Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Austrian 3.Liga

AustriaMùa 2026-2027Vòng 13/14Giải vô địch (league)cập nhật 00:06 25/10/2026

BXH Austrian 3.Liga mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.

SC Mannsdorf đang dẫn đầu Austrian 3.Liga với 28 điểm sau 13 trận, hơn Wiener SC 2 điểm; thắng 2/5 trận gần nhất, vòng tới gặp USV Scheiblingkirchen-Warth.

Bảng xếp hạng Austrian 3.Liga 2026-2027

16 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 00:06 25/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 SC Mannsdorf 13913 33–12+2128 BHTBT
2 Wiener SC 13823 31–15+1626 TBHTT
3 SV Oberwart 13823 26–15+1126 TTHHT
4 Traiskirchen 13733 28–23+524 TBHTT
5 Kremser 13724 24–19+523 TTTTT
6 Wiener Viktoria 13625 16–13+320 THBTB
7 SR Donaufeld Wien 13625 17–17020 TTBTB
8 USV Scheiblingkirchen-Warth 13544 20–26-619 TTHBB
9 Parndorf 13535 21–16+518 TBHBT
10 SV Leobendorf 13535 18–16+218 BBTTH
11 Mattersburg 13517 14–19-516 BTBTB
12 SV Donau 13364 25–22+315 BHHBT
13 SV Gloggnitz 13355 14–21-714 BTHHH
14 Favoritner AC 13418 9–18-913 BHTBB
15 SV Horn 13328 17–21-411 BBBBB
16 SV Wienerberger 130112 7–47-401 BBHBB
T thắngH hòaB bại
South · 16 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 00:06 25/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Atus Velden 13751 21–13+826 HTTHB
2 SK Treibach 13724 25–17+823 TBTBT
3 SK Austria Klagenfurt 13724 22–18+423 BBHBT
4 Deutschlandsberger SC 12642 24–18+622 THHTB
5 VST Volkermarkt 12624 24–13+1120 THTBT
6 SC Kalsdorf 12543 18–14+419 TBBHH
7 SC Weiz 12462 16–12+418 HHTHB
8 Lafnitz 12462 26–24+218 HHHTH
9 Wolfsberger AC Amateure 12534 22–20+218 HTTBT
10 SV Tillmitsch 12354 20–21-114 BHHBT
11 FSC Eggendorf Hartberg II 12345 20–25-513 THHTT
12 Allerheiligen 12336 23–24-112 BTBBB
13 SC Gleisdorf 12327 17–26-911 BHTBT
14 ATSV Wolfsberg 13256 11–28-1711 TBBTH
15 SVG Bleiburg 13247 16–22-610 BTHBB
16 SV Donau Klagenfurt 13157 13–23-108 BBTHH
T thắngH hòaB bại
15 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 00:06 25/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Wallern 13913 35–14+2128 TTTBT
2 LASK Youth 13832 39–11+2827 TTTHT
3 SV Wals-Grunau 13751 25–14+1126 HTHBT
4 Union Gurten 14734 21–14+724 HHTTB
5 SV Kuchl 13634 24–23+121 BTHTB
6 Bad Schallerbach 13544 24–17+719 TTBHH
7 SV Grodig 13616 21–21019 BTBBT
8 SK Vorwarts Steyr 13535 18–17+118 TBHTB
9 Vortuna Bad Leonfelden 13454 25–27-217 BBTTH
10 St. Johann 13445 14–19-516 THBHH
11 SV Ried B 13427 15–29-1414 BBHTB
12 SV Seekirchen 13346 12–19-713 HTHBH
13 OTSU Hallein 13337 13–26-1312 HBTTB
14 Union Dietach 13337 16–33-1712 BBBHT
15 FC Pinzgau Saalfelden 131210 14–32-185 HBBBB
T thắngH hòaB bại
16 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 00:06 25/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 SC Imst 131012 28–10+1831 TTTTT
2 SC Schwaz 131012 35–22+1331 TTTTT
3 VfB Hohenems 131003 33–16+1730 TTBBT
4 FC Kitzbuhel 13814 29–19+1025 TTBHT
5 FC Dornbirn 13733 25–13+1224 BBTHB
6 Sc Rothis 13733 27–23+424 BTTTT
7 WSG Tirol II 13625 36–25+1120 TTBHB
8 SK St Johann 13535 21–19+218 HTBBB
9 SV Fugen 13517 26–33-716 TBBTB
10 FC Lauterach 13436 24–27-315 TBTTT
11 SVG Reichenau 13436 17–22-515 BBTTB
12 Kufstein 13355 19–18+114 BBTHT
13 SV Lochau 13328 16–31-1511 BHTBB
14 Rheindorf Altach B 13238 17–31-149 BBBBT
