
Primera División Bolivia
BXH Primera División Bolivia mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Bolivar đang dẫn đầu Primera División Bolivia với 54 điểm sau 23 trận, hơn Always Ready 3 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Club Guabira.
Bảng xếp hạng Primera División Bolivia 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 17 | 3 | 3 | 58–23 | +35 | 54 | TTTTT | |
| 2 | 23 | 15 | 6 | 2 | 55–16 | +39 | 51 | TTTBT | |
| 3 | 23 | 13 | 6 | 4 | 42–26 | +16 | 45 | TTBTB | |
| 4 | 23 | 10 | 8 | 5 | 30–16 | +14 | 38 | TTTTB | |
| 5 | 23 | 11 | 4 | 8 | 40–29 | +11 | 37 | BTTHT | |
| 6 | 23 | 8 | 10 | 5 | 34–30 | +4 | 34 | TBHBT | |
| 7 | 23 | 9 | 4 | 10 | 35–31 | +4 | 31 | TBHBT | |
| 8 | 23 | 8 | 6 | 9 | 34–47 | -13 | 30 | BTBHB | |
| 9 | 23 | 8 | 5 | 10 | 31–39 | -8 | 29 | BBBHT | |
| 10 | 23 | 6 | 10 | 7 | 31–25 | +6 | 28 | THBHB | |
| 11 | 23 | 8 | 3 | 12 | 37–56 | -19 | 27 | BBTTB | |
| 12 | 23 | 7 | 3 | 13 | 24–43 | -19 | 24 | BTHBT | |
| 13 | 23 | 6 | 3 | 14 | 30–45 | -15 | 21 | THBTB | |
| 14 | 23 | 4 | 8 | 11 | 27–40 | -13 | 20 | BBTBT | |
| 15 | 23 | 6 | 2 | 15 | 33–51 | -18 | 20 | BBBBB | |
| 16 | 23 | 5 | 5 | 13 | 16–40 | -24 | 20 | BBHTB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Bolivar | 12 | 10-1-1 | 36–12 | 31 | 11 | 7-2-2 | 22–11 | 23 |
| 2 | Always Ready | 12 | 9-2-1 | 32–7 | 29 | 11 | 6-4-1 | 23–9 | 22 |
| 3 | The Strongest | 11 | 7-3-1 | 25–13 | 24 | 12 | 6-3-3 | 17–13 | 21 |
| 4 | Real Potosi | 11 | 6-3-2 | 18–6 | 21 | 12 | 4-5-3 | 12–10 | 17 |
| 5 | Oriente Petrolero | 11 | 8-1-2 | 23–8 | 25 | 12 | 3-3-6 | 17–21 | 12 |
| 6 | Aurora | 11 | 5-5-1 | 22–15 | 20 | 12 | 3-5-4 | 12–15 | 14 |
| 7 | Nacional Potosi | 12 | 7-1-4 | 21–15 | 22 | 11 | 2-3-6 | 14–16 | 9 |
| 8 | Club Guabira | 11 | 6-4-1 | 24–11 | 22 | 12 | 2-2-8 | 10–36 | 8 |
| 9 | Independiente Petrolero | 12 | 5-2-5 | 17–20 | 17 | 11 | 3-3-5 | 14–19 | 12 |
| 10 | Blooming | 12 | 5-7-0 | 21–6 | 22 | 11 | 1-3-7 | 10–19 | 6 |
| 11 | Real Oruro | 11 | 4-1-6 | 18–25 | 13 | 12 | 4-2-6 | 19–31 | 14 |
| 12 | San Antonio Bulo Bulo | 12 | 6-2-4 | 15–15 | 20 | 11 | 1-1-9 | 9–28 | 4 |
| 13 | Universitario De Vinto | 12 | 5-2-5 | 20–18 | 17 | 11 | 1-1-9 | 10–27 | 4 |
| 14 | Gualberto Villarroel Deportivo San José | 12 | 4-4-4 | 19–19 | 16 | 11 | 0-4-7 | 8–21 | 4 |
| 15 | Academia del Balompié Boliviano | 11 | 5-1-5 | 19–16 | 16 | 12 | 1-1-10 | 14–35 | 4 |
| 16 | Real Tomayapo | 11 | 3-4-4 | 9–12 | 13 | 12 | 2-1-9 | 7–28 | 7 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bolivar | 23 | 65% | 82% | 69% | 43% | 3.52 |
| 2 | Always Ready | 23 | 52% | 78% | 60% | 47% | 3.09 |
| 3 | The Strongest | 23 | 69% | 78% | 65% | 34% | 2.96 |
| 4 | Real Potosi | 23 | 43% | 69% | 34% | 8% | 2.00 |
| 5 | Oriente Petrolero | 23 | 60% | 82% | 65% | 34% | 3.00 |
| 6 | Aurora | 23 | 60% | 82% | 47% | 34% | 2.78 |
| 7 | Nacional Potosi | 23 | 52% | 86% | 60% | 26% | 2.87 |
| 8 | Club Guabira | 23 | 65% | 95% | 78% | 47% | 3.52 |
| 9 | Independiente Petrolero | 23 | 65% | 86% | 78% | 39% | 3.04 |
| 10 | Blooming | 23 | 56% | 73% | 39% | 21% | 2.43 |
| 11 | Real Oruro | 23 | 73% | 95% | 78% | 60% | 4.04 |
| 12 | San Antonio Bulo Bulo | 23 | 52% | 86% | 65% | 34% | 2.91 |
| 13 | Universitario De Vinto | 23 | 65% | 91% | 60% | 34% | 3.26 |
| 14 | Gualberto Villarroel Deportivo San José | 23 | 65% | 78% | 65% | 30% | 2.91 |
| 15 | Academia del Balompié Boliviano | 23 | 73% | 86% | 69% | 56% | 3.65 |
| 16 | Real Tomayapo | 23 | 43% | 65% | 43% | 26% | 2.43 |
Đội cuối bảng là Real Tomayapo với 20 điểm, hiệu số -24.
Toàn giải trung bình 3.01 bàn/trận sau 184 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Primera División Bolivia?
- Bolivar dẫn đầu Primera División Bolivia 2026 với 54 điểm sau 23 trận (17 thắng, 3 hòa, 3 thua, hiệu số +35), hơn Always Ready xếp thứ hai 3 điểm.
- Primera División Bolivia mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 184 trận đã đấu, 16 đội ở Primera División Bolivia ghi tổng cộng 557 bàn, trung bình 3,03 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Bolivar (58 bàn).
- Vua phá lưới Primera División Bolivia hiện tại là ai?
- Enrique Triverio (Always Ready) dẫn đầu danh sách ghi bàn Primera División Bolivia 2026 với 19 bàn (2 từ phạt đền) và 1 kiến tạo; xếp sau là Juan Felipe Fajardo Gallego (Academia del Balompié Boliviano) với 14 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Primera División Bolivia diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Primera División Bolivia là Real Potosi vs Independiente Petrolero lúc 05:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 24); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch Primera División Bolivia là đội nào?
- Đương kim vô địch Primera División Bolivia là Always Ready (4 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Bolivar với 31 lần.
- Primera División Bolivia đang đá đến vòng mấy?
- Primera División Bolivia 2026 đang ở vòng 24 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:02 27/10/2026 (giờ Việt Nam).