
Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS
United StatesMùa 2026Vòng 34/34Giải vô địch (league)ĐKVĐ Inter Miami CF (1 lần)cập nhật 11:55 02/11/2026
BXH Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 15 đội.
Nashville SC đang dẫn đầu Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS với 74 điểm sau 33 trận, hơn Inter Miami CF 15 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp FC Cincinnati.
Bảng xếp hạng Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 22 | 8 | 3 | 69–25 | +44 | 74 | THTHT | |
| 2 | 33 | 16 | 11 | 6 | 77–56 | +21 | 59 | TTBHT | |
| 3 | 33 | 18 | 4 | 11 | 55–46 | +9 | 58 | TTTTB | |
| 4 | 33 | 16 | 7 | 10 | 61–50 | +11 | 55 | BBTHT | |
| 5 | 33 | 15 | 8 | 10 | 63–48 | +15 | 53 | BHBTT | |
| 6 | 33 | 13 | 8 | 12 | 62–51 | +11 | 47 | THBHB | |
| 7 | 33 | 12 | 10 | 11 | 67–73 | -6 | 46 | BTTHT | |
| 8 | 33 | 13 | 5 | 15 | 55–49 | +6 | 44 | TTTTT | |
| 9 | 33 | 12 | 7 | 14 | 62–78 | -16 | 43 | HTHHB | |
| 10 | 33 | 11 | 6 | 16 | 45–62 | -17 | 39 | BBTBB | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | 48–45 | +3 | 39 | BHHTH | |
| 12 | 33 | 9 | 12 | 12 | 51–63 | -12 | 39 | HTBTB | |
| 13 | 33 | 9 | 6 | 18 | 43–57 | -14 | 33 | TBBBT | |
| 14 | 33 | 7 | 12 | 14 | 39–60 | -21 | 33 | BBBBB | |
| 15 | 33 | 6 | 8 | 19 | 37–67 | -30 | 26 | BHBBH |
Playoff playoffsPlayoffs: Round of 16T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 18 | 7 | 8 | 72–34 | +38 | 61 | HTBTT | |
| 2 | 33 | 15 | 10 | 8 | 59–50 | +9 | 55 | THTBH | |
| 3 | 33 | 14 | 10 | 9 | 56–48 | +8 | 52 | HHBHT | |
| 4 | 33 | 14 | 9 | 10 | 58–48 | +10 | 51 | HBBBB | |
| 5 | 33 | 14 | 9 | 10 | 43–42 | +1 | 51 | HHHTB | |
| 6 | 33 | 12 | 11 | 10 | 51–38 | +13 | 47 | HTHHB | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | 49–55 | -6 | 44 | BTHHT | |
| 8 | 33 | 12 | 7 | 14 | 60–61 | -1 | 43 | BHTTT | |
| 9 | 33 | 12 | 7 | 14 | 46–47 | -1 | 43 | HHTHB | |
| 10 | 33 | 11 | 10 | 12 | 42–45 | -3 | 43 | BHHBB | |
| 11 | 33 | 12 | 6 | 15 | 51–51 | 0 | 42 | HTTTB | |
| 12 | 33 | 10 | 11 | 12 | 53–57 | -4 | 41 | HTHTT | |
| 13 | 33 | 9 | 11 | 13 | 57–62 | -5 | 38 | HHHBT | |
| 14 | 33 | 8 | 10 | 15 | 42–63 | -21 | 34 | BBTBB | |
| 15 | 33 | 6 | 5 | 22 | 39–81 | -42 | 23 | BBBBH |
Playoff playoffsPlayoffs: Round of 16T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Nashville SC | 17 | 15-2-0 | 48–14 | 47 | 16 | 7-6-3 | 21–11 | 27 |
| 2 | Inter Miami CF | 16 | 6-8-2 | 43–28 | 26 | 17 | 10-3-4 | 34–28 | 33 |
| 3 | New England Revolution | 17 | 11-2-4 | 31–20 | 35 | 16 | 7-2-7 | 24–26 | 23 |
| 4 | Chicago Fire | 16 | 9-2-5 | 30–21 | 29 | 17 | 7-5-5 | 31–29 | 26 |
| 5 | Charlotte FC | 17 | 10-4-3 | 37–16 | 34 | 16 | 5-4-7 | 26–32 | 19 |
| 6 | Philadelphia Union | 16 | 7-5-4 | 28–18 | 26 | 17 | 6-3-8 | 34–33 | 21 |
| 7 | FC Cincinnati | 16 | 9-3-4 | 39–30 | 30 | 17 | 3-7-7 | 28–43 | 16 |
| 8 | Columbus Crew | 17 | 9-2-6 | 29–19 | 29 | 16 | 4-3-9 | 26–30 | 15 |
| 9 | Orlando City | 16 | 9-3-4 | 32–22 | 30 | 17 | 3-4-10 | 30–56 | 13 |
| 10 | New York Red Bulls | 16 | 6-3-7 | 24–29 | 21 | 17 | 5-3-9 | 21–33 | 18 |
| 11 | New York City Football Club | 17 | 5-6-6 | 30–24 | 21 | 16 | 4-6-6 | 18–21 | 18 |
| 12 | Toronto FC | 17 | 6-9-2 | 36–33 | 27 | 16 | 3-3-10 | 15–30 | 12 |
| 13 | Atlanta United | 17 | 5-2-10 | 26–33 | 17 | 16 | 4-4-8 | 17–24 | 16 |
| 14 | DC United | 16 | 5-5-6 | 20–28 | 20 | 17 | 2-7-8 | 19–32 | 13 |
| 15 | Montreal Impact | 16 | 4-5-7 | 19–23 | 17 | 17 | 2-3-12 | 18–44 | 9 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nashville SC | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Inter Miami CF | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | New England Revolution | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Chicago Fire | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Charlotte FC | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Philadelphia Union | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 7 | FC Cincinnati | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 8 | Columbus Crew | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 9 | Orlando City | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 10 | New York Red Bulls | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 11 | New York City Football Club | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 12 | Toronto FC | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 13 | Atlanta United | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 14 | DC United | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 15 | Montreal Impact | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Vancouver Whitecaps | 17 | 11-2-4 | 44–16 | 35 | 16 | 7-5-4 | 28–18 | 26 |
