Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Copa do Nordeste

BrazilMùa 2026Cúp / loại trực tiếpĐKVĐ Vitória - BA (5 lần)cập nhật 09:35 30/04/2026

BXH Copa do Nordeste mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 5 đội.

Vitória - BA đang dẫn đầu Copa do Nordeste với 10 điểm sau 5 trận, hơn Agremiação Sportiva Arapiraquense 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Copa do Nordeste 2026

Bảng A · 5 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:35 30/04/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Vitória - BA 5311 14–8+610 BTTTH
2 Agremiação Sportiva Arapiraquense 5230 7–4+39 THTHH
3 Sousa PB 5212 8–7+17 TBTHB
4 Fluminense PI 5131 4–406 HBTHH
5 Itabaiana(SE) 5032 4–8-43 HBBHH
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng B · 5 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:35 30/04/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 AD Confiança 5221 7–708 BTTHH
2 Juazeirense 5131 8–806 HTBHH
3 Botafogo PB 5131 8–9-16 THBHH
4 CRB AL 5122 5–6-15 HBBHT
5 Piaui(PI) 5113 3–7-44 BTBBH
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng C · 5 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:35 30/04/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Sport Club do Recife 5401 11–3+812 TTTTB
2 Ceara 5311 11–6+510 HBTTT
3 Ferroviario CE 5212 6–8-27 BTTHB
4 America FC Natal RN 5122 4–6-25 THBHB
5 Imperatriz(MA) 5113 4–7-34 BBHBT
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng D · 5 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:35 30/04/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 ABC RN 5311 11–4+710 HBTTT
2 Fortaleza 5311 6–4+210 TTBHT
3 Retro FC Brasil 5311 7–6+110 TTBHT
4 EC Jacuipense 5014 2–8-61 BHBBB
5 Maranhao 5014 4–14-101 BBHBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Vitória - BA32-0-18–4621-1-06–44
2Agremiação Sportiva Arapiraquense32-1-04–1720-2-03–32
3Sousa PB32-1-08–3720-0-20–40
4Fluminense PI31-2-03–1520-1-11–31
5Itabaiana(SE)30-2-13–4220-1-11–41
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Vitória - BA50%0%0%0%0.00
2Agremiação Sportiva Arapiraquense50%0%0%0%0.00
3Sousa PB50%0%0%0%0.00
4Fluminense PI50%0%0%0%0.00
5Itabaiana(SE)50%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1AD Confiança21-1-04–2431-1-13–54
2Juazeirense21-1-04–1430-2-14–72
3Botafogo PB20-2-03–3231-1-15–64
4CRB AL21-0-15–4330-2-10–22
5Piaui(PI)21-1-02–1430-0-31–60
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1AD Confiança50%0%0%0%0.00
2Juazeirense50%0%0%0%0.00
3Botafogo PB50%0%0%0%0.00
4CRB AL50%0%0%0%0.00
5Piaui(PI)50%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng C
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Sport Club do Recife33-0-010–1921-0-11–23
2Ceara32-1-07–2721-0-14–43
3Ferroviario CE31-1-12–2421-0-14–63
4America FC Natal RN31-1-13–4420-1-11–21
5Imperatriz(MA)30-1-22–5121-0-12–23
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Sport Club do Recife50%0%0%0%0.00
2Ceara50%0%0%0%0.00
3Ferroviario CE50%0%0%0%0.00
4America FC Natal RN50%0%0%0%0.00
5Imperatriz(MA)50%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng D
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1ABC RN21-0-14–2332-1-07–27
2Fortaleza22-0-04–1631-1-12–34
3Retro FC Brasil22-0-05–2631-1-12–44
4EC Jacuipense20-1-10–1130-0-32–70
5Maranhao20-0-23–6030-1-21–81
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1ABC RN50%0%0%0%0.00
2Fortaleza50%0%0%0%0.00
3Retro FC Brasil50%0%0%0%0.00
4EC Jacuipense50%0%0%0%0.00
5Maranhao50%0%0%0%0.00

Đội cuối bảng là Itabaiana(SE) với 3 điểm, hiệu số -4.

Toàn giải trung bình 2.85 bàn/trận sau 12 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Copa do Nordeste?
Vitória - BA dẫn đầu Copa do Nordeste 2026 với 10 điểm sau 5 trận (3 thắng, 1 hòa, 1 thua, hiệu số +6), hơn Agremiação Sportiva Arapiraquense xếp thứ hai 1 điểm.
Copa do Nordeste mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 12 trận đã đấu, 5 đội ở Copa do Nordeste ghi tổng cộng 37 bàn, trung bình 3,08 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Vitória - BA (14 bàn).
Vua phá lưới Copa do Nordeste hiện tại là ai?
Wallyson (ABC RN) dẫn đầu danh sách ghi bàn Copa do Nordeste 2026 với 6 bàn (1 từ phạt đền); xếp sau là Renato Kayzer (Vitória - BA) với 6 bàn.
Đương kim vô địch Copa do Nordeste là đội nào?
Đương kim vô địch Copa do Nordeste là Vitória - BA (5 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Vitória - BA với 5 lần.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 01:33 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com