
Cúp Scotland (nữ)
ScotlandMùa 2026-2027Vòng 11/18Giải vô địch (league)ĐKVĐ Hearts (nữ) (1 lần)cập nhật 22:54 25/10/2026
BXH Cúp Scotland (nữ) mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Glasgow Rangers (nữ) đang dẫn đầu Cúp Scotland (nữ) với 30 điểm sau 10 trận, hơn Hearts (nữ) 8 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Hearts(w).
Bảng xếp hạng Cúp Scotland (nữ) 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 10 | 0 | 0 | 36–7 | +29 | 30 | TTTTT | |
| 2 | 9 | 7 | 1 | 1 | 34–10 | +24 | 22 | THTTT | |
| 3 | 9 | 7 | 0 | 2 | 25–12 | +13 | 21 | TBTTB | |
| 4 | 9 | 5 | 2 | 2 | 26–10 | +16 | 17 | THTTB | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | 26–13 | +13 | 16 | TTBBT | |
| 6 | 9 | 2 | 2 | 5 | 13–21 | -8 | 8 | BTBBH | |
| 7 | 9 | 2 | 1 | 6 | 6–26 | -20 | 7 | BTBBB | |
| 8 | 10 | 2 | 1 | 7 | 5–27 | -22 | 7 | BTBHB | |
| 9 | 9 | 2 | 0 | 7 | 11–29 | -18 | 6 | BBBTT | |
| 10 | 9 | 0 | 0 | 9 | 2–29 | -27 | 0 | BBBBB |
Relegation Play-offsTitle Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Glasgow Rangers (nữ) | 5 | 5-0-0 | 23–5 | 15 | 5 | 5-0-0 | 13–2 | 15 |
| 2 | Hearts (nữ) | 4 | 2-1-1 | 14–6 | 7 | 5 | 5-0-0 | 20–4 | 15 |
| 3 | Celtic (nữ) | 5 | 4-0-1 | 12–4 | 12 | 4 | 3-0-1 | 13–8 | 9 |
| 4 | Glasgow City (nữ) | 5 | 3-0-2 | 16–5 | 9 | 4 | 2-2-0 | 10–5 | 8 |
| 5 | Hibernian (nữ) | 4 | 2-1-1 | 17–6 | 7 | 5 | 3-0-2 | 9–7 | 9 |
| 6 | Partick Thistle (nữ) | 4 | 1-0-3 | 6–9 | 3 | 5 | 1-2-2 | 7–12 | 5 |
| 7 | Spartans (nữ) | 5 | 1-1-3 | 4–8 | 4 | 4 | 1-0-3 | 2–18 | 3 |
| 8 | Motherwell (nữ) | 5 | 1-1-3 | 2–11 | 4 | 5 | 1-0-4 | 3–16 | 3 |
| 9 | Montrose LFC (nữ) | 5 | 1-0-4 | 5–17 | 3 | 4 | 1-0-3 | 6–12 | 3 |
| 10 | Aberdeen (nữ) | 4 | 0-0-4 | 0–14 | 0 | 5 | 0-0-5 | 2–15 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Glasgow Rangers (nữ) | 10 | 50% | 90% | 90% | 60% | 4.30 |
| 2 | Hearts (nữ) | 9 | 44% | 88% | 88% | 77% | 4.89 |
| 3 | Celtic (nữ) | 9 | 44% | 88% | 77% | 55% | 4.11 |
| 4 | Glasgow City (nữ) | 9 | 66% | 100% | 100% | 55% | 4.00 |
| 5 | Hibernian (nữ) | 9 | 55% | 100% | 66% | 66% | 4.33 |
| 6 | Partick Thistle (nữ) | 9 | 77% | 88% | 66% | 55% | 3.78 |
| 7 | Spartans (nữ) | 9 | 22% | 88% | 55% | 44% | 3.56 |
| 8 | Motherwell (nữ) | 10 | 20% | 80% | 60% | 40% | 3.20 |
| 9 | Montrose LFC (nữ) | 9 | 55% | 100% | 88% | 66% | 4.44 |
| 10 | Aberdeen (nữ) | 9 | 22% | 88% | 66% | 44% | 3.44 |
Đội cuối bảng là Aberdeen (nữ) với 0 điểm, hiệu số -27.
Toàn giải trung bình 3.91 bàn/trận sau 46 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Cúp Scotland (nữ)?
- Glasgow Rangers (nữ) dẫn đầu Cúp Scotland (nữ) 2026-2027 với 30 điểm sau 10 trận (10 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +29), hơn Hearts (nữ) xếp thứ hai 8 điểm.
- Cúp Scotland (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 46 trận đã đấu, 10 đội ở Cúp Scotland (nữ) ghi tổng cộng 184 bàn, trung bình 4,00 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Glasgow Rangers (nữ) (36 bàn).
- Vua phá lưới Cúp Scotland (nữ) hiện tại là ai?
- Katie Wilkinson (Glasgow Rangers (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Cúp Scotland (nữ) 2026-2027 với 11 bàn (1 từ phạt đền) và 4 kiến tạo; xếp sau là Mariana Speckmaier (Hearts (nữ)) với 9 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Cúp Scotland (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Cúp Scotland (nữ) là Montrose LFC (nữ) vs Partick Thistle (nữ) lúc 20:00 ngày 08/11/2026 (Vòng 11); ngày đó có 5 trận.
- Đương kim vô địch Cúp Scotland (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Cúp Scotland (nữ) là Hearts (nữ) (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Glasgow City (nữ) với 16 lần.
- Cúp Scotland (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- Cúp Scotland (nữ) 2026-2027 đang ở vòng 11 trên tổng 18 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 03:14 28/10/2026 (giờ Việt Nam).