
Ngoại hạng Ai Cập
BXH Ngoại hạng Ai Cập mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 20 đội.
Pyramids FC đang dẫn đầu Ngoại hạng Ai Cập với 24 điểm sau 8 trận, hơn Al Ahly FC 4 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Al Ahly FC.
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Ai Cập 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 19–4 | +15 | 24 | TTTTT | |
| 2 | 8 | 6 | 2 | 0 | 15–6 | +9 | 20 | HTTHT | |
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 11–4 | +7 | 19 | TTBTT | |
| 4 | 8 | 6 | 0 | 2 | 15–8 | +7 | 18 | TTBTT | |
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 9–6 | +3 | 14 | TTTBH | |
| 6 | 8 | 4 | 1 | 3 | 12–10 | +2 | 13 | TTTBB | |
| 7 | 8 | 3 | 2 | 3 | 11–8 | +3 | 11 | HTHTB | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | 9–9 | 0 | 11 | TBTHH | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | 5–5 | 0 | 11 | BTTTH | |
| 10 | 8 | 3 | 2 | 3 | 9–10 | -1 | 11 | BTHTB | |
| 11 | 8 | 2 | 3 | 3 | 11–13 | -2 | 9 | TTHBH | |
| 12 | 8 | 2 | 3 | 3 | 8–10 | -2 | 9 | BBHHH | |
| 13 | 8 | 1 | 5 | 2 | 10–12 | -2 | 8 | HBHHB | |
| 14 | 8 | 2 | 2 | 4 | 6–12 | -6 | 8 | HBBBH | |
| 15 | 8 | 1 | 4 | 3 | 8–10 | -2 | 7 | BBHHB | |
| 16 | 8 | 2 | 1 | 5 | 11–16 | -5 | 7 | TBBBT | |
| 17 | 8 | 2 | 1 | 5 | 4–11 | -7 | 7 | BBBTT | |
| 18 | 8 | 1 | 3 | 4 | 4–8 | -4 | 6 | BBTBH | |
| 19 | 8 | 1 | 1 | 6 | 3–12 | -9 | 4 | BBBHB | |
| 20 | 8 | 0 | 3 | 5 | 5–11 | -6 | 3 | BBBBH |
Relegation Play-offsTitle Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Pyramids FC | 4 | 4-0-0 | 9–2 | 12 | 4 | 4-0-0 | 10–2 | 12 |
| 2 | Al Ahly FC | 4 | 3-1-0 | 9–5 | 10 | 4 | 3-1-0 | 6–1 | 10 |
| 3 | Zamalek SC | 5 | 3-1-1 | 6–4 | 10 | 3 | 3-0-0 | 5–0 | 9 |
| 4 | Ceramica Cleopatra FC | 5 | 4-0-1 | 9–3 | 12 | 3 | 2-0-1 | 6–5 | 6 |
| 5 | Ittihad Alexandria SC | 4 | 2-1-1 | 4–4 | 7 | 4 | 2-1-1 | 5–2 | 7 |
| 6 | Modern Sport FC | 4 | 3-0-1 | 7–4 | 9 | 4 | 1-1-2 | 5–6 | 4 |
| 7 | El Mokawloon El Arab | 3 | 0-2-1 | 4–5 | 2 | 5 | 3-0-2 | 7–3 | 9 |
| 8 | Bank El Ahly | 4 | 2-1-1 | 7–5 | 7 | 4 | 1-1-2 | 2–4 | 4 |
| 9 | Smouha SC | 3 | 1-1-1 | 1–2 | 4 | 5 | 2-1-2 | 4–3 | 7 |
| 10 | ZED FC | 3 | 2-0-1 | 5–5 | 6 | 5 | 1-2-2 | 4–5 | 5 |
| 11 | Petrojet | 4 | 1-2-1 | 7–7 | 5 | 4 | 1-1-2 | 4–6 | 4 |
| 12 | Al Masry | 4 | 1-1-2 | 2–4 | 4 | 4 | 1-2-1 | 6–6 | 5 |
| 13 | Olympic El Qanal | 4 | 0-3-1 | 4–6 | 3 | 4 | 1-2-1 | 6–6 | 5 |
| 14 | Tala'ea El Gaish | 4 | 1-0-3 | 2–6 | 3 | 4 | 1-2-1 | 4–6 | 5 |
| 15 | Wadi Degla SC | 4 | 0-3-1 | 1–3 | 3 | 4 | 1-1-2 | 7–7 | 4 |
| 16 | Enppi | 4 | 1-0-3 | 4–9 | 3 | 4 | 1-1-2 | 7–7 | 4 |
| 17 | Ghazl El Mahallah | 4 | 1-1-2 | 2–5 | 4 | 4 | 1-0-3 | 2–6 | 3 |
| 18 | Asyut Petroleum | 5 | 0-2-3 | 2–6 | 2 | 3 | 1-1-1 | 2–2 | 4 |
