
Eredivisie
NetherlandsMùa 2026-2027Vòng 10/34Giải vô địch (league)ĐKVĐ PSV Eindhoven (27 lần)cập nhật 02:55 19/10/2026
BXH Eredivisie mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
Feyenoord đang dẫn đầu Eredivisie với 23 điểm sau 9 trận, hơn AZ Alkmaar 3 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp PSV Eindhoven.
Bảng xếp hạng Eredivisie 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 7 | 2 | 0 | 31–10 | +21 | 23 | TTTTT | |
| 2 | 9 | 6 | 2 | 1 | 20–10 | +10 | 20 | THTBH | |
| 3 | 9 | 6 | 1 | 2 | 27–12 | +15 | 19 | TTBTB | |
| 4 | 9 | 5 | 3 | 1 | 27–12 | +15 | 18 | TTHHT | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 17–10 | +7 | 17 | TTTHB | |
| 6 | 9 | 4 | 3 | 2 | 16–17 | -1 | 15 | TBTHH | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 22–19 | +3 | 14 | HHTTB | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 15–11 | +4 | 12 | BHTBT | |
| 9 | 9 | 2 | 5 | 2 | 20–21 | -1 | 11 | HHHHB | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | 16–18 | -2 | 11 | HBHBB | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | 16–26 | -10 | 11 | HTBTT | |
| 12 | 9 | 2 | 4 | 3 | 15–16 | -1 | 10 | HBHHH | |
| 13 | 9 | 2 | 3 | 4 | 16–22 | -6 | 9 | HBBHT | |
| 14 | 9 | 2 | 3 | 4 | 13–21 | -8 | 9 | HTHTH | |
| 15 | 9 | 2 | 1 | 6 | 10–22 | -12 | 7 | HBBBT | |
| 16 | 9 | 1 | 3 | 5 | 10–18 | -8 | 6 | BHBHB | |
| 17 | 9 | 1 | 3 | 5 | 11–20 | -9 | 6 | BBHHT | |
| 18 | 9 | 0 | 2 | 7 | 9–26 | -17 | 2 | HBBBB |
UEFA EL QualificationRelegation PlayoffsRelegationUEFA qualifyingUEFA ECL qualifying playoffsChampions League league stageT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Feyenoord | 4 | 2-2-0 | 11–4 | 8 | 5 | 5-0-0 | 20–6 | 15 |
| 2 | AZ Alkmaar | 4 | 3-1-0 | 9–3 | 10 | 5 | 3-1-1 | 11–7 | 10 |
| 3 | PSV Eindhoven | 4 | 3-1-0 | 13–4 | 10 | 5 | 3-0-2 | 14–8 | 9 |
| 4 | AFC Ajax | 5 | 1-3-1 | 11–9 | 6 | 4 | 4-0-0 | 16–3 | 12 |
| 5 | FC Twente Enschede | 5 | 4-0-1 | 10–5 | 12 | 4 | 1-2-1 | 7–5 | 5 |
| 6 | Fortuna Sittard | 4 | 1-1-2 | 5–9 | 4 | 5 | 3-2-0 | 11–8 | 11 |
| 7 | Groningen | 5 | 2-1-2 | 11–11 | 7 | 4 | 2-1-1 | 11–8 | 7 |
| 8 | SC Heerenveen | 5 | 2-1-2 | 7–5 | 7 | 4 | 1-2-1 | 8–6 | 5 |
| 9 | Go Ahead Eagles | 4 | 2-2-0 | 11–6 | 8 | 5 | 0-3-2 | 9–15 | 3 |
| 10 | Excelsior SBV | 4 | 1-0-3 | 5–10 | 3 | 5 | 2-2-1 | 11–8 | 8 |
| 11 | FC Utrecht | 4 | 1-1-2 | 8–14 | 4 | 5 | 2-1-2 | 8–12 | 7 |
| 12 | NEC Nijmegen | 5 | 0-3-2 | 7–10 | 3 | 4 | 2-1-1 | 8–6 | 7 |
| 13 | Sparta Rotterdam | 5 | 1-2-2 | 8–12 | 5 | 4 | 1-1-2 | 8–10 | 4 |
| 14 | SC Cambuur Leeuwarden | 5 | 1-1-3 | 8–15 | 4 | 4 | 1-2-1 | 5–6 | 5 |
