
Cúp Night Series 1 Tây Úc
BXH Cúp Night Series 1 Tây Úc mùa 2009: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 6 đội.
Rockingham City FC đang dẫn đầu Cúp Night Series 1 Tây Úc với 13 điểm sau 5 trận, hơn Fremantle City 5 điểm.
Bảng xếp hạng Cúp Night Series 1 Tây Úc 2009
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 12–3 | +9 | 13 | ||
| 2 | 5 | 2 | 2 | 1 | 17–7 | +10 | 8 | TTBHH | |
| 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 17–8 | +9 | 8 | BTTHH | |
| 4 | 5 | 2 | 1 | 2 | 8–9 | -1 | 7 | BBTHT | |
| 5 | 5 | 2 | 0 | 3 | 3–10 | -7 | 6 | TBBTB | |
| 6 | 5 | 0 | 0 | 5 | 1–21 | -20 | 0 | BBBBB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 20–6 | +14 | 15 | TTTTT | |
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 14–11 | +3 | 9 | BTBTT | |
| 3 | 5 | 3 | 0 | 2 | 11–10 | +1 | 9 | TTTBB | |
| 4 | 5 | 3 | 0 | 2 | 6–9 | -3 | 9 | TBTTB | |
| 5 | 5 | 1 | 0 | 4 | 7–10 | -3 | 3 | BBBBT | |
| 6 | 5 | 0 | 0 | 5 | 3–15 | -12 | 0 | BBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Rockingham City FC | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Fremantle City | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Wanneroo City | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Dianella White Eagles | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 5 | Gosnells City | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 6 | Queens Park | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rockingham City FC | 5 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Fremantle City | 5 | 50% | 100% | 100% | 75% | 5.50 |
| 3 | Wanneroo City | 5 | 50% | 100% | 100% | 75% | 5.00 |
| 4 | Dianella White Eagles | 5 | 50% | 75% | 75% | 50% | 3.25 |
| 5 | Gosnells City | 5 | 25% | 75% | 75% | 0% | 2.50 |
| 6 | Queens Park | 5 | 25% | 100% | 100% | 50% | 5.25 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Forrestfield United | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Bayswater City | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | South West Phoenix | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Morley Windmills | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 5 | Balcatta FC | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 6 | FC Ashfield | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Forrestfield United | 5 | 60% | 100% | 100% | 80% | 5.20 |
| 2 | Bayswater City | 5 | 100% | 100% | 100% | 80% | 5.00 |
| 3 | South West Phoenix | 5 | 100% | 100% | 100% | 80% | 4.20 |
| 4 | Morley Windmills | 5 | 60% | 80% | 80% | 20% | 3.00 |
| 5 | Balcatta FC | 5 | 80% | 100% | 80% | 40% | 3.40 |
| 6 | FC Ashfield | 5 | 40% | 80% | 60% | 60% | 3.60 |
Đội cuối bảng là Queens Park với 0 điểm, hiệu số -20.
Toàn giải trung bình 3.62 bàn/trận sau 15 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Cúp Night Series 1 Tây Úc?
- Rockingham City FC dẫn đầu Cúp Night Series 1 Tây Úc 2009 với 13 điểm sau 5 trận (4 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +9), hơn Fremantle City xếp thứ hai 5 điểm.
- Cúp Night Series 1 Tây Úc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 15 trận đã đấu, 6 đội ở Cúp Night Series 1 Tây Úc ghi tổng cộng 58 bàn, trung bình 3,87 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Fremantle City (17 bàn).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 03:58 31/10/2026 (giờ Việt Nam).