
Damallsvenskan (nữ)
BXH Damallsvenskan (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 14 đội.
BK Hacken (nữ) đang dẫn đầu Damallsvenskan (nữ) với 64 điểm sau 23 trận, hơn Hammarby (nữ) 8 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Kristianstads(w).
Bảng xếp hạng Damallsvenskan (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 21 | 1 | 1 | 75–14 | +61 | 64 | TTTTT | |
| 2 | 23 | 18 | 2 | 3 | 54–13 | +41 | 56 | BTTBT | |
| 3 | 23 | 13 | 6 | 4 | 45–17 | +28 | 45 | TBTTT | |
| 4 | 23 | 11 | 4 | 8 | 34–32 | +2 | 37 | TTBBT | |
| 5 | 23 | 10 | 5 | 8 | 41–34 | +7 | 35 | HBTTB | |
| 6 | 23 | 9 | 5 | 9 | 29–30 | -1 | 32 | HTTBB | |
| 7 | 23 | 10 | 2 | 11 | 31–39 | -8 | 32 | TTBTB | |
| 8 | 23 | 9 | 3 | 11 | 21–30 | -9 | 30 | BBBBT | |
| 9 | 23 | 7 | 6 | 10 | 28–33 | -5 | 27 | HBHBT | |
| 10 | 23 | 8 | 3 | 12 | 30–39 | -9 | 27 | BTTTB | |
| 11 | 23 | 6 | 5 | 12 | 23–28 | -5 | 23 | BTBTB | |
| 12 | 23 | 5 | 8 | 10 | 25–37 | -12 | 23 | TBHTT | |
| 13 | 23 | 5 | 3 | 15 | 25–46 | -21 | 18 | HBBBB | |
| 14 | 23 | 1 | 3 | 19 | 14–83 | -69 | 6 | BBBBB |
Relegation Play-offsRelegationUEFA women qualifyingT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | BK Hacken (nữ) | 11 | 10-1-0 | 41–6 | 31 | 12 | 11-0-1 | 34–8 | 33 |
| 2 | Hammarby (nữ) | 12 | 11-0-1 | 35–5 | 33 | 11 | 7-2-2 | 19–8 | 23 |
| 3 | Malmo (nữ) | 11 | 8-2-1 | 24–5 | 26 | 12 | 5-4-3 | 21–12 | 19 |
| 4 | AIK Solna (nữ) | 12 | 9-1-2 | 20–8 | 28 | 11 | 2-3-6 | 14–24 | 9 |
| 5 | Kristianstads DFF (nữ) | 12 | 4-3-5 | 18–19 | 15 | 11 | 6-2-3 | 23–15 | 20 |
| 6 | Vittsjo GIK (nữ) | 12 | 5-4-3 | 17–11 | 19 | 11 | 4-1-6 | 12–19 | 13 |
| 7 | Brommapojkarna (nữ) | 11 | 6-1-4 | 18–20 | 19 | 12 | 4-1-7 | 13–19 | 13 |
| 8 | Eskilstuna United (nữ) | 12 | 5-2-5 | 11–14 | 17 | 11 | 4-1-6 | 10–16 | 13 |
| 9 | Pitea IF (nữ) | 11 | 4-2-5 | 16–15 | 14 | 12 | 3-4-5 | 12–18 | 13 |
| 10 | Djurgardens (nữ) | 11 | 4-3-4 | 18–13 | 15 | 12 | 4-0-8 | 12–26 | 12 |
| 11 | FC Rosengard (nữ) | 11 | 4-2-5 | 13–11 | 14 | 12 | 2-3-7 | 10–17 | 9 |
| 12 | IFK Norrkoping DFK (nữ) | 12 | 3-3-6 | 13–23 | 12 | 11 | 2-5-4 | 12–14 | 11 |
| 13 | Vaxjo (nữ) | 12 | 4-1-7 | 18–22 | 13 | 11 | 1-2-8 | 7–24 | 5 |
| 14 | IK Uppsala (nữ) | 11 | 1-3-7 | 9–32 | 6 | 12 | 0-0-12 | 5–51 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BK Hacken (nữ) | 23 | 43% | 91% | 78% | 43% | 3.87 |
| 2 | Hammarby (nữ) | 23 | 34% | 86% | 65% | 26% | 2.91 |
| 3 | Malmo (nữ) | 23 | 43% | 73% | 52% | 26% | 2.70 |
| 4 | AIK Solna (nữ) | 23 | 56% | 73% | 65% | 26% | 2.87 |
| 5 | Kristianstads DFF (nữ) | 23 | 47% | 82% | 60% | 47% | 3.26 |
| 6 | Vittsjo GIK (nữ) | 23 | 52% | 82% | 47% | 21% | 2.57 |
| 7 | Brommapojkarna (nữ) | 23 | 56% | 86% | 65% | 26% | 3.04 |
| 8 | Eskilstuna United (nữ) | 23 | 21% | 60% | 39% | 8% | 2.22 |
| 9 | Pitea IF (nữ) | 23 | 56% | 73% | 47% | 26% | 2.65 |
| 10 | Djurgardens (nữ) | 23 | 43% | 73% | 60% | 30% | 3.00 |
| 11 | FC Rosengard (nữ) | 23 | 47% | 69% | 34% | 13% | 2.22 |
| 12 | IFK Norrkoping DFK (nữ) | 23 | 43% | 86% | 43% | 26% | 2.70 |
| 13 | Vaxjo (nữ) | 23 | 39% | 86% | 69% | 30% | 3.09 |
| 14 | IK Uppsala (nữ) | 23 | 30% | 82% | 78% | 65% | 4.22 |
Đội cuối bảng là IK Uppsala (nữ) với 6 điểm, hiệu số -69.
Toàn giải trung bình 2.93 bàn/trận sau 161 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Damallsvenskan (nữ)?
- BK Hacken (nữ) dẫn đầu Damallsvenskan (nữ) 2026 với 64 điểm sau 23 trận (21 thắng, 1 hòa, 1 thua, hiệu số +61), hơn Hammarby (nữ) xếp thứ hai 8 điểm.
- Damallsvenskan (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 161 trận đã đấu, 14 đội ở Damallsvenskan (nữ) ghi tổng cộng 475 bàn, trung bình 2,95 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là BK Hacken (nữ) (75 bàn).
- Vua phá lưới Damallsvenskan (nữ) hiện tại là ai?
- Tabby Tindell (BK Hacken (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Damallsvenskan (nữ) 2026 với 13 bàn và 5 kiến tạo; xếp sau là Maja Bodin (BK Hacken (nữ)) với 13 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Damallsvenskan (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Damallsvenskan (nữ) là Pitea IF (nữ) vs Eskilstuna United (nữ) lúc 19:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 24); ngày đó có 4 trận.
- Đương kim vô địch Damallsvenskan (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Damallsvenskan (nữ) là BK Hacken (nữ) (2 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về FC Rosengard (nữ) với 14 lần.
- Damallsvenskan (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- Damallsvenskan (nữ) 2026 đang ở vòng 24 trên tổng 26 vòng, với 14 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:33 28/10/2026 (giờ Việt Nam).