
Hạng 2 Chile
BXH Hạng 2 Chile mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Cobreloa đang dẫn đầu Hạng 2 Chile với 54 điểm sau 29 trận, bằng điểm San Luis Quillota; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Puerto Montt.
Bảng xếp hạng Hạng 2 Chile 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 15 | 9 | 5 | 52–30 | +22 | 54 | TTBTT | |
| 2 | 29 | 15 | 9 | 5 | 44–30 | +14 | 54 | TTTTH | |
| 3 | 29 | 14 | 8 | 7 | 48–32 | +16 | 50 | BBBTT | |
| 4 | 29 | 13 | 9 | 7 | 51–26 | +25 | 48 | BTTHT | |
| 5 | 29 | 13 | 7 | 9 | 45–44 | +1 | 46 | TTTBB | |
| 6 | 29 | 11 | 10 | 8 | 35–28 | +7 | 43 | TTBHT | |
| 7 | 29 | 11 | 9 | 9 | 41–43 | -2 | 42 | HTBBH | |
| 8 | 29 | 11 | 8 | 10 | 43–42 | +1 | 41 | TTTBH | |
| 9 | 29 | 11 | 6 | 12 | 34–37 | -3 | 39 | HBBTB | |
| 10 | 29 | 9 | 11 | 9 | 42–33 | +9 | 38 | TTTHT | |
| 11 | 29 | 11 | 5 | 13 | 29–36 | -7 | 38 | BBBHT | |
| 12 | 29 | 9 | 9 | 11 | 45–41 | +4 | 36 | HBTHB | |
| 13 | 29 | 7 | 10 | 12 | 26–46 | -20 | 31 | BBTHB | |
| 14 | 29 | 4 | 12 | 13 | 29–43 | -14 | 24 | HBBHH | |
| 15 | 29 | 5 | 8 | 16 | 19–53 | -34 | 23 | BBBHB | |
| 16 | 29 | 5 | 6 | 18 | 28–47 | -19 | 21 | BBTBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Cobreloa | 14 | 11-2-1 | 36–10 | 35 | 15 | 4-7-4 | 16–20 | 19 |
| 2 | San Luis Quillota | 15 | 9-5-1 | 30–15 | 32 | 14 | 6-4-4 | 14–15 | 22 |
| 3 | Santiago Wanderers | 14 | 7-5-2 | 29–18 | 26 | 15 | 7-3-5 | 19–14 | 24 |
| 4 | CSD Antofagasta | 15 | 9-4-2 | 30–9 | 31 | 14 | 4-5-5 | 21–17 | 17 |
| 5 | CD Magallanes | 14 | 7-3-4 | 24–20 | 24 | 15 | 6-4-5 | 21–24 | 22 |
| 6 | San Marcos de Arica | 14 | 6-5-3 | 16–9 | 23 | 15 | 5-5-5 | 19–19 | 20 |
| 7 | Deportes Recoleta | 14 | 7-3-4 | 21–20 | 24 | 15 | 4-6-5 | 20–23 | 18 |
| 8 | CD Copiapo S.A. | 15 | 8-4-3 | 25–18 | 28 | 14 | 3-4-7 | 18–24 | 13 |
| 9 | Union Espanola | 15 | 8-3-4 | 21–16 | 27 | 14 | 3-3-8 | 13–21 | 12 |
| 10 | Municipal Iquique | 15 | 6-6-3 | 22–10 | 24 | 14 | 3-5-6 | 20–23 | 14 |
| 11 | Puerto Montt | 15 | 8-1-6 | 20–17 | 25 | 14 | 3-4-7 | 9–19 | 13 |
| 12 | Deportes Temuco | 15 | 5-4-6 | 26–22 | 19 | 14 | 4-5-5 | 19–19 | 17 |
| 13 | Curico Unido | 14 | 5-5-4 | 16–16 | 20 | 15 | 2-5-8 | 10–30 | 11 |
| 14 | Deportes Santa Cruz | 14 | 1-8-5 | 15–21 | 11 | 15 | 3-4-8 | 14–22 | 13 |
| 15 | Union San Felipe | 14 | 3-6-5 | 10–14 | 15 | 15 | 2-2-11 | 9–39 | 8 |
| 16 | Rangers Talca | 15 | 2-4-9 | 14–21 | 10 | 14 | 3-2-9 | 14–26 | 11 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cobreloa | 29 | 56% | 72% | 40% | 32% | 2.76 |
| 2 | San Luis Quillota | 29 | 60% | 72% | 44% | 28% | 2.56 |
| 3 | Santiago Wanderers | 29 | 57% | 76% | 57% | 30% | 2.73 |
| 4 | CSD Antofagasta | 29 | 44% | 76% | 52% | 36% | 2.68 |
| 5 | CD Magallanes | 29 | 64% | 76% | 56% | 44% | 3.20 |
| 6 | San Marcos de Arica | 29 | 50% | 76% | 46% | 7% | 2.27 |
| 7 | Deportes Recoleta | 29 | 68% | 72% | 56% | 32% | 2.92 |
| 8 | CD Copiapo S.A. | 29 | 60% | 84% | 60% | 36% | 3.00 |
| 9 | Union Espanola | 29 | 56% | 76% | 44% | 16% | 2.40 |
| 10 | Municipal Iquique | 29 | 56% | 76% | 44% | 28% | 2.60 |
| 11 | Puerto Montt | 29 | 36% | 64% | 36% | 20% | 2.16 |
| 12 | Deportes Temuco | 29 | 64% | 72% | 56% | 40% | 3.08 |
| 13 | Curico Unido | 29 | 44% | 72% | 52% | 24% | 2.40 |
| 14 | Deportes Santa Cruz | 29 | 60% | 68% | 44% | 32% | 2.52 |
| 15 | Union San Felipe | 29 | 36% | 64% | 44% | 36% | 2.44 |
| 16 | Rangers Talca | 29 | 56% | 72% | 48% | 28% | 2.72 |
Đội cuối bảng là Rangers Talca với 21 điểm, hiệu số -19.
Toàn giải trung bình 2.62 bàn/trận sau 232 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng 2 Chile?
- Cobreloa dẫn đầu Hạng 2 Chile 2026 với 54 điểm sau 29 trận (15 thắng, 9 hòa, 5 thua, hiệu số +22), hơn San Luis Quillota xếp thứ hai 0 điểm.
- Hạng 2 Chile mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 232 trận đã đấu, 16 đội ở Hạng 2 Chile ghi tổng cộng 611 bàn, trung bình 2,63 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Cobreloa (52 bàn).
- Vua phá lưới Hạng 2 Chile hiện tại là ai?
- Gustavo Gotti (Cobreloa) dẫn đầu danh sách ghi bàn Hạng 2 Chile 2026 với 19 bàn (2 từ phạt đền); xếp sau là Diego Arias (Deportes Santa Cruz) với 17 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Hạng 2 Chile diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Hạng 2 Chile là CD Magallanes vs CSD Antofagasta lúc 04:00 ngày 02/11/2026 (Vòng 30); ngày đó có 8 trận.
- Hạng 2 Chile đang đá đến vòng mấy?
- Hạng 2 Chile 2026 đang ở vòng 30 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:51 28/10/2026 (giờ Việt Nam).