
Hạng 2 Estonia
BXH Hạng 2 Estonia mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
JK Welco Elekter đang dẫn đầu Hạng 2 Estonia với 74 điểm sau 34 trận, hơn Viimsi JK 16 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Flora Tallinn II.
Bảng xếp hạng Hạng 2 Estonia 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 23 | 5 | 6 | 99–44 | +55 | 74 | TTTTT | |
| 2 | 34 | 17 | 7 | 10 | 62–33 | +29 | 58 | BTHTH | |
| 3 | 33 | 15 | 7 | 11 | 77–58 | +19 | 52 | BHBTH | |
| 4 | 33 | 16 | 3 | 14 | 67–59 | +8 | 51 | TTTTH | |
| 5 | 33 | 14 | 8 | 11 | 50–51 | -1 | 50 | THBHH | |
| 6 | 31 | 12 | 8 | 11 | 47–59 | -12 | 44 | TBHHH | |
| 7 | 34 | 10 | 8 | 16 | 43–77 | -34 | 38 | HTBBT | |
| 8 | 32 | 10 | 7 | 15 | 56–62 | -6 | 37 | BHBBB | |
| 9 | 34 | 10 | 7 | 17 | 55–70 | -15 | 37 | TBBBH | |
| 10 | 34 | 6 | 6 | 22 | 39–82 | -43 | 24 | BHBHB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | JK Welco Elekter | 17 | 12-3-2 | 53–28 | 39 | 17 | 11-2-4 | 46–16 | 35 |
| 2 | Viimsi JK | 17 | 7-4-6 | 33–21 | 25 | 17 | 10-3-4 | 29–12 | 33 |
| 3 | Flora Tallinn II | 16 | 9-1-6 | 38–30 | 28 | 17 | 6-6-5 | 39–28 | 24 |
| 4 | Tallinna FC Levadia B | 16 | 8-2-6 | 32–25 | 26 | 17 | 8-1-8 | 35–34 | 25 |
| 5 | Elva | 16 | 8-3-5 | 24–24 | 27 | 17 | 6-5-6 | 26–27 | 23 |
| 6 | FC Maardu | 15 | 8-3-4 | 22–25 | 27 | 16 | 4-5-7 | 25–34 | 17 |
| 7 | Tallinna FC Ararat TTU | 17 | 5-4-8 | 24–40 | 19 | 17 | 5-4-8 | 19–37 | 19 |
| 8 | JK Tallinna Kalev | 17 | 6-5-6 | 34–31 | 23 | 15 | 4-2-9 | 22–31 | 14 |
| 9 | U21 FC Nomme United | 17 | 6-4-7 | 21–24 | 22 | 17 | 4-3-10 | 34–46 | 15 |
| 10 | Nomme JK Kalju II | 18 | 3-4-11 | 20–46 | 13 | 16 | 3-2-11 | 19–36 | 11 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | JK Welco Elekter | 34 | 62% | 93% | 71% | 59% | 4.16 |
| 2 | Viimsi JK | 34 | 50% | 84% | 59% | 31% | 2.88 |
| 3 | Flora Tallinn II | 33 | 67% | 93% | 87% | 67% | 4.03 |
| 4 | Tallinna FC Levadia B | 33 | 68% | 84% | 78% | 59% | 3.88 |
| 5 | Elva | 33 | 51% | 70% | 61% | 45% | 3.10 |
| 6 | FC Maardu | 31 | 68% | 72% | 62% | 44% | 3.38 |
| 7 | Tallinna FC Ararat TTU | 34 | 56% | 90% | 59% | 40% | 3.50 |
| 8 | JK Tallinna Kalev | 32 | 76% | 96% | 76% | 46% | 3.63 |
| 9 | U21 FC Nomme United | 34 | 72% | 81% | 72% | 48% | 3.64 |
| 10 | Nomme JK Kalju II | 34 | 56% | 84% | 71% | 53% | 3.72 |
Đội cuối bảng là Nomme JK Kalju II với 24 điểm, hiệu số -43.
Toàn giải trung bình 3.56 bàn/trận sau 166 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng 2 Estonia?
- JK Welco Elekter dẫn đầu Hạng 2 Estonia 2026 với 74 điểm sau 34 trận (23 thắng, 5 hòa, 6 thua, hiệu số +55), hơn Viimsi JK xếp thứ hai 16 điểm.
- Hạng 2 Estonia mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 166 trận đã đấu, 10 đội ở Hạng 2 Estonia ghi tổng cộng 595 bàn, trung bình 3,58 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là JK Welco Elekter (99 bàn).
- Vua phá lưới Hạng 2 Estonia hiện tại là ai?
- Kenlou Laasner (JK Welco Elekter) dẫn đầu danh sách ghi bàn Hạng 2 Estonia 2026 với 30 bàn (3 từ phạt đền) và 10 kiến tạo; xếp sau là Enrico Veensalu (JK Welco Elekter) với 7 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Hạng 2 Estonia diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Hạng 2 Estonia là FC Maardu vs Elva lúc 05:00 ngày 29/10/2026 (Vòng 35); ngày đó có 1 trận.
- Hạng 2 Estonia đang đá đến vòng mấy?
- Hạng 2 Estonia 2026 đang ở vòng 35 trên tổng 36 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 14:52 28/10/2026 (giờ Việt Nam).