
Hạng 2 Chile
BXH Hạng 2 Chile mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
San Luis Quillota đang dẫn đầu Hạng 2 Chile với 53 điểm sau 28 trận, hơn Cobreloa 2 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Deportes Recoleta.
Bảng xếp hạng Hạng 2 Chile 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 15 | 8 | 5 | 43–29 | +14 | 53 | TTTTT | |
| 2 | 28 | 14 | 9 | 5 | 51–30 | +21 | 51 | HTTBT | |
| 3 | 28 | 13 | 8 | 7 | 46–31 | +15 | 47 | BBBBT | |
| 4 | 28 | 13 | 7 | 8 | 44–40 | +4 | 46 | HTTTB | |
| 5 | 28 | 12 | 9 | 7 | 47–26 | +21 | 45 | HBTTH | |
| 6 | 28 | 11 | 8 | 9 | 40–42 | -2 | 41 | THTBB | |
| 7 | 28 | 10 | 10 | 8 | 33–27 | +6 | 40 | BTTBH | |
| 8 | 28 | 11 | 7 | 10 | 42–41 | +1 | 40 | HTTTB | |
| 9 | 28 | 11 | 6 | 11 | 33–35 | -2 | 39 | BHBBT | |
| 10 | 28 | 9 | 9 | 10 | 44–39 | +5 | 36 | THBTH | |
| 11 | 28 | 8 | 11 | 9 | 38–32 | +6 | 35 | BTTTH | |
| 12 | 28 | 10 | 5 | 13 | 26–35 | -9 | 35 | BBBBH | |
| 13 | 28 | 7 | 10 | 11 | 26–42 | -16 | 31 | TBBTH | |
| 14 | 28 | 4 | 11 | 13 | 28–42 | -14 | 23 | THBBH | |
| 15 | 28 | 5 | 8 | 15 | 18–50 | -32 | 23 | BBBBH | |
| 16 | 28 | 5 | 6 | 17 | 28–46 | -18 | 21 | TBBTB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | San Luis Quillota | 14 | 9-4-1 | 29–14 | 31 | 14 | 6-4-4 | 14–15 | 22 |
| 2 | Cobreloa | 14 | 11-2-1 | 36–10 | 35 | 14 | 3-7-4 | 15–20 | 16 |
| 3 | Santiago Wanderers | 14 | 7-5-2 | 29–18 | 26 | 14 | 6-3-5 | 17–13 | 21 |
| 4 | CD Magallanes | 14 | 7-3-4 | 24–20 | 24 | 14 | 6-4-4 | 20–20 | 22 |
| 5 | CSD Antofagasta | 14 | 8-4-2 | 26–9 | 28 | 14 | 4-5-5 | 21–17 | 17 |
| 6 | Deportes Recoleta | 14 | 7-3-4 | 21–20 | 24 | 14 | 4-5-5 | 19–22 | 17 |
| 7 | San Marcos de Arica | 14 | 6-5-3 | 16–9 | 23 | 14 | 4-5-5 | 17–18 | 17 |
| 8 | CD Copiapo S.A. | 14 | 8-3-3 | 24–17 | 27 | 14 | 3-4-7 | 18–24 | 13 |
| 9 | Union Espanola | 14 | 8-3-3 | 20–14 | 27 | 14 | 3-3-8 | 13–21 | 12 |
| 10 | Deportes Temuco | 14 | 5-4-5 | 25–20 | 19 | 14 | 4-5-5 | 19–19 | 17 |
| 11 | Municipal Iquique | 14 | 5-6-3 | 18–9 | 21 | 14 | 3-5-6 | 20–23 | 14 |
| 12 | Puerto Montt | 14 | 7-1-6 | 17–16 | 22 | 14 | 3-4-7 | 9–19 | 13 |
| 13 | Curico Unido | 14 | 5-5-4 | 16–16 | 20 | 14 | 2-5-7 | 10–26 | 11 |
| 14 | Deportes Santa Cruz | 14 | 1-8-5 | 15–21 | 11 | 14 | 3-3-8 | 13–21 | 12 |
| 15 | Union San Felipe | 14 | 3-6-5 | 10–14 | 15 | 14 | 2-2-10 | 8–36 | 8 |
| 16 | Rangers Talca | 14 | 2-4-8 | 14–20 | 10 | 14 | 3-2-9 | 14–26 | 11 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | San Luis Quillota | 28 | 58% | 70% | 45% | 29% | 2.58 |
| 2 | Cobreloa | 28 | 58% | 75% | 41% | 33% | 2.83 |
| 3 | Santiago Wanderers | 28 | 56% | 76% | 56% | 32% | 2.72 |
| 4 | CD Magallanes | 28 | 62% | 75% | 54% | 41% | 3.13 |
| 5 | CSD Antofagasta | 28 | 45% | 75% | 50% | 33% | 2.63 |
| 6 | Deportes Recoleta | 28 | 66% | 70% | 58% | 33% | 2.96 |
| 7 | San Marcos de Arica | 28 | 48% | 76% | 44% | 8% | 2.24 |
| 8 | CD Copiapo S.A. | 28 | 58% | 83% | 62% | 37% | 3.04 |
| 9 | Union Espanola | 28 | 54% | 75% | 41% | 16% | 2.38 |
| 10 | Deportes Temuco | 28 | 62% | 70% | 54% | 41% | 3.08 |
| 11 | Municipal Iquique | 28 | 54% | 75% | 41% | 25% | 2.50 |
| 12 | Puerto Montt | 28 | 33% | 62% | 33% | 16% | 2.08 |
| 13 | Curico Unido | 28 | 45% | 70% | 50% | 20% | 2.33 |
| 14 | Deportes Santa Cruz | 28 | 58% | 66% | 45% | 33% | 2.54 |
| 15 | Union San Felipe | 28 | 33% | 62% | 41% | 33% | 2.38 |
| 16 | Rangers Talca | 28 | 58% | 75% | 50% | 29% | 2.79 |
Đội cuối bảng là Rangers Talca với 21 điểm, hiệu số -18.
Toàn giải trung bình 2.61 bàn/trận sau 224 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng 2 Chile?
- San Luis Quillota dẫn đầu Hạng 2 Chile 2026 với 53 điểm sau 28 trận (15 thắng, 8 hòa, 5 thua, hiệu số +14), hơn Cobreloa xếp thứ hai 2 điểm.
- Hạng 2 Chile mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 224 trận đã đấu, 16 đội ở Hạng 2 Chile ghi tổng cộng 587 bàn, trung bình 2,62 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Cobreloa (51 bàn).
- Vua phá lưới Hạng 2 Chile hiện tại là ai?
- Gustavo Gotti (Cobreloa) dẫn đầu danh sách ghi bàn Hạng 2 Chile 2026 với 18 bàn (2 từ phạt đền); xếp sau là Diego Arias (Deportes Santa Cruz) với 17 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Hạng 2 Chile diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Hạng 2 Chile là Municipal Iquique vs CD Magallanes lúc 06:00 ngày 24/10/2026 (Vòng 29); ngày đó có 1 trận.
- Hạng 2 Chile đang đá đến vòng mấy?
- Hạng 2 Chile 2026 đang ở vòng 29 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:13 23/10/2026 (giờ Việt Nam).