Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Meistriliiga Estonia (nữ)

EstoniaMùa 2026Vòng 25/28Giải vô địch (league)ĐKVĐ FC Flora Tallinn (nữ) (7 lần)cập nhật 00:23 01/11/2026

BXH Meistriliiga Estonia (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 6 đội.

Paide Linnameeskond (nữ) đang dẫn đầu Meistriliiga Estonia (nữ) với 51 điểm sau 24 trận, hơn FC Flora Tallinn (nữ) 3 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Harju JK Laagri (nữ).

Bảng xếp hạng Meistriliiga Estonia (nữ) 2026

League · 6 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 00:23 01/11/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Paide Linnameeskond (nữ) 241707 74–34+4051 TBTTT
2 FC Flora Tallinn (nữ) 241536 70–30+4048 TTBTB
3 Saku Sporting (nữ) 241428 66–49+1744 BTTTT
4 Viimsi JK (nữ) 241149 51–45+637 THTBB
5 Harju JK Laagri (nữ) 245316 38–71-3318 BBBBT
6 FC Elva (nữ) 243219 32–102-7011 BHBBB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Paide Linnameeskond (nữ)139-0-444–1927118-0-330–1524
2FC Flora Tallinn (nữ)105-2-328–12171410-1-342–1831
3Saku Sporting (nữ)138-1-435–2725116-1-431–2219
4Viimsi JK (nữ)115-1-527–2416136-3-424–2121
5Harju JK Laagri (nữ)123-2-721–3411122-1-917–377
6FC Elva (nữ)133-1-917–4310110-1-1015–591
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Paide Linnameeskond (nữ)2462%100%95%62%4.50
2FC Flora Tallinn (nữ)2462%95%75%58%4.17
3Saku Sporting (nữ)2483%100%91%70%4.79
4Viimsi JK (nữ)2470%87%79%58%4.00
5Harju JK Laagri (nữ)2466%95%83%70%4.54
6FC Elva (nữ)2470%95%91%87%5.58

Đội cuối bảng là FC Elva (nữ) với 11 điểm, hiệu số -70.

Toàn giải trung bình 4.53 bàn/trận sau 72 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Meistriliiga Estonia (nữ)?
Paide Linnameeskond (nữ) dẫn đầu Meistriliiga Estonia (nữ) 2026 với 51 điểm sau 24 trận (17 thắng, 0 hòa, 7 thua, hiệu số +40), hơn FC Flora Tallinn (nữ) xếp thứ hai 3 điểm.
Meistriliiga Estonia (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 72 trận đã đấu, 6 đội ở Meistriliiga Estonia (nữ) ghi tổng cộng 331 bàn, trung bình 4,60 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Paide Linnameeskond (nữ) (74 bàn).
Lượt trận tiếp theo của Meistriliiga Estonia (nữ) diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Meistriliiga Estonia (nữ) là Viimsi JK (nữ) vs Saku Sporting (nữ) lúc 22:00 ngày 08/11/2026 (Vòng 25); ngày đó có 3 trận.
Đương kim vô địch Meistriliiga Estonia (nữ) là đội nào?
Đương kim vô địch Meistriliiga Estonia (nữ) là FC Flora Tallinn (nữ) (7 lần đăng quang).
Meistriliiga Estonia (nữ) đang đá đến vòng mấy?
Meistriliiga Estonia (nữ) 2026 đang ở vòng 25 trên tổng 28 vòng, với 6 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:46 04/11/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com