
Hạng 2 Montenegro
BXH Hạng 2 Montenegro mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Mladost Ljeskopolje đang dẫn đầu Hạng 2 Montenegro với 24 điểm sau 13 trận, hơn Jedinstvo Bijelo Polje 1 điểm; thắng 2/5 trận gần nhất, vòng tới gặp FK Iskra Danilovgrad.
Bảng xếp hạng Hạng 2 Montenegro 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 6 | 6 | 1 | 23–16 | +7 | 24 | HTBTH | |
| 2 | 13 | 7 | 2 | 4 | 25–15 | +10 | 23 | HTBBT | |
| 3 | 13 | 6 | 4 | 3 | 22–16 | +6 | 22 | BTBHT | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 18–13 | +5 | 21 | THTTT | |
| 5 | 13 | 6 | 1 | 6 | 20–20 | 0 | 19 | TBTTB | |
| 6 | 13 | 4 | 5 | 4 | 18–18 | 0 | 17 | TBTHH | |
| 7 | 13 | 5 | 2 | 6 | 15–15 | 0 | 17 | BTTHB | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | 14–18 | -4 | 16 | TBHBB | |
| 9 | 13 | 3 | 5 | 5 | 18–18 | 0 | 14 | BHHHT | |
| 10 | 13 | 0 | 2 | 11 | 9–33 | -24 | 2 | BBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Mladost Ljeskopolje | 6 | 3-3-0 | 11–8 | 12 | 7 | 3-3-1 | 12–8 | 12 |
| 2 | Jedinstvo Bijelo Polje | 6 | 4-0-2 | 10–5 | 12 | 7 | 3-2-2 | 15–10 | 11 |
| 3 | FK Zeta | 7 | 3-2-2 | 12–9 | 11 | 6 | 3-2-1 | 10–7 | 11 |
| 4 | KOM Podgorica | 6 | 3-1-2 | 8–7 | 10 | 6 | 3-2-1 | 10–6 | 11 |
| 5 | Lovcen Cetinje | 6 | 2-0-4 | 7–12 | 6 | 7 | 4-1-2 | 13–8 | 13 |
| 6 | FK Rudar Pljevlja | 7 | 3-3-1 | 12–9 | 12 | 6 | 1-2-3 | 6–9 | 5 |
| 7 | FK Iskra Danilovgrad | 7 | 2-1-4 | 10–10 | 7 | 6 | 3-1-2 | 5–5 | 10 |
| 8 | FK Grbalj Radanovici | 7 | 2-4-1 | 10–12 | 10 | 5 | 2-0-3 | 4–6 | 6 |
| 9 | FK Mogren Budva | 6 | 0-2-4 | 5–9 | 2 | 7 | 3-3-1 | 13–9 | 12 |
| 10 | FK Berane | 6 | 0-1-5 | 4–12 | 1 | 7 | 0-1-6 | 5–21 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mladost Ljeskopolje | 13 | 84% | 92% | 61% | 23% | 3.00 |
| 2 | Jedinstvo Bijelo Polje | 13 | 46% | 92% | 46% | 30% | 3.08 |
| 3 | FK Zeta | 13 | 53% | 69% | 38% | 38% | 2.92 |
| 4 | KOM Podgorica | 12 | 66% | 83% | 50% | 25% | 2.58 |
| 5 | Lovcen Cetinje | 13 | 53% | 92% | 61% | 23% | 3.08 |
| 6 | FK Rudar Pljevlja | 13 | 53% | 76% | 46% | 38% | 2.77 |
| 7 | FK Iskra Danilovgrad | 13 | 38% | 53% | 23% | 15% | 2.31 |
| 8 | FK Grbalj Radanovici | 12 | 50% | 75% | 50% | 25% | 2.67 |
| 9 | FK Mogren Budva | 13 | 69% | 84% | 61% | 23% | 2.77 |
| 10 | FK Berane | 13 | 46% | 76% | 61% | 38% | 3.23 |
Đội cuối bảng là FK Berane với 2 điểm, hiệu số -24.
Toàn giải trung bình 2.80 bàn/trận sau 64 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng 2 Montenegro?
- Mladost Ljeskopolje dẫn đầu Hạng 2 Montenegro 2026-2027 với 24 điểm sau 13 trận (6 thắng, 6 hòa, 1 thua, hiệu số +7), hơn Jedinstvo Bijelo Polje xếp thứ hai 1 điểm.
- Hạng 2 Montenegro mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 64 trận đã đấu, 10 đội ở Hạng 2 Montenegro ghi tổng cộng 182 bàn, trung bình 2,84 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Jedinstvo Bijelo Polje (25 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của Hạng 2 Montenegro diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Hạng 2 Montenegro là Mladost Ljeskopolje vs FK Iskra Danilovgrad lúc 22:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 14); ngày đó có 5 trận.
- Hạng 2 Montenegro đang đá đến vòng mấy?
- Hạng 2 Montenegro 2026-2027 đang ở vòng 14 trên tổng 36 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:35 28/10/2026 (giờ Việt Nam).