| 19 | Abou Qir Fertilizers SC | 4 | 1-0-3 | 2–5 | 3 | 4 | 0-1-3 | 1–7 | 1 |
| 20 | El Gounah | 4 | 0-1-3 | 2–6 | 1 | 4 | 0-2-2 | 3–5 | 2 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pyramids FC | 8 | 50% | 75% | 62% | 25% | 2.88 |
| 2 | Al Ahly FC | 8 | 37% | 75% | 25% | 25% | 2.63 |
| 3 | Zamalek SC | 8 | 25% | 62% | 37% | 0% | 1.88 |
| 4 | Ceramica Cleopatra FC | 8 | 50% | 100% | 50% | 25% | 2.88 |
| 5 | Ittihad Alexandria SC | 8 | 37% | 62% | 37% | 12% | 1.88 |
| 6 | Modern Sport FC | 8 | 50% | 87% | 37% | 25% | 2.75 |
| 7 | El Mokawloon El Arab | 8 | 50% | 75% | 37% | 12% | 2.38 |
| 8 | Bank El Ahly | 8 | 37% | 75% | 37% | 12% | 2.25 |
| 9 | Smouha SC | 8 | 12% | 37% | 0% | 0% | 1.25 |
| 10 | ZED FC | 8 | 62% | 75% | 50% | 12% | 2.38 |
| 11 | Petrojet | 8 | 87% | 100% | 62% | 25% | 3.00 |
| 12 | Al Masry | 8 | 62% | 75% | 25% | 12% | 2.25 |
| 13 | Olympic El Qanal | 8 | 87% | 87% | 50% | 25% | 2.75 |
| 14 | Tala'ea El Gaish | 8 | 37% | 50% | 37% | 25% | 2.25 |
| 15 | Wadi Degla SC | 8 | 62% | 75% | 50% | 25% | 2.25 |
| 16 | Enppi | 8 | 75% | 87% | 87% | 50% | 3.38 |
| 17 | Ghazl El Mahallah | 8 | 25% | 50% | 37% | 12% | 1.88 |
| 18 | Asyut Petroleum | 8 | 37% | 50% | 12% | 0% | 1.50 |
| 19 | Abou Qir Fertilizers SC | 8 | 25% | 75% | 12% | 0% | 1.88 |
| 20 | El Gounah | 8 | 62% | 75% | 25% | 0% | 2.00 |
Đội cuối bảng là El Gounah với 3 điểm, hiệu số -6.
Toàn giải trung bình 2.28 bàn/trận sau 80 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Ai Cập?
- Pyramids FC dẫn đầu Ngoại hạng Ai Cập 2026-2027 với 24 điểm sau 8 trận (8 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +15), hơn Al Ahly FC xếp thứ hai 4 điểm.
- Ngoại hạng Ai Cập mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 80 trận đã đấu, 20 đội ở Ngoại hạng Ai Cập ghi tổng cộng 185 bàn, trung bình 2,31 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Pyramids FC (19 bàn).
- Vua phá lưới Ngoại hạng Ai Cập hiện tại là ai?
- Mahmoud Mamdouh (Modern Sport FC) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ngoại hạng Ai Cập 2026-2027 với 8 bàn và 1 kiến tạo; xếp sau là Idrissa Thiam (El Mokawloon El Arab) với 4 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Ai Cập diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Ai Cập là El Gounah vs Zamalek SC lúc 22:00 ngày 23/11/2026 (Vòng 9); ngày đó có 2 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Ai Cập là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Ai Cập là Zamalek SC (15 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Al Ahly FC với 45 lần.
- Ngoại hạng Ai Cập đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Ai Cập 2026-2027 đang ở vòng 9 trên tổng 21 vòng, với 20 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:09 01/11/2026 (giờ Việt Nam).