
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha (nữ)
BXH Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha (nữ) mùa 2025-2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 5 đội.
SL Benfica (nữ) đang dẫn đầu Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha (nữ) với 9 điểm sau 4 trận, bằng điểm Valadares Gaia FC (nữ).
Bảng xếp hạng Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha (nữ) 2025-2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 10–5 | +5 | 9 | ||
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 9–1 | +8 | 9 | ||
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 9–7 | +2 | 7 | ||
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 6–8 | -2 | 3 | ||
| 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 4–17 | -13 | 1 |
QualifiedT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 10–4 | +6 | 8 | ||
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5–2 | +3 | 8 | ||
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 4–2 | +2 | 8 | ||
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 5–4 | +1 | 3 | ||
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | 1–13 | -12 | 0 |
QualifiedT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | SL Benfica (nữ) | 2 | 2-0-0 | 3–1 | 6 | 2 | 1-0-1 | 7–4 | 3 |
| 2 | Valadares Gaia FC (nữ) | 2 | 2-0-0 | 7–0 | 6 | 2 | 1-0-1 | 2–1 | 3 |
| 3 | Braga (nữ) | 2 | 1-0-1 | 3–4 | 3 | 2 | 1-1-0 | 6–3 | 4 |
| 4 | Vitoria SC (nữ) | 2 | 1-0-1 | 5–5 | 3 | 2 | 0-0-2 | 1–3 | 0 |
| 5 | Maritimo (nữ) | 2 | 0-1-1 | 3–7 | 1 | 2 | 0-0-2 | 1–10 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SL Benfica (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Valadares Gaia FC (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Braga (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Vitoria SC (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Maritimo (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Sporting CP (nữ) | 2 | 1-1-0 | 3–2 | 4 | 2 | 1-1-0 | 7–2 | 4 |
| 2 | SCU Torreense (nữ) | 2 | 1-1-0 | 3–1 | 4 | 2 | 1-1-0 | 2–1 | 4 |
| 3 | Rio Ave (nữ) | 2 | 1-1-0 | 2–1 | 4 | 2 | 1-1-0 | 2–1 | 4 |
| 4 | Racing Power (nữ) | 2 | 0-0-2 | 0–2 | 0 | 2 | 1-0-1 | 5–2 | 3 |
| 5 | SF Damaiense (nữ) | 2 | 0-0-2 | 1–10 | 0 | 2 | 0-0-2 | 0–3 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sporting CP (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | SCU Torreense (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Rio Ave (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Racing Power (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | SF Damaiense (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là Maritimo (nữ) với 1 điểm, hiệu số -13.
Toàn giải trung bình 3.45 bàn/trận sau 10 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha (nữ)?
- SL Benfica (nữ) dẫn đầu Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha (nữ) 2025-2026 với 9 điểm sau 4 trận (3 thắng, 0 hòa, 1 thua, hiệu số +5), hơn Valadares Gaia FC (nữ) xếp thứ hai 0 điểm.
- Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 10 trận đã đấu, 5 đội ở Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha (nữ) ghi tổng cộng 38 bàn, trung bình 3,80 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là SL Benfica (nữ) (10 bàn).
- Vua phá lưới Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha (nữ) hiện tại là ai?
- Jennie Marshall (Valadares Gaia FC (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha (nữ) 2025-2026 với 4 bàn; xếp sau là Laura Luis (Valadares Gaia FC (nữ)) với 2 bàn.
- Đương kim vô địch Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha (nữ) là SCU Torreense (nữ) (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về SL Benfica (nữ) với 5 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 17:27 03/11/2026 (giờ Việt Nam).