
Giải Quảng Tây Trung Quốc
BXH Giải Quảng Tây Trung Quốc mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 6 đội.
Trẻ Hezhou đang dẫn đầu Giải Quảng Tây Trung Quốc với 22 điểm sau 10 trận, bằng điểm Guigang Xunyu; thắng 2/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Giải Quảng Tây Trung Quốc 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 4 | 0 | 22–9 | +13 | 22 | THTHH | |
| 2 | 10 | 7 | 1 | 2 | 35–14 | +21 | 22 | THTTT | |
| 3 | 10 | 6 | 0 | 4 | 26–17 | +9 | 18 | BTBBT | |
| 4 | 10 | 4 | 1 | 5 | 27–24 | +3 | 13 | TBBTB | |
| 5 | 10 | 3 | 1 | 6 | 17–27 | -10 | 10 | BTTHB | |
| 6 | 10 | 0 | 1 | 9 | 5–41 | -36 | 1 | BBBBH |
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 1 | 0 | 39–9 | +30 | 28 | TTTTT | |
| 2 | 10 | 7 | 0 | 3 | 24–12 | +12 | 21 | TTBTT | |
| 3 | 10 | 5 | 1 | 4 | 25–19 | +6 | 16 | BTTTB | |
| 4 | 10 | 4 | 1 | 5 | 12–22 | -10 | 13 | TBTBB | |
| 5 | 10 | 3 | 0 | 7 | 12–24 | -12 | 9 | BBBBT | |
| 6 | 10 | 0 | 1 | 9 | 9–35 | -26 | 1 | BBBBB |
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Trẻ Hezhou | 5 | 4-1-0 | 16–6 | 13 | 5 | 2-3-0 | 6–3 | 9 |
| 2 | Guigang Xunyu | 5 | 4-1-0 | 17–7 | 13 | 5 | 3-0-2 | 18–7 | 9 |
| 3 | Liuzhou Longcheng | 5 | 3-0-2 | 11–10 | 9 | 5 | 3-0-2 | 15–7 | 9 |
| 4 | Guangxi Minzu University | 5 | 2-1-2 | 14–12 | 7 | 5 | 2-0-3 | 13–12 | 6 |
| 5 | Guangxi Yongcheng | 5 | 2-0-3 | 4–10 | 6 | 5 | 1-1-3 | 13–17 | 4 |
| 6 | Hechi Tingli | 5 | 0-1-4 | 3–22 | 1 | 5 | 0-0-5 | 2–19 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trẻ Hezhou | 10 | 60% | 70% | 50% | 40% | 3.10 |
| 2 | Guigang Xunyu | 10 | 50% | 80% | 80% | 60% | 4.90 |
| 3 | Liuzhou Longcheng | 10 | 80% | 100% | 90% | 70% | 4.30 |
| 4 | Guangxi Minzu University | 10 | 70% | 100% | 80% | 60% | 5.10 |
| 5 | Guangxi Yongcheng | 10 | 70% | 80% | 80% | 60% | 4.40 |
| 6 | Hechi Tingli | 10 | 30% | 90% | 80% | 70% | 4.60 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Guangxi Pingguo Huirong | 5 | 5-0-0 | 20–4 | 15 | 5 | 4-1-0 | 19–5 | 13 |
| 2 | Beihai Hepu | 5 | 4-0-1 | 15–3 | 12 | 5 | 3-0-2 | 9–9 | 9 |
| 3 | Guangxi Liquan Tianlong | 5 | 3-1-1 | 15–6 | 10 | 5 | 2-0-3 | 10–13 | 6 |
| 4 | Nanning Dongfang Senior High School Of Foreign Language | 5 | 3-0-2 | 6–7 | 9 | 5 | 1-1-3 | 6–15 | 4 |
| 5 | Laibin Yude | 5 | 2-0-3 | 9–16 | 6 | 5 | 1-0-4 | 3–8 | 3 |
| 6 | Rongshui Haoyu | 5 | 0-1-4 | 6–14 | 1 | 5 | 0-0-5 | 3–21 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Guangxi Pingguo Huirong | 10 | 60% | 100% | 80% | 70% | 4.80 |
| 2 | Beihai Hepu | 10 | 50% | 80% | 70% | 50% | 3.60 |
| 3 | Guangxi Liquan Tianlong | 10 | 80% | 100% | 80% | 60% | 4.40 |
| 4 | Nanning Dongfang Senior High School Of Foreign Language | 10 | 40% | 80% | 60% | 50% | 3.40 |
| 5 | Laibin Yude | 10 | 40% | 90% | 70% | 50% | 3.60 |
| 6 | Rongshui Haoyu | 10 | 50% | 90% | 80% | 60% | 4.40 |
Đội cuối bảng là Hechi Tingli với 1 điểm, hiệu số -36.
Toàn giải trung bình 4.26 bàn/trận sau 30 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Giải Quảng Tây Trung Quốc?
- Trẻ Hezhou dẫn đầu Giải Quảng Tây Trung Quốc 2026 với 22 điểm sau 10 trận (6 thắng, 4 hòa, 0 thua, hiệu số +13), hơn Guigang Xunyu xếp thứ hai 0 điểm.
- Giải Quảng Tây Trung Quốc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 30 trận đã đấu, 6 đội ở Giải Quảng Tây Trung Quốc ghi tổng cộng 132 bàn, trung bình 4,40 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Guigang Xunyu (35 bàn).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:49 03/11/2026 (giờ Việt Nam).