
Giải Pro châu Đại Dương
Mùa 2026cập nhật 10:34 20/05/2026
BXH Giải Pro châu Đại Dương mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 8 đội.
Auckland FC dự bị đang dẫn đầu Giải Pro châu Đại Dương với 32 điểm sau 14 trận, hơn South Melbourne 7 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Giải Pro châu Đại Dương 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 2 | 2 | 26–10 | +16 | 32 | HTTBT | |
| 2 | 14 | 7 | 4 | 3 | 40–18 | +22 | 25 | HBTBT | |
| 3 | 14 | 6 | 3 | 5 | 14–15 | -1 | 21 | TTBT | |
| 4 | 14 | 5 | 5 | 4 | 24–26 | -2 | 20 | BTHTB | |
| 5 | 14 | 5 | 3 | 6 | 14–21 | -7 | 18 | HBTB | |
| 6 | 14 | 4 | 5 | 5 | 20–28 | -8 | 17 | HTHTB | |
| 7 | 14 | 3 | 4 | 7 | 20–25 | -5 | 13 | HBBB | |
| 8 | 14 | 2 | 2 | 10 | 14–29 | -15 | 8 | HBBT |
PlayoffsPost season qualificationPlayoff playoffsKnockout PhaseT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10–5 | +5 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 8–4 | +4 | 6 | BTT | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5–9 | -4 | 3 | TBB | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2–7 | -5 | 0 | BBB |
PlayoffsPost season qualificationPlayoff playoffsKnockout PhaseT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8–5 | +3 | 7 | TTH | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 7–4 | +3 | 6 | TBT | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | 5–6 | -1 | 2 | BHH | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 3–8 | -5 | 1 | BHB |
PlayoffsPost season qualificationPlayoff playoffsKnockout PhaseT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Auckland FC dự bị | 7 | 6-0-1 | 14–6 | 18 | 7 | 4-2-1 | 12–4 | 14 |
| 2 | South Melbourne | 7 | 5-1-1 | 26–7 | 16 | 7 | 2-3-2 | 14–11 | 9 |
| 3 | Bula FC | 7 | 4-2-1 | 7–4 | 14 | 7 | 2-1-4 | 7–11 | 7 |
| 4 | South Island United FC | 7 | 3-2-2 | 17–15 | 11 | 7 | 2-3-2 | 7–11 | 9 |
| 5 | Solomon Kings FC | 7 | 3-3-1 | 8–5 | 12 | 7 | 2-0-5 | 6–16 | 6 |
| 6 | Tahiti United FC | 7 | 4-1-2 | 12–10 | 13 | 7 | 0-4-3 | 8–18 | 4 |
| 7 | Vanuatu United FC | 7 | 2-3-2 | 10–9 | 9 | 7 | 1-1-5 | 10–16 | 4 |
| 8 | Hekari Souths United FC | 7 | 0-2-5 | 6–16 | 2 | 7 | 2-0-5 | 8–13 | 6 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Auckland FC dự bị | 14 | 60% | 80% | 60% | 40% | 2.80 |
| 2 | South Melbourne | 14 | 80% | 100% | 60% | 40% | 4.20 |
| 3 | Bula FC | 14 | 50% | 75% | 50% | 25% | 2.75 |
| 4 | South Island United FC | 14 | 100% | 100% | 100% | 60% | 4.20 |
| 5 | Solomon Kings FC | 14 | 100% | 100% | 75% | 50% | 4.00 |
| 6 | Tahiti United FC | 14 | 80% | 80% | 80% | 80% | 5.20 |
| 7 | Vanuatu United FC | 14 | 50% | 50% | 50% | 25% | 2.25 |
| 8 | Hekari Souths United FC | 14 | 50% | 75% | 50% | 25% | 2.50 |
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | South Melbourne | 2 | 2-0-0 | 8–4 | 6 | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 |
| 2 | Auckland FC dự bị | 3 | 2-0-1 | 8–4 | 6 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | South Island United FC | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 3 | 1-0-2 | 5–9 | 3 |
| 4 | Bula FC | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 | 2 | 0-0-2 | 2–6 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | South Melbourne | 3 | 100% | 100% | 100% | 66% | 5.00 |
| 2 | Auckland FC dự bị | 3 | 66% | 100% | 66% | 33% | 4.00 |
| 3 | South Island United FC | 3 | 66% | 66% | 66% | 66% | 4.67 |
| 4 | Bula FC | 3 | 33% | 66% | 33% | 33% | 3.00 |
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Vanuatu United FC | 1 | 1-0-0 | 3–1 | 3 | 2 | 1-1-0 | 5–4 | 4 |
| 2 | Solomon Kings FC | 3 | 2-0-1 | 7–4 | 6 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Tahiti United FC | 2 | 0-2-0 | 4–4 | 2 | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 |
| 4 | Hekari Souths United FC | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 3 | 0-1-2 | 3–8 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vanuatu United FC | 3 | 100% | 100% | 100% | 100% | 4.33 |
| 2 | Solomon Kings FC | 3 | 66% | 100% | 100% | 33% | 3.67 |
| 3 | Tahiti United FC | 3 | 100% | 100% | 100% | 66% | 3.67 |
| 4 | Hekari Souths United FC | 3 | 66% | 100% | 100% | 66% | 3.67 |
Đội cuối bảng là Hekari Souths United FC với 8 điểm, hiệu số -15.
Toàn giải trung bình 3.02 bàn/trận sau 56 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Giải Pro châu Đại Dương?
- Auckland FC dự bị dẫn đầu Giải Pro châu Đại Dương 2026 với 32 điểm sau 14 trận (10 thắng, 2 hòa, 2 thua, hiệu số +16), hơn South Melbourne xếp thứ hai 7 điểm.
- Giải Pro châu Đại Dương mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 56 trận đã đấu, 8 đội ở Giải Pro châu Đại Dương ghi tổng cộng 172 bàn, trung bình 3,07 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là South Melbourne (40 bàn).
- Vua phá lưới Giải Pro châu Đại Dương hiện tại là ai?
- Alex saniel (Vanuatu United FC) dẫn đầu danh sách ghi bàn Giải Pro châu Đại Dương 2026 với 11 bàn và 1 kiến tạo; xếp sau là Jordi Swibel (South Melbourne) với 10 bàn.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 17:24 03/11/2026 (giờ Việt Nam).