
Giải Giang Tây Trung Quốc
BXH Giải Giang Tây Trung Quốc mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 11 đội.
Jiujiang Team đang dẫn đầu Giải Giang Tây Trung Quốc với 20 điểm sau 10 trận, hơn Yichun Team 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Giải Giang Tây Trung Quốc 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 2 | 2 | 14–5 | +9 | 20 | TBBTT | |
| 2 | 10 | 5 | 4 | 1 | 14–5 | +9 | 19 | HHHTB | |
| 3 | 10 | 5 | 3 | 2 | 12–5 | +7 | 18 | HHBTT | |
| 4 | 10 | 4 | 3 | 3 | 10–9 | +1 | 15 | TTTHB | |
| 5 | 10 | 4 | 2 | 4 | 10–12 | -2 | 14 | BTBTH | |
| 6 | 10 | 4 | 2 | 4 | 11–10 | +1 | 14 | HTTBB | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 10–15 | -5 | 12 | TBTHH | |
| 8 | 10 | 3 | 2 | 5 | 8–12 | -4 | 11 | BTBBT | |
| 9 | 10 | 2 | 4 | 4 | 9–13 | -4 | 10 | THHBH | |
| 10 | 10 | 1 | 5 | 4 | 10–14 | -4 | 8 | BBHTH | |
| 11 | 10 | 1 | 4 | 5 | 8–16 | -8 | 7 | BTBBH |
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Jiujiang Team | 5 | 2-2-1 | 6–2 | 8 | 5 | 4-0-1 | 8–3 | 12 |
| 2 | Yichun Team | 5 | 3-2-0 | 8–3 | 11 | 5 | 2-2-1 | 6–2 | 8 |
| 3 | Nanchang Team | 5 | 1-3-1 | 5–2 | 6 | 5 | 4-0-1 | 7–3 | 12 |
| 4 | Jingdezhen Team | 5 | 2-1-2 | 7–8 | 7 | 5 | 2-2-1 | 3–1 | 8 |
| 5 | Shangrao Team | 5 | 3-0-2 | 4–4 | 9 | 5 | 1-2-2 | 6–8 | 5 |
| 6 | Ganzhou Team | 5 | 2-0-3 | 7–5 | 6 | 5 | 2-2-1 | 4–5 | 8 |
| 7 | Pingxiang Team | 5 | 3-2-0 | 7–3 | 11 | 5 | 0-1-4 | 3–12 | 1 |
| 8 | Fuzhou Team | 5 | 2-1-2 | 6–4 | 7 | 5 | 1-1-3 | 2–8 | 4 |
| 9 | Xinyu Team | 5 | 2-1-2 | 7–6 | 7 | 5 | 0-3-2 | 2–7 | 3 |
| 10 | Ji'an Team | 5 | 0-4-1 | 6–7 | 4 | 5 | 1-1-3 | 4–7 | 4 |
| 11 | Yingtan Team | 5 | 0-1-4 | 1–8 | 1 | 5 | 1-3-1 | 7–8 | 6 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Jiujiang Team | 10 | 30% | 50% | 40% | 20% | 1.90 |
| 2 | Yichun Team | 10 | 30% | 50% | 20% | 20% | 1.90 |
| 3 | Nanchang Team | 10 | 30% | 40% | 30% | 10% | 1.70 |
| 4 | Jingdezhen Team | 10 | 30% | 50% | 20% | 20% | 1.90 |
| 5 | Shangrao Team | 10 | 50% | 60% | 40% | 20% | 2.20 |
| 6 | Ganzhou Team | 10 | 40% | 70% | 50% | 0% | 2.10 |
| 7 | Pingxiang Team | 10 | 50% | 70% | 40% | 30% | 2.50 |
| 8 | Fuzhou Team | 10 | 30% | 50% | 50% | 20% | 2.00 |
| 9 | Xinyu Team | 10 | 40% | 70% | 40% | 20% | 2.20 |
| 10 | Ji'an Team | 10 | 80% | 80% | 50% | 20% | 2.40 |
| 11 | Yingtan Team | 10 | 50% | 90% | 40% | 20% | 2.40 |
Đội cuối bảng là Yingtan Team với 7 điểm, hiệu số -8.
Toàn giải trung bình 2.07 bàn/trận sau 55 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Giải Giang Tây Trung Quốc?
- Jiujiang Team dẫn đầu Giải Giang Tây Trung Quốc 2026 với 20 điểm sau 10 trận (6 thắng, 2 hòa, 2 thua, hiệu số +9), hơn Yichun Team xếp thứ hai 1 điểm.
- Giải Giang Tây Trung Quốc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 55 trận đã đấu, 11 đội ở Giải Giang Tây Trung Quốc ghi tổng cộng 116 bàn, trung bình 2,11 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Jiujiang Team (14 bàn).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 15:42 03/11/2026 (giờ Việt Nam).