 3 Áo 2026-2027 với 3 bàn; xếp sau là C. Alak (SC Schwaz) với 3 bàn.
Lượt trận tiếp theo của Hạng 3 Áo diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Hạng 3 Áo là SVG Reichenau vs Rheindorf Altach B lúc 00:30 ngày 31/10/2026 (Vòng 14); ngày đó có 10 trận.
Hạng 3 Áo đang đá đến vòng mấy?
Hạng 3 Áo 2026-2027 đang ở vòng 14 trên tổng 34 vòng, với 16 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:11 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com