
Copa Sul-Sudeste
BXH Copa Sul-Sudeste mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 6 đội.
Chapecoense - SC đang dẫn đầu Copa Sul-Sudeste với 13 điểm sau 6 trận, hơn Gremio Novorizontino 2 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Copa Sul-Sudeste 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 8–5 | +3 | 13 | BTHTT | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8–5 | +3 | 11 | TTHBT | |
| 3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 6–3 | +3 | 11 | TTBTH | |
| 4 | 6 | 2 | 2 | 2 | 9–10 | -1 | 8 | HHTTB | |
| 5 | 6 | 1 | 2 | 3 | 11–13 | -2 | 5 | BHBHB | |
| 6 | 6 | 1 | 2 | 3 | 7–9 | -2 | 5 | HHBBB |
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 3 | 1 | 2 | 10–8 | +2 | 10 | HBTTT | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 9–8 | +1 | 10 | THTBB | |
| 3 | 6 | 2 | 3 | 1 | 5–4 | +1 | 9 | THHTB | |
| 4 | 6 | 2 | 2 | 2 | 11–11 | 0 | 8 | BHTBT | |
| 5 | 6 | 1 | 1 | 4 | 4–9 | -5 | 4 | BBHBT | |
| 6 | 6 | 0 | 3 | 3 | 6–9 | -3 | 3 | HBBHH |
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Chapecoense - SC | 3 | 3-0-0 | 6–3 | 9 | 3 | 1-1-1 | 2–2 | 4 |
| 2 | Gremio Novorizontino | 3 | 1-1-1 | 3–3 | 4 | 3 | 2-1-0 | 5–2 | 7 |
| 3 | SER Caxias | 3 | 2-1-0 | 3–0 | 7 | 3 | 1-1-1 | 3–3 | 4 |
| 4 | Cianorte PR | 3 | 1-1-1 | 4–5 | 4 | 3 | 1-1-1 | 5–5 | 4 |
| 5 | Tombense | 3 | 1-2-0 | 8–7 | 5 | 3 | 0-0-3 | 3–6 | 0 |
| 6 | Sampaio Correa (RJ) | 3 | 1-1-1 | 4–3 | 4 | 3 | 0-1-2 | 3–6 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chapecoense - SC | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Gremio Novorizontino | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | SER Caxias | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Cianorte PR | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Tombense | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Sampaio Correa (RJ) | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Avaí FC | 3 | 2-1-0 | 5–2 | 7 | 3 | 1-0-2 | 5–6 | 3 |
| 2 | Volta Redonda | 3 | 2-0-1 | 5–4 | 6 | 3 | 1-1-1 | 4–4 | 4 |
| 3 | Operario Ferroviario PR | 3 | 1-1-1 | 3–3 | 4 | 3 | 1-2-0 | 2–1 | 5 |
| 4 | America MG | 3 | 2-0-1 | 6–5 | 6 | 3 | 0-2-1 | 5–6 | 2 |
| 5 | Esporte Clube Juventude | 3 | 1-1-1 | 2–3 | 4 | 3 | 0-0-3 | 2–6 | 0 |
| 6 | Sao Bernardo | 3 | 0-2-1 | 3–4 | 2 | 3 | 0-1-2 | 3–5 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Avaí FC | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Volta Redonda | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Operario Ferroviario PR | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | America MG | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Esporte Clube Juventude | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Sao Bernardo | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là Sampaio Correa (RJ) với 5 điểm, hiệu số -2.
Toàn giải trung bình 2.58 bàn/trận sau 18 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Copa Sul-Sudeste?
- Chapecoense - SC dẫn đầu Copa Sul-Sudeste 2026 với 13 điểm sau 6 trận (4 thắng, 1 hòa, 1 thua, hiệu số +3), hơn Gremio Novorizontino xếp thứ hai 2 điểm.
- Copa Sul-Sudeste mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 18 trận đã đấu, 6 đội ở Copa Sul-Sudeste ghi tổng cộng 49 bàn, trung bình 2,72 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Tombense (11 bàn).
- Vua phá lưới Copa Sul-Sudeste hiện tại là ai?
- Paulinho (America MG) dẫn đầu danh sách ghi bàn Copa Sul-Sudeste 2026 với 3 bàn; xếp sau là Jean Lucas Figueiredo (Avaí FC) với 3 bàn.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:08 23/10/2026 (giờ Việt Nam).