
Hạng 2 Paraguay
ParaguayMùa 2026Vòng 30/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ Deportivo Santani (1 lần)cập nhật 06:19 27/10/2026
BXH Hạng 2 Paraguay mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Deportivo Santani đang dẫn đầu Hạng 2 Paraguay với 60 điểm sau 30 trận, hơn General Caballero JLM 3 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Hạng 2 Paraguay 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 3 | 8 | 52–28 | +24 | 60 | TTBTT | |
| 2 | 30 | 17 | 6 | 7 | 58–37 | +21 | 57 | BTTBH | |
| 3 | 30 | 15 | 10 | 5 | 39–28 | +11 | 55 | HHHTH | |
| 4 | 30 | 14 | 5 | 11 | 45–38 | +7 | 47 | BTTTT | |
| 5 | 30 | 10 | 15 | 5 | 37–30 | +7 | 45 | THBTH | |
| 6 | 30 | 11 | 10 | 9 | 46–41 | +5 | 43 | BTTBB | |
| 7 | 30 | 12 | 7 | 11 | 37–43 | -6 | 43 | THTBH | |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | 39–36 | +3 | 42 | BTHTT | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 45–44 | +1 | 42 | BBBBB | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | 39–39 | 0 | 38 | HHTTT | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 41–48 | -7 | 37 | TTBBH | |
| 12 | 30 | 9 | 7 | 14 | 33–45 | -12 | 34 | TBBBB | |
| 13 | 30 | 7 | 9 | 14 | 38–46 | -8 | 30 | TBTBH | |
| 14 | 30 | 7 | 8 | 15 | 23–38 | -15 | 29 | BBTBH | |
| 15 | 30 | 5 | 12 | 13 | 35–52 | -17 | 27 | TBBTB | |
| 16 | 30 | 7 | 5 | 18 | 30–44 | -14 | 26 | BBBTH |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Deportivo Santani | 15 | 9-1-5 | 23–14 | 28 | 15 | 10-2-3 | 29–14 | 32 |
| 2 | General Caballero JLM | 15 | 11-2-2 | 34–19 | 35 | 15 | 6-4-5 | 24–18 | 22 |
| 3 | 12 de Junio VH | 15 | 7-4-4 | 21–20 | 25 | 15 | 8-6-1 | 18–8 | 30 |
| 4 | Paraguari AC | 15 | 9-2-4 | 22–13 | 29 | 15 | 5-3-7 | 23–25 | 18 |
| 5 | Sol de America | 15 | 4-10-1 | 17–13 | 22 | 15 | 6-5-4 | 20–17 | 23 |
| 6 | Independiente FBC | 15 | 5-5-5 | 16–14 | 20 | 15 | 6-5-4 | 30–27 | 23 |
| 7 | Deportivo Carapegua | 15 | 6-3-6 | 18–19 | 21 | 15 | 6-4-5 | 19–24 | 22 |
| 8 | Resistencia SC | 15 | 7-4-4 | 25–19 | 25 | 15 | 4-5-6 | 14–17 | 17 |
| 9 | Benjamin Aceval | 15 | 6-4-5 | 20–18 | 22 | 15 | 6-2-7 | 25–26 | 20 |
| 10 | Deportivo Capiata | 15 | 8-4-3 | 28–20 | 28 | 15 | 1-7-7 | 11–19 | 10 |
| 11 | Atlético Tembetary | 15 | 6-3-6 | 22–24 | 21 | 15 | 4-4-7 | 19–24 | 16 |
| 12 | Club Fernando de la Mora | 15 | 4-5-6 | 15–21 | 17 | 15 | 5-2-8 | 18–24 | 17 |
| 13 | 3 de Noviembre | 15 | 4-8-3 | 23–21 | 20 | 15 | 3-1-11 | 15–25 | 10 |
| 14 | Guairena | 15 | 5-3-7 | 10–17 | 18 | 15 | 2-5-8 | 13–21 | 11 |
| 15 | Tacuary | 15 | 4-4-7 | 19–25 | 16 | 15 | 1-8-6 | 16–27 | 11 |
| 16 | Encarnacion FC | 15 | 3-3-9 | 18–29 | 12 | 15 | 4-2-9 | 12–15 | 14 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Deportivo Santani | 30 | 36% | 76% | 50% | 23% | 2.67 |
| 2 | General Caballero JLM | 30 | 66% | 80% | 66% | 40% | 3.17 |
| 3 | 12 de Junio VH | 30 | 50% | 66% | 30% | 20% | 2.23 |
| 4 | Paraguari AC | 30 | 56% | 70% | 50% | 36% | 2.77 |
| 5 | Sol de America | 30 | 60% | 70% | 23% | 20% | 2.23 |
| 6 | Independiente FBC | 30 | 60% | 80% | 53% | 36% | 2.90 |
| 7 | Deportivo Carapegua | 30 | 53% | 70% | 43% | 26% | 2.67 |
| 8 | Resistencia SC | 30 | 60% | 73% | 50% | 23% | 2.50 |
| 9 | Benjamin Aceval | 30 | 66% | 86% | 53% | 30% | 2.97 |
| 10 | Deportivo Capiata | 30 | 66% | 70% | 50% | 30% | 2.60 |
| 11 | Atlético Tembetary | 30 | 66% | 80% | 56% | 30% | 2.97 |
| 12 | Club Fernando de la Mora | 30 | 56% | 76% | 46% | 30% | 2.60 |
| 13 | 3 de Noviembre | 30 | 60% | 76% | 50% | 30% | 2.80 |
| 14 | Guairena | 30 | 40% | 63% | 36% | 16% | 2.03 |
| 15 | Tacuary | 30 | 63% | 76% | 56% | 40% | 2.90 |
| 16 | Encarnacion FC | 30 | 43% | 63% | 43% | 33% | 2.47 |
Đội cuối bảng là Encarnacion FC với 26 điểm, hiệu số -14.
Toàn giải trung bình 2.64 bàn/trận sau 240 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng 2 Paraguay?
- Deportivo Santani dẫn đầu Hạng 2 Paraguay 2026 với 60 điểm sau 30 trận (19 thắng, 3 hòa, 8 thua, hiệu số +24), hơn General Caballero JLM xếp thứ hai 3 điểm.
- Hạng 2 Paraguay mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 240 trận đã đấu, 16 đội ở Hạng 2 Paraguay ghi tổng cộng 637 bàn, trung bình 2,65 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là General Caballero JLM (58 bàn).
- Vua phá lưới Hạng 2 Paraguay hiện tại là ai?
- derlis ortiz (Encarnacion FC) dẫn đầu danh sách ghi bàn Hạng 2 Paraguay 2026 với 4 bàn; xếp sau là Diego Valdez (12 de Junio VH) với 4 bàn.
- Đương kim vô địch Hạng 2 Paraguay là đội nào?
- Đương kim vô địch Hạng 2 Paraguay là Deportivo Santani (1 lần đăng quang).
- Hạng 2 Paraguay đang đá đến vòng mấy?
- Hạng 2 Paraguay 2026 đang ở vòng 30 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 16:08 28/10/2026 (giờ Việt Nam).