
French Ligue 1
FranceMùa 2026-2027Vòng 8/34Giải vô địch (league)ĐKVĐ Paris Saint Germain (14 lần)cập nhật 01:15 26/10/2026
BXH French Ligue 1 mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
Stade Rennais FC đang dẫn đầu French Ligue 1 với 16 điểm sau 8 trận, hơn LOSC Lille 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Nice.
Bảng xếp hạng French Ligue 1 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 1 | 2 | 18–14 | +4 | 16 | TBTBT | |
| 2 | 8 | 4 | 3 | 1 | 11–6 | +5 | 15 | TBTHH | |
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 11–7 | +4 | 15 | HTHBH | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 13–5 | +8 | 14 | THTBT | |
| 5 | 7 | 4 | 2 | 1 | 14–9 | +5 | 14 | BTTTT | |
| 6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 13–9 | +4 | 14 | HTBTB | |
| 7 | 8 | 4 | 1 | 3 | 16–12 | +4 | 13 | HBTTT | |
| 8 | 8 | 4 | 0 | 4 | 18–13 | +5 | 12 | BBTTT | |
| 9 | 8 | 3 | 3 | 2 | 7–6 | +1 | 12 | HBTTH | |
| 10 | 8 | 3 | 2 | 3 | 8–10 | -2 | 11 | BTTBT | |
| 11 | 8 | 2 | 4 | 2 | 12–11 | +1 | 10 | HTHTH | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | 12–18 | -6 | 10 | TTBTH | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | 14–12 | +2 | 9 | BBTHB | |
| 14 | 8 | 2 | 2 | 4 | 9–15 | -6 | 8 | HTBBH | |
| 15 | 8 | 1 | 4 | 3 | 11–16 | -5 | 7 | HTBBH | |
| 16 | 8 | 2 | 1 | 5 | 12–18 | -6 | 7 | HBBBB | |
| 17 | 8 | 1 | 2 | 5 | 5–16 | -11 | 5 | BBBBH | |
| 18 | 8 | 0 | 2 | 6 | 8–15 | -7 | 2 | HBBBB |
Relegation PlayoffsRelegationUEFA qualifyingChampions League league stageEuropa League league stageUEFA ECL play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Stade Rennais FC | 5 | 4-1-0 | 13–5 | 13 | 3 | 1-0-2 | 5–9 | 3 |
| 2 | LOSC Lille | 4 | 2-2-0 | 6–3 | 8 | 4 | 2-1-1 | 5–3 | 7 |
| 3 | AS Monaco | 4 | 2-2-0 | 7–4 | 8 | 4 | 2-1-1 | 4–3 | 7 |
| 4 | Lyon | 4 | 3-1-0 | 10–3 | 10 | 3 | 1-1-1 | 3–2 | 4 |
| 5 | Paris Saint Germain | 2 | 1-0-1 | 4–3 | 3 | 5 | 3-2-0 | 10–6 | 11 |
| 6 | Paris FC | 4 | 3-1-0 | 9–4 | 10 | 4 | 1-1-2 | 4–5 | 4 |
| 7 | RC Lens | 4 | 3-0-1 | 9–5 | 9 | 4 | 1-1-2 | 7–7 | 4 |
| 8 | Marseille | 4 | 2-0-2 | 11–8 | 6 | 4 | 2-0-2 | 7–5 | 6 |
| 9 | Lorient | 4 | 2-1-1 | 5–4 | 7 | 4 | 1-2-1 | 2–2 | 5 |
| 10 | OGC Nice | 4 | 2-2-0 | 5–3 | 8 | 4 | 1-0-3 | 3–7 | 3 |
| 11 | Toulouse FC | 4 | 1-1-2 | 3–5 | 4 | 4 | 1-3-0 | 9–6 | 6 |
| 12 | AJ Auxerre | 4 | 2-1-1 | 5–5 | 7 | 4 | 1-0-3 | 7–13 | 3 |
| 13 | Stade Brestois 29 | 4 | 1-1-2 | 8–6 | 4 | 4 | 1-2-1 | 6–6 | 5 |
| 14 | Angers SCO | 5 | 1-1-3 | 5–9 | 4 | 3 | 1-1-1 | 4–6 | 4 |
| 15 | Le Mans | 4 | 1-2-1 | 6–8 | 5 | 4 | 0-2-2 | 5–8 | 2 |
