Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Giải nghiệp dư 1 Bỉ

BelgiumMùa 2026-2027Vòng 11/30Giải vô địch (league)cập nhật 22:56 01/11/2026

BXH Giải nghiệp dư 1 Bỉ mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.

Union Rochefortoise đang dẫn đầu Giải nghiệp dư 1 Bỉ với 21 điểm sau 11 trận, bằng điểm Union Saint-Gilloise II; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Charleroi B.

Bảng xếp hạng Giải nghiệp dư 1 Bỉ 2026-2027

12 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 22:56 01/11/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Union Rochefortoise 11632 22–10+1221 TTBTH
2 Union Saint-Gilloise II 11632 21–13+821 TTTHT
3 Royal Union Tubize-Braine 11623 17–12+520 TBBTT
4 RWDM Brussels 11623 16–13+320 BTBBH
5 RFC Meux 11623 14–11+320 HBTBT
6 RAEC Mons 11533 25–15+1018 BHTTB
7 Olympic Charleroi 11533 15–17-218 HHTBT
8 Charleroi B 11344 12–13-113 THBTB
9 Standard Liege II 11326 9–10-111 TTTBH
10 Habay la Neuve 10235 8–13-59 HBHTB
11 RCS Onhaye 10217 11–22-117 BBBHB
12 FC Flenu 11029 11–32-212 BBBBH
T thắngH hòaB bại
VV · 16 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 22:56 01/11/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 KFC Mandel United 10712 19–9+1022 TTTTT
2 KFC Houtvenne 10712 21–13+822 BTTHB
3 SK Roeselare 10631 18–5+1321 TTHTT
4 Leuven B 10532 24–19+518 BHTHH
5 KSK Heist 10523 22–13+917 THTTT
6 Thes Sport 10442 16–11+516 HBHTT
7 Merelbeke 10433 14–12+215 HBTHB
8 Belisia bilzen 10424 17–18-114 BHTBT
9 Hoogstraten VV 10343 23–17+613 TTHTB
10 Dessel Sport 10334 21–23-212 TBBHB
11 Royal Knokke 10316 11–17-610 TBBBB
12 Tienen 10235 14–17-39 HHBBB
13 Lyra-Lierse Berlaar 10235 17–21-49 BBBTB
14 Cercle Brugge II 10235 15–24-99 BTHBH
15 Sporting West Harelbeke 10217 8–26-187 BTBBT
16 zelzate 10136 10–25-156 HBBBT
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Union Rochefortoise53-1-111–51063-2-111–511
2Union Saint-Gilloise II65-0-113–71551-3-18–66
3Royal Union Tubize-Braine63-1-26–71053-1-111–510
4RWDM Brussels53-1-18–41063-1-28–910
5RFC Meux53-0-27–8963-2-17–311
6RAEC Mons53-2-011–21162-1-314–137
7Olympic Charleroi63-2-18–61152-1-27–117
8Charleroi B52-3-05–3961-1-47–104
9Standard Liege II63-1-29–61050-1-40–41
10Habay la Neuve52-2-16–5850-1-42–81
11RCS Onhaye50-1-44–12152-0-37–106
12FC Flenu60-1-58–20150-1-43–121
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Union Rochefortoise1154%90%45%27%2.91
2Union Saint-Gilloise II1154%81%36%27%3.09
3Royal Union Tubize-Braine1154%63%54%36%2.64
4RWDM Brussels1163%72%54%18%2.64
5RFC Meux1145%54%45%18%2.27
6RAEC Mons1154%81%72%54%3.64
7Olympic Charleroi1154%81%45%36%2.91
8Charleroi B1145%54%27%27%2.27
9Standard Liege II1127%27%18%18%1.73
10Habay la Neuve1040%50%40%20%2.10
11RCS Onhaye1070%80%70%30%3.30
12FC Flenu1163%90%81%54%3.91
Sân nhà / sân khách · VV
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1KFC Mandel United54-1-011–61353-0-28–39
2KFC Houtvenne54-1-013–31353-0-28–109
3SK Roeselare53-1-16–31053-2-012–211
4Leuven B64-2-016–91441-1-28–104
5KSK Heist54-1-014–31351-1-38–104
6Thes Sport52-2-18–6852-2-18–58
7Merelbeke52-1-27–8752-2-17–48
8Belisia bilzen52-1-29–10752-1-28–87
9Hoogstraten VV51-2-210–9552-2-113–88
10Dessel Sport52-2-113–8851-1-38–154
11Royal Knokke53-0-29–9950-1-42–81
12Tienen40-2-24–7262-1-310–107
13Lyra-Lierse Berlaar51-1-37–11451-2-210–105
14Cercle Brugge II52-1-27–10750-2-38–142
15Sporting West Harelbeke51-1-34–13451-0-44–133
16zelzate50-1-42–15151-2-28–105
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · VV
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1KFC Mandel United1050%80%50%20%2.80
2KFC Houtvenne1040%90%70%40%3.40
3SK Roeselare1040%80%40%10%2.30
4Leuven B1090%90%90%80%4.30
5KSK Heist1060%90%80%60%3.50
6Thes Sport1050%70%40%30%2.70
7Merelbeke1040%80%50%30%2.60
8Belisia bilzen1060%70%60%50%3.50
9Hoogstraten VV1080%90%70%50%4.00
10Dessel Sport1070%100%70%70%4.40
11Royal Knokke1040%90%60%20%2.80
12Tienen1050%80%60%50%3.10
13Lyra-Lierse Berlaar1070%90%80%40%3.80
14Cercle Brugge II10100%100%90%70%3.90
15Sporting West Harelbeke1030%90%80%40%3.40
16zelzate1070%90%70%40%3.50

Đội cuối bảng là FC Flenu với 2 điểm, hiệu số -21.

Toàn giải trung bình 2.74 bàn/trận sau 65 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Giải nghiệp dư 1 Bỉ?
Union Rochefortoise dẫn đầu Giải nghiệp dư 1 Bỉ 2026-2027 với 21 điểm sau 11 trận (6 thắng, 3 hòa, 2 thua, hiệu số +12), hơn Union Saint-Gilloise II xếp thứ hai 0 điểm.
Giải nghiệp dư 1 Bỉ mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 65 trận đã đấu, 12 đội ở Giải nghiệp dư 1 Bỉ ghi tổng cộng 181 bàn, trung bình 2,78 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là RAEC Mons (25 bàn).
Lượt trận tiếp theo của Giải nghiệp dư 1 Bỉ diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Giải nghiệp dư 1 Bỉ là Merelbeke vs KSK Heist lúc 02:00 ngày 07/11/2026 (Vòng 11); ngày đó có 1 trận.
Giải nghiệp dư 1 Bỉ đang đá đến vòng mấy?
Giải nghiệp dư 1 Bỉ 2026-2027 đang ở vòng 11 trên tổng 30 vòng, với 12 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 16:44 03/11/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com