
CNCF WCC
BXH CNCF WCC mùa 2025-2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 5 đội.
Club America (nữ) đang dẫn đầu CNCF WCC với 10 điểm sau 4 trận, hơn Pachuca (nữ) 3 điểm.
Bảng xếp hạng CNCF WCC 2025-2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 12–0 | +12 | 10 | ||
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 12–2 | +10 | 7 | ||
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 9–3 | +6 | 7 | ||
| 4 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1–8 | -7 | 4 | ||
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | 0–21 | -21 | 0 |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 15–0 | +15 | 10 | ||
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 8–2 | +6 | 10 | ||
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | 13–6 | +7 | 6 | ||
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 9–12 | -3 | 3 | ||
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | 0–25 | -25 | 0 |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Club America (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Pachuca (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Orlando Pride (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Alajuelense (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 5 | Chorrillo (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Club America (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Pachuca (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Orlando Pride (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Alajuelense (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Chorrillo (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Washington Spirit (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Gotham FC (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Monterrey (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Vancouver Whitecaps (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 5 | Alianza FC San Salvador (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Washington Spirit (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Gotham FC (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Monterrey (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Vancouver Whitecaps (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Alianza FC San Salvador (nữ) | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là Chorrillo (nữ) với 0 điểm, hiệu số -21.
Toàn giải trung bình 3.09 bàn/trận sau 10 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu CNCF WCC?
- Club America (nữ) dẫn đầu CNCF WCC 2025-2026 với 10 điểm sau 4 trận (3 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +12), hơn Pachuca (nữ) xếp thứ hai 3 điểm.
- CNCF WCC mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 10 trận đã đấu, 5 đội ở CNCF WCC ghi tổng cộng 34 bàn, trung bình 3,40 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Club America (nữ) (12 bàn).
- Vua phá lưới CNCF WCC hiện tại là ai?
- Amenan Joëlle Rosemonde Kouassi (Washington Spirit (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn CNCF WCC 2025-2026 với 6 bàn (1 từ phạt đền) và 1 kiến tạo; xếp sau là Chinwendu Veronica Ihezuo (Pachuca (nữ)) với 5 bàn.
- Đương kim vô địch CNCF WCC là đội nào?
- Đương kim vô địch CNCF WCC là Gotham FC (nữ) (1 lần đăng quang).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:52 23/10/2026 (giờ Việt Nam).