
BIH PL-RS
Mùa 2026-2027Vòng 13/26cập nhật 02:57 22/10/2026
BXH BIH PL-RS mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 14 đội.
Leotar đang dẫn đầu BIH PL-RS với 32 điểm sau 12 trận, hơn Laktasi 4 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp FK Slavija.
Bảng xếp hạng BIH PL-RS 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 10 | 2 | 0 | 31–5 | +26 | 32 | HTTTT | |
| 2 | 12 | 9 | 1 | 2 | 31–9 | +22 | 28 | TBTBT | |
| 3 | 12 | 6 | 2 | 4 | 14–12 | +2 | 20 | HBTBT | |
| 4 | 11 | 5 | 4 | 2 | 21–13 | +8 | 19 | HTBTH | |
| 5 | 12 | 5 | 3 | 4 | 23–11 | +12 | 18 | HTBTB | |
| 6 | 12 | 4 | 4 | 4 | 11–12 | -1 | 16 | TBHBB | |
| 7 | 12 | 5 | 1 | 6 | 15–20 | -5 | 16 | THTBT | |
| 8 | 12 | 4 | 3 | 5 | 17–21 | -4 | 15 | BTHTB | |
| 9 | 12 | 5 | 0 | 7 | 17–26 | -9 | 15 | BTBTB | |
| 10 | 12 | 3 | 5 | 4 | 12–17 | -5 | 14 | THBHT | |
| 11 | 11 | 3 | 2 | 6 | 7–13 | -6 | 11 | TBHBT | |
| 12 | 12 | 3 | 2 | 7 | 10–26 | -16 | 11 | BTBBB | |
| 13 | 12 | 2 | 3 | 7 | 8–19 | -11 | 9 | HBBTH | |
| 14 | 12 | 2 | 2 | 8 | 10–23 | -13 | 8 | BHTBH |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Leotar | 7 | 7-0-0 | 21–0 | 21 | 5 | 3-2-0 | 10–5 | 11 |
| 2 | Laktasi | 6 | 6-0-0 | 21–5 | 18 | 6 | 3-1-2 | 10–4 | 10 |
| 3 | Potkozarje | 7 | 5-1-1 | 10–6 | 16 | 5 | 1-1-3 | 4–6 | 4 |
| 4 | Majevica | 6 | 4-2-0 | 16–4 | 14 | 5 | 1-2-2 | 5–9 | 5 |
| 5 | Drina Zvornik | 5 | 4-1-0 | 11–2 | 13 | 7 | 1-2-4 | 12–9 | 5 |
| 6 | FK Kozara Gradiska | 5 | 3-2-0 | 8–3 | 11 | 7 | 1-2-4 | 3–9 | 5 |
| 7 | Famos Vojkovici | 7 | 5-0-2 | 12–7 | 15 | 5 | 0-1-4 | 3–13 | 1 |
| 8 | Rudar Prijedor | 5 | 4-1-0 | 11–3 | 13 | 7 | 0-2-5 | 6–18 | 2 |
| 9 | Romanija Pale | 7 | 4-0-3 | 11–9 | 12 | 5 | 1-0-4 | 6–17 | 3 |
| 10 | Slavija Sarajevo | 5 | 1-4-0 | 6–5 | 7 | 7 | 2-1-4 | 6–12 | 7 |
| 11 | Sutjeska Foca | 5 | 3-2-0 | 4–1 | 11 | 6 | 0-0-6 | 3–12 | 0 |
| 12 | FK Velež Nevesinje | 6 | 3-1-2 | 9–15 | 10 | 6 | 0-1-5 | 1–11 | 1 |
| 13 | FK Omarska | 5 | 2-2-1 | 3–2 | 8 | 7 | 0-1-6 | 5–17 | 1 |
| 14 | FK Zvijezda 09 | 7 | 2-1-4 | 7–15 | 7 | 5 | 0-1-4 | 3–8 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Leotar | 12 | 33% | 83% | 66% | 25% | 3.00 |
| 2 | Laktasi | 12 | 50% | 91% | 75% | 33% | 3.33 |
| 3 | Potkozarje | 12 | 41% | 66% | 33% | 8% | 2.17 |
| 4 | Majevica | 11 | 45% | 72% | 54% | 36% | 3.09 |
| 5 | Drina Zvornik | 12 | 41% | 75% | 58% | 25% | 2.83 |
| 6 | FK Kozara Gradiska | 12 | 25% | 41% | 33% | 16% | 1.92 |
| 7 | Famos Vojkovici | 12 | 41% | 75% | 50% | 33% | 2.92 |
| 8 | Rudar Prijedor | 12 | 50% | 75% | 66% | 41% | 3.17 |
| 9 | Romanija Pale | 12 | 75% | 91% | 83% | 41% | 3.58 |
| 10 | Slavija Sarajevo | 12 | 66% | 75% | 50% | 16% | 2.42 |
| 11 | Sutjeska Foca | 11 | 36% | 45% | 36% | 9% | 1.82 |
| 12 | FK Velež Nevesinje | 12 | 50% | 83% | 58% | 16% | 3.00 |
| 13 | FK Omarska | 12 | 41% | 58% | 33% | 25% | 2.25 |
| 14 | FK Zvijezda 09 | 12 | 58% | 75% | 58% | 25% | 2.75 |
Đội cuối bảng là FK Zvijezda 09 với 8 điểm, hiệu số -13.
Toàn giải trung bình 2.70 bàn/trận sau 83 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu BIH PL-RS?
- Leotar dẫn đầu BIH PL-RS 2026-2027 với 32 điểm sau 12 trận (10 thắng, 2 hòa, 0 thua, hiệu số +26), hơn Laktasi xếp thứ hai 4 điểm.
- BIH PL-RS mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 83 trận đã đấu, 14 đội ở BIH PL-RS ghi tổng cộng 227 bàn, trung bình 2,73 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Leotar (31 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của BIH PL-RS diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của BIH PL-RS là Sutjeska Foca vs Romanija Pale lúc 19:00 ngày 24/10/2026 (Vòng 13); ngày đó có 5 trận.
- BIH PL-RS đang đá đến vòng mấy?
- BIH PL-RS 2026-2027 đang ở vòng 13 trên tổng 26 vòng, với 14 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 08:30 24/10/2026 (giờ Việt Nam).