| 15 | PEC Zwolle | 5 | 1-0-4 | 5–14 | 3 | 4 | 1-1-2 | 5–8 | 4 |
| 16 | SC Telstar | 5 | 0-2-3 | 8–15 | 2 | 4 | 1-1-2 | 2–3 | 4 |
| 17 | ADO Den Haag | 4 | 1-1-2 | 6–9 | 4 | 5 | 0-2-3 | 5–11 | 2 |
| 18 | Willem II | 4 | 0-1-3 | 3–10 | 1 | 5 | 0-1-4 | 6–16 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Feyenoord | 9 | 55% | 88% | 77% | 77% | 4.56 |
| 2 | AZ Alkmaar | 9 | 55% | 88% | 44% | 44% | 3.33 |
| 3 | PSV Eindhoven | 9 | 88% | 100% | 88% | 66% | 4.33 |
| 4 | AFC Ajax | 9 | 77% | 100% | 77% | 77% | 4.33 |
| 5 | FC Twente Enschede | 9 | 66% | 77% | 55% | 44% | 3.00 |
| 6 | Fortuna Sittard | 9 | 77% | 88% | 66% | 66% | 3.67 |
| 7 | Groningen | 9 | 88% | 100% | 88% | 66% | 4.56 |
| 8 | SC Heerenveen | 9 | 33% | 77% | 55% | 55% | 2.89 |
| 9 | Go Ahead Eagles | 9 | 100% | 100% | 77% | 77% | 4.56 |
| 10 | Excelsior SBV | 9 | 66% | 100% | 100% | 55% | 3.78 |
| 11 | FC Utrecht | 9 | 88% | 100% | 100% | 66% | 4.67 |
| 12 | NEC Nijmegen | 9 | 88% | 100% | 77% | 55% | 3.44 |
| 13 | Sparta Rotterdam | 9 | 77% | 88% | 88% | 77% | 4.22 |
| 14 | SC Cambuur Leeuwarden | 9 | 66% | 88% | 77% | 66% | 3.78 |
| 15 | PEC Zwolle | 9 | 44% | 88% | 66% | 55% | 3.56 |
| 16 | SC Telstar | 9 | 55% | 66% | 66% | 55% | 3.11 |
| 17 | ADO Den Haag | 9 | 77% | 100% | 66% | 55% | 3.44 |
| 18 | Willem II | 9 | 77% | 88% | 77% | 66% | 3.89 |
Đội cuối bảng là Willem II với 2 điểm, hiệu số -17.
Toàn giải trung bình 3.79 bàn/trận sau 81 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Eredivisie?
- Feyenoord dẫn đầu Eredivisie 2026-2027 với 23 điểm sau 9 trận (7 thắng, 2 hòa, 0 thua, hiệu số +21), hơn AZ Alkmaar xếp thứ hai 3 điểm.
- Eredivisie mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 81 trận đã đấu, 18 đội ở Eredivisie ghi tổng cộng 311 bàn, trung bình 3,84 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Feyenoord (31 bàn).
- Vua phá lưới Eredivisie hiện tại là ai?
- Søren Tengstedt (Go Ahead Eagles) dẫn đầu danh sách ghi bàn Eredivisie 2026-2027 với 6 bàn và 2 kiến tạo; xếp sau là Nacho Ferri (Feyenoord) với 6 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Eredivisie diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Eredivisie là Go Ahead Eagles vs SC Telstar lúc 01:00 ngày 24/10/2026 (Vòng 10); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch Eredivisie là đội nào?
- Đương kim vô địch Eredivisie là PSV Eindhoven (27 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về AFC Ajax với 36 lần.
- Eredivisie đang đá đến vòng mấy?
- Eredivisie 2026-2027 đang ở vòng 10 trên tổng 34 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:57 22/10/2026 (giờ Việt Nam).