
Ngoại hạng Belarus
BXH Ngoại hạng Belarus mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Dinamo Minsk đang dẫn đầu Ngoại hạng Belarus với 58 điểm sau 26 trận, hơn Maxline Vitebsk 2 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Neman Grodno.
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Belarus 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 18 | 4 | 4 | 50–22 | +28 | 58 | TTTTT | |
| 2 | 26 | 16 | 8 | 2 | 52–19 | +33 | 56 | TTTTB | |
| 3 | 26 | 16 | 7 | 3 | 48–20 | +28 | 55 | BHTTT | |
| 4 | 26 | 14 | 5 | 7 | 45–26 | +19 | 47 | TTTHT | |
| 5 | 26 | 13 | 4 | 9 | 32–25 | +7 | 43 | TTTBB | |
| 6 | 26 | 11 | 7 | 8 | 37–27 | +10 | 40 | BTBHB | |
| 7 | 26 | 11 | 7 | 8 | 29–23 | +6 | 40 | HTHTB | |
| 8 | 26 | 10 | 4 | 12 | 33–36 | -3 | 34 | TBBBB | |
| 9 | 26 | 9 | 6 | 11 | 32–35 | -3 | 33 | BTBTB | |
| 10 | 26 | 8 | 7 | 11 | 33–35 | -2 | 31 | BBBTT | |
| 11 | 26 | 7 | 7 | 12 | 27–43 | -16 | 28 | HBBBT | |
| 12 | 27 | 6 | 9 | 12 | 25–44 | -19 | 27 | BBBHT | |
| 13 | 26 | 6 | 6 | 14 | 28–47 | -19 | 24 | TBBTB | |
| 14 | 27 | 4 | 9 | 14 | 19–34 | -15 | 21 | TBBBB | |
| 15 | 26 | 3 | 11 | 12 | 24–40 | -16 | 20 | HBBTH | |
| 16 | 26 | 4 | 5 | 17 | 24–62 | -38 | 17 | HTTBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Dinamo Minsk | 13 | 8-2-3 | 27–11 | 26 | 13 | 10-2-1 | 23–11 | 32 |
| 2 | Maxline Vitebsk | 13 | 6-6-1 | 20–7 | 24 | 13 | 10-2-1 | 32–12 | 32 |
| 3 | FK Isloch Minsk | 13 | 10-1-2 | 26–9 | 31 | 13 | 6-6-1 | 22–11 | 24 |
| 4 | Dinamo Brest | 13 | 6-2-5 | 25–17 | 20 | 13 | 8-3-2 | 20–9 | 27 |
| 5 | Neman Grodno | 13 | 7-1-5 | 17–14 | 22 | 13 | 6-3-4 | 15–11 | 21 |
| 6 | FC Gomel | 13 | 6-2-5 | 22–16 | 20 | 13 | 5-5-3 | 15–11 | 20 |
| 7 | FK Vitebsk | 13 | 6-4-3 | 18–9 | 22 | 13 | 5-3-5 | 11–14 | 18 |
| 8 | FC Minsk | 13 | 5-3-5 | 18–16 | 18 | 13 | 5-1-7 | 15–20 | 16 |
| 9 | FC Torpedo Zhodino | 13 | 4-4-5 | 14–12 | 16 | 13 | 5-2-6 | 18–23 | 17 |
| 10 | Slavia Mozyr | 13 | 4-4-5 | 18–16 | 16 | 13 | 4-3-6 | 15–19 | 15 |
| 11 | FC Baranovichi | 13 | 3-4-6 | 16–23 | 13 | 13 | 4-3-6 | 11–20 | 15 |
| 12 | Arsenal Dzerzhinsk | 14 | 3-4-7 | 12–20 | 13 | 13 | 3-5-5 | 13–24 | 14 |
| 13 | FC Belshina Babruisk | 13 | 5-3-5 | 20–18 | 18 | 13 | 1-3-9 | 8–29 | 6 |
| 14 | BATE Borisov | 13 | 4-3-6 | 14–17 | 15 | 14 | 0-6-8 | 5–17 | 6 |
| 15 | Dnepr Mogilev | 13 | 2-7-4 | 15–16 | 13 | 13 | 1-4-8 | 9–24 | 7 |
| 16 | Naftan Novopolotsk | 13 | 3-3-7 | 11–24 | 12 | 13 | 1-2-10 | 13–38 | 5 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dinamo Minsk | 26 | 53% | 73% | 53% | 34% | 2.77 |
| 2 | Maxline Vitebsk | 26 | 53% | 73% | 50% | 30% | 2.73 |
| 3 | FK Isloch Minsk | 26 | 46% | 76% | 42% | 23% | 2.62 |
| 4 | Dinamo Brest | 26 | 50% | 69% | 57% | 30% | 2.73 |
| 5 | Neman Grodno | 26 | 42% | 61% | 42% | 19% | 2.19 |
| 6 | FC Gomel | 26 | 50% | 76% | 38% | 19% | 2.46 |
| 7 | FK Vitebsk | 26 | 30% | 61% | 26% | 7% | 2.00 |
| 8 | FC Minsk | 26 | 50% | 73% | 53% | 19% | 2.65 |
| 9 | FC Torpedo Zhodino | 26 | 30% | 65% | 38% | 26% | 2.58 |
| 10 | Slavia Mozyr | 26 | 57% | 69% | 50% | 26% | 2.62 |
| 11 | FC Baranovichi | 26 | 50% | 76% | 50% | 26% | 2.69 |
| 12 | Arsenal Dzerzhinsk | 27 | 44% | 74% | 40% | 22% | 2.56 |
| 13 | FC Belshina Babruisk | 26 | 53% | 84% | 42% | 30% | 2.88 |
| 14 | BATE Borisov | 27 | 37% | 59% | 37% | 11% | 1.96 |
| 15 | Dnepr Mogilev | 26 | 57% | 69% | 46% | 23% | 2.46 |
| 16 | Naftan Novopolotsk | 26 | 42% | 76% | 57% | 46% | 3.31 |
Đội cuối bảng là Naftan Novopolotsk với 17 điểm, hiệu số -38.
Toàn giải trung bình 2.56 bàn/trận sau 209 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Belarus?
- Dinamo Minsk dẫn đầu Ngoại hạng Belarus 2026 với 58 điểm sau 26 trận (18 thắng, 4 hòa, 4 thua, hiệu số +28), hơn Maxline Vitebsk xếp thứ hai 2 điểm.
- Ngoại hạng Belarus mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 209 trận đã đấu, 16 đội ở Ngoại hạng Belarus ghi tổng cộng 538 bàn, trung bình 2,57 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Maxline Vitebsk (52 bàn).
- Vua phá lưới Ngoại hạng Belarus hiện tại là ai?
- Egor Kortsov (Dinamo Brest) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ngoại hạng Belarus 2026 với 13 bàn (1 từ phạt đền) và 2 kiến tạo; xếp sau là Timofey Simanenka (FC Gomel) với 12 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Belarus diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Belarus là FC Baranovichi vs Naftan Novopolotsk lúc 18:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 27); ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Belarus là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Belarus là Maxline Vitebsk (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về BATE Borisov với 15 lần.
- Ngoại hạng Belarus đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Belarus 2026 đang ở vòng 27 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:43 31/10/2026 (giờ Việt Nam).