| 16 | RC Strasbourg Alsace | 3 | 1-1-1 | 4–5 | 4 | 5 | 1-0-4 | 8–13 | 3 |
| 17 | Troyes | 4 | 0-1-3 | 3–11 | 1 | 4 | 1-1-2 | 2–5 | 4 |
| 18 | Havre Athletic Club | 4 | 0-1-3 | 2–6 | 1 | 4 | 0-1-3 | 6–9 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Stade Rennais FC | 8 | 62% | 87% | 87% | 62% | 4.00 |
| 2 | LOSC Lille | 8 | 50% | 75% | 25% | 12% | 2.13 |
| 3 | AS Monaco | 8 | 62% | 75% | 37% | 12% | 2.25 |
| 4 | Lyon | 7 | 57% | 85% | 57% | 28% | 2.57 |
| 5 | Paris Saint Germain | 7 | 85% | 85% | 85% | 57% | 3.29 |
| 6 | Paris FC | 8 | 50% | 62% | 62% | 25% | 2.75 |
| 7 | RC Lens | 8 | 87% | 87% | 87% | 37% | 3.50 |
| 8 | Marseille | 8 | 50% | 87% | 62% | 50% | 3.88 |
| 9 | Lorient | 8 | 37% | 37% | 37% | 12% | 1.63 |
| 10 | OGC Nice | 8 | 62% | 75% | 62% | 0% | 2.25 |
| 11 | Toulouse FC | 8 | 50% | 75% | 62% | 50% | 2.88 |
| 12 | AJ Auxerre | 8 | 87% | 87% | 75% | 62% | 3.75 |
| 13 | Stade Brestois 29 | 8 | 87% | 87% | 75% | 37% | 3.25 |
| 14 | Angers SCO | 8 | 50% | 75% | 50% | 37% | 3.00 |
| 15 | Le Mans | 8 | 87% | 100% | 75% | 50% | 3.38 |
| 16 | RC Strasbourg Alsace | 8 | 75% | 100% | 87% | 37% | 3.75 |
| 17 | Troyes | 8 | 37% | 75% | 37% | 25% | 2.63 |
| 18 | Havre Athletic Club | 8 | 62% | 62% | 50% | 37% | 2.88 |
Đội cuối bảng là Havre Athletic Club với 2 điểm, hiệu số -7.
Toàn giải trung bình 2.94 bàn/trận sau 71 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu French Ligue 1?
- Stade Rennais FC dẫn đầu French Ligue 1 2026-2027 với 16 điểm sau 8 trận (5 thắng, 1 hòa, 2 thua, hiệu số +4), hơn LOSC Lille xếp thứ hai 1 điểm.
- French Ligue 1 mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 71 trận đã đấu, 18 đội ở French Ligue 1 ghi tổng cộng 212 bàn, trung bình 2,99 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Stade Rennais FC (18 bàn).
- Vua phá lưới French Ligue 1 hiện tại là ai?
- Esteban Lepaul (Stade Rennais FC) dẫn đầu danh sách ghi bàn French Ligue 1 2026-2027 với 7 bàn (4 từ phạt đền); xếp sau là Lassine Sinayoko (Paris FC) với 6 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của French Ligue 1 diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của French Ligue 1 là Paris Saint Germain vs Lyon lúc 02:30 ngày 27/10/2026 (Vòng 8); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch French Ligue 1 là đội nào?
- Đương kim vô địch French Ligue 1 là Paris Saint Germain (14 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Paris Saint Germain với 14 lần.
- French Ligue 1 đang đá đến vòng mấy?
- French Ligue 1 2026-2027 đang ở vòng 8 trên tổng 34 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 09:05 26/10/2026 (giờ Việt Nam).