| 2 | FC Dallas | 16 | 8-5-3 | 29–22 | 29 | 17 | 7-5-5 | 30–28 | 26 |
| 3 | San Jose Earthquakes | 17 | 7-5-5 | 30–26 | 26 | 16 | 7-5-4 | 26–22 | 26 |
| 4 | St. Louis City SC | 17 | 9-4-4 | 36–23 | 31 | 16 | 5-5-6 | 22–25 | 20 |
| 5 | Houston Dynamo | 16 | 8-5-3 | 19–14 | 29 | 17 | 6-4-7 | 24–28 | 22 |
| 6 | Los Angeles FC | 17 | 9-4-4 | 32–18 | 31 | 16 | 3-7-6 | 19–20 | 16 |
| 7 | Los Angeles Galaxy | 17 | 7-6-4 | 26–21 | 27 | 16 | 4-5-7 | 23–34 | 17 |
| 8 | Portland Timbers | 17 | 9-4-4 | 37–28 | 31 | 16 | 3-3-10 | 23–33 | 12 |
| 9 | Colorado Rapids | 17 | 10-3-4 | 31–19 | 33 | 16 | 2-4-10 | 15–28 | 10 |
| 10 | Seattle Sounders | 16 | 7-4-5 | 24–22 | 25 | 17 | 4-6-7 | 18–23 | 18 |
| 11 | Real Salt Lake | 16 | 9-3-4 | 31–21 | 30 | 17 | 3-3-11 | 20–30 | 12 |
| 12 | Minnesota United FC | 16 | 4-7-5 | 22–21 | 19 | 17 | 6-4-7 | 31–36 | 22 |
| 13 | San Diego FC | 16 | 6-5-5 | 37–29 | 23 | 17 | 3-6-8 | 20–33 | 15 |
| 14 | Austin FC | 16 | 4-6-6 | 22–23 | 18 | 17 | 4-4-9 | 20–40 | 16 |
| 15 | Sporting Kansas City | 17 | 3-5-9 | 24–35 | 14 | 16 | 3-0-13 | 15–46 | 9 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vancouver Whitecaps | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | FC Dallas | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | San Jose Earthquakes | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | St. Louis City SC | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Houston Dynamo | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Los Angeles FC | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 7 | Los Angeles Galaxy | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 8 | Portland Timbers | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 9 | Colorado Rapids | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 10 | Seattle Sounders | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 11 | Real Salt Lake | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 12 | Minnesota United FC | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 13 | San Diego FC | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 14 | Austin FC | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 15 | Sporting Kansas City | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là Montreal Impact với 26 điểm, hiệu số -30.
Toàn giải trung bình 3.36 bàn/trận sau 247 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS?
- Nashville SC dẫn đầu Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS 2026 với 74 điểm sau 33 trận (22 thắng, 8 hòa, 3 thua, hiệu số +44), hơn Inter Miami CF xếp thứ hai 15 điểm.
- Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 247 trận đã đấu, 15 đội ở Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS ghi tổng cộng 834 bàn, trung bình 3,38 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Inter Miami CF (77 bàn).
- Vua phá lưới Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS hiện tại là ai?
- Lionel Messi (Inter Miami CF) dẫn đầu danh sách ghi bàn Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS 2026 với 26 bàn (1 từ phạt đền) và 13 kiến tạo; xếp sau là Petar Musa (FC Dallas) với 22 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS là Montreal Impact vs Vancouver Whitecaps lúc 04:00 ngày 08/11/2026 (Vòng 34); ngày đó có 8 trận.
- Đương kim vô địch Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS là đội nào?
- Đương kim vô địch Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS là Inter Miami CF (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Los Angeles Galaxy với 6 lần.
- Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS đang đá đến vòng mấy?
- Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS 2026 đang ở vòng 34 trên tổng 34 vòng, với 15 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 14:28 02/11/2026 (giờ Việt Nam).