
Giải trẻ quốc tế Hàng Châu
BXH Giải trẻ quốc tế Hàng Châu mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 6 đội.
Jiangsu U15 đang dẫn đầu Giải trẻ quốc tế Hàng Châu với 13 điểm sau 5 trận, hơn Chongqing Youth Training U15 2 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Chiangmai U15.
Bảng xếp hạng Giải trẻ quốc tế Hàng Châu 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 26–5 | +21 | 13 | HTTTT | |
| 2 | 5 | 3 | 2 | 0 | 31–3 | +28 | 11 | HTTTH | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 16–6 | +10 | 10 | TBTTH | |
| 4 | 5 | 2 | 0 | 3 | 11–13 | -2 | 6 | BTBBT | |
| 5 | 5 | 1 | 0 | 4 | 6–18 | -12 | 3 | TBBBB | |
| 6 | 5 | 0 | 0 | 5 | 1–46 | -45 | 0 | BBBBB |
Placement MatchesFinalsQualifiedThird PlaceT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10–0 | +10 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 8–2 | +6 | 6 | TTB | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 7–7 | 0 | 4 | BHT | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5–10 | -5 | 3 | TBB | |
| 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 3–8 | -5 | 2 | BHH | |
| 6 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1–7 | -6 | 1 | BBH |
Placement MatchesFinalsQualifiedThird PlaceT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7–1 | +6 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 10–2 | +8 | 6 | BTT | |
| 3 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4–4 | 0 | 6 | TTB | |
| 4 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5–5 | 0 | 4 | TBH | |
| 5 | 3 | 0 | 1 | 2 | 5–8 | -3 | 1 | BBH | |
| 6 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1–12 | -11 | 0 | BBB |
Placement MatchesFinalsQualifiedThird PlaceT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Jiangsu U15 | 2 | 2-0-0 | 14–1 | 6 | 3 | 2-1-0 | 12–4 | 7 |
| 2 | Chongqing Youth Training U15 | 2 | 1-1-0 | 18–2 | 4 | 3 | 2-1-0 | 13–1 | 7 |
| 3 | U15 Shenzhen 2028 Education | 5 | 3-1-1 | 16–6 | 10 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Henan Experimental U15 | 2 | 1-0-1 | 2–6 | 3 | 3 | 1-0-2 | 9–7 | 3 |
| 5 | U15 Zhengzhou NO.2 Jonior High School | 2 | 0-0-2 | 1–14 | 0 | 3 | 1-0-2 | 5–4 | 3 |
| 6 | Pingyao No. 1 Middle School U15 | 2 | 0-0-2 | 1–10 | 0 | 3 | 0-0-3 | 0–36 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Jiangsu U15 | 5 | 80% | 100% | 100% | 100% | 6.20 |
| 2 | Chongqing Youth Training U15 | 5 | 40% | 100% | 80% | 80% | 6.80 |
| 3 | U15 Shenzhen 2028 Education | 5 | 80% | 100% | 80% | 40% | 4.40 |
| 4 | Henan Experimental U15 | 5 | 80% | 100% | 100% | 60% | 4.80 |
| 5 | U15 Zhengzhou NO.2 Jonior High School | 5 | 60% | 100% | 100% | 40% | 4.80 |
| 6 | Pingyao No. 1 Middle School U15 | 5 | 20% | 100% | 100% | 80% | 9.40 |
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U15 Zhejiang Professional FC | 2 | 2-0-0 | 9–0 | 6 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 |
| 2 | Partizan Belgrade U15 | 2 | 1-0-1 | 3–1 | 3 | 1 | 1-0-0 | 5–1 | 3 |
| 3 | Bournemouth FC U15 | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 1 | 2 | 1-0-1 | 5–5 | 3 |
| 4 | Jiangsu U15 | 2 | 0-0-2 | 3–10 | 0 | 1 | 1-0-0 | 2–0 | 3 |
| 5 | Chiangmai U15 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 3 | 0-2-1 | 3–8 | 2 |
| 6 | Zhejiang Football Administration Centre U15 | 2 | 0-1-1 | 1–3 | 1 | 1 | 0-0-1 | 0–4 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U15 Zhejiang Professional FC | 3 | 0% | 66% | 66% | 66% | 3.33 |
| 2 | Partizan Belgrade U15 | 3 | 33% | 66% | 66% | 33% | 3.33 |
| 3 | Bournemouth FC U15 | 3 | 66% | 100% | 100% | 66% | 4.67 |
| 4 | Jiangsu U15 | 3 | 66% | 100% | 66% | 66% | 5.00 |
| 5 | Chiangmai U15 | 3 | 66% | 100% | 66% | 66% | 3.67 |
| 6 | Zhejiang Football Administration Centre U15 | 3 | 33% | 100% | 33% | 33% | 2.67 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Racing Santander U15 | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 | 2 | 2-0-0 | 5–0 | 6 |
| 2 | U15 Shanghai Shenhua | 1 | 1-0-0 | 7–0 | 3 | 2 | 1-0-1 | 3–2 | 3 |
| 3 | Chongqing Youth Training U15 | 2 | 1-0-1 | 2–3 | 3 | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 |
| 4 | Tashkent Football Association U15 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 2 | 0-1-1 | 4–5 | 1 |
| 5 | Standard Liege U15 | 3 | 0-1-2 | 5–8 | 1 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 6 | Hangzhou U15 | 1 | 0-0-1 | 0–3 | 0 | 2 | 0-0-2 | 1–9 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Racing Santander U15 | 3 | 33% | 100% | 66% | 0% | 2.67 |
| 2 | U15 Shanghai Shenhua | 3 | 33% | 66% | 66% | 66% | 4.00 |
| 3 | Chongqing Youth Training U15 | 3 | 66% | 100% | 66% | 0% | 2.67 |
| 4 | Tashkent Football Association U15 | 3 | 66% | 66% | 66% | 33% | 3.33 |
| 5 | Standard Liege U15 | 3 | 100% | 100% | 100% | 66% | 4.33 |
| 6 | Hangzhou U15 | 3 | 33% | 100% | 100% | 33% | 4.33 |
Đội cuối bảng là Pingyao No. 1 Middle School U15 với 0 điểm, hiệu số -45.
Toàn giải trung bình 5.69 bàn/trận sau 15 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Giải trẻ quốc tế Hàng Châu?
- Jiangsu U15 dẫn đầu Giải trẻ quốc tế Hàng Châu 2026 với 13 điểm sau 5 trận (4 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +21), hơn Chongqing Youth Training U15 xếp thứ hai 2 điểm.
- Giải trẻ quốc tế Hàng Châu mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 15 trận đã đấu, 6 đội ở Giải trẻ quốc tế Hàng Châu ghi tổng cộng 91 bàn, trung bình 6,07 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Chongqing Youth Training U15 (31 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của Giải trẻ quốc tế Hàng Châu diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Giải trẻ quốc tế Hàng Châu là Bournemouth FC U15 vs U15 Zhejiang Professional FC lúc 07:30 ngày 05/11/2026 (Vòng 4); ngày đó có 6 trận.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 16:35 04/11/2026 (giờ Việt Nam).