15 Lustenau 13148 17–38-217 HHBBB
16 FC Wolfurt 131111 18–41-234 BBBBB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1SC Mannsdorf64-0-213–41275-1-120–816
2Wiener SC64-1-112–31374-1-219–1213
3SV Oberwart64-0-215–81274-2-111–714
4Traiskirchen63-1-211–101074-2-117–1314
5Kremser75-1-116–91662-1-38–107
6Wiener Viktoria74-2-114–51462-0-42–86
7SR Donaufeld Wien74-0-310–81262-2-27–98
8USV Scheiblingkirchen-Warth73-3-112–101262-1-38–167
9Parndorf63-1-215–91072-2-36–78
10SV Leobendorf72-3-27–5963-0-311–119
11Mattersburg74-1-29–51361-0-55–143
12SV Donau72-3-219–12961-3-26–106
13SV Gloggnitz62-1-38–10771-4-26–117
14Favoritner AC62-1-36–7772-0-53–116
15SV Horn61-1-410–11472-1-47–107
16SV Wienerberger70-1-64–23160-0-63–240
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1SC Mannsdorf1353%84%69%61%3.46
2Wiener SC1353%84%61%38%3.54
3SV Oberwart1369%84%61%38%3.15
4Traiskirchen1376%84%61%46%3.92
5Kremser1361%84%61%38%3.31
6Wiener Viktoria1330%53%46%15%2.23
7SR Donaufeld Wien1330%61%46%30%2.62
8USV Scheiblingkirchen-Warth1376%92%76%46%3.54
9Parndorf1353%69%38%38%2.85
10SV Leobendorf1346%69%53%7%2.62
11Mattersburg1330%76%53%23%2.54
12SV Donau1369%84%53%53%3.62
13SV Gloggnitz1361%84%38%38%2.69
14Favoritner AC1315%61%38%7%2.08
15SV Horn1353%61%53%38%2.92
16SV Wienerberger1330%92%76%46%4.15
Sân nhà / sân khách · South
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Atus Velden63-3-010–41274-2-111–914
2SK Treibach75-2-016–41762-0-49–136
3SK Austria Klagenfurt75-1-115–51662-1-37–137
4Deutschlandsberger SC64-2-012–41462-2-212–148
5VST Volkermarkt64-1-116–61362-1-38–77
6SC Kalsdorf63-2-113–71162-2-25–78
7SC Weiz64-2-012–51460-4-24–74
8Lafnitz62-2-212–14862-4-014–1010
9Wolfsberger AC Amateure62-2-211–9863-1-211–1110
10SV Tillmitsch62-3-111–9961-2-39–125
11FSC Eggendorf Hartberg II62-3-112–9961-1-48–164
12Allerheiligen62-1-314–12761-2-39–125
13SC Gleisdorf62-2-29–9861-0-58–173
14ATSV Wolfsberg62-2-25–9870-3-46–193
15SVG Bleiburg72-1-413–16760-3-33–63
16SV Donau Klagenfurt61-2-36–9570-3-47–143
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · South
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Atus Velden1353%69%53%30%2.62
2SK Treibach1346%76%76%38%3.23
3SK Austria Klagenfurt1338%84%61%30%3.08
4Deutschlandsberger SC1258%83%66%50%3.50
5VST Volkermarkt1233%75%58%33%3.08
6SC Kalsdorf1258%75%58%16%2.67
7SC Weiz1250%66%50%25%2.33
8Lafnitz1291%100%91%75%4.17
9Wolfsberger AC Amateure1250%83%58%50%3.50
10SV Tillmitsch1283%83%83%58%3.42
11FSC Eggendorf Hartberg II1258%91%75%58%3.75
12Allerheiligen1275%83%66%58%3.92
13SC Gleisdorf1275%83%75%41%3.58
14ATSV Wolfsberg1353%84%61%46%3.00
15SVG Bleiburg1353%69%46%46%2.92
16SV Donau Klagenfurt1361%69%53%38%2.77
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Wallern64-0-217–51275-1-118–916
2LASK Youth75-1-120–31663-2-119–811
3SV Wals-Grunau64-2-015–71473-3-110–712
4Union Gurten64-2-011–31483-1-410–1110
5SV Kuchl74-2-115–101462-1-39–137
6Bad Schallerbach73-2-217–91162-2-27–88
7SV Grodig85-1-218–121651-0-43–93
8SK Vorwarts Steyr73-2-212–91162-1-36–87
9Vortuna Bad Leonfelden83-2-317–191151-3-18–86
10St. Johann74-2-111–71460-2-43–122
11SV Ried B72-1-46–17762-1-39–127
12SV Seekirchen72-2-35–5861-2-37–145
13OTSU Hallein82-3-38–13951-0-45–133
14Union Dietach11-0-03–13122-3-713–329
15FC Pinzgau Saalfelden61-1-47–14470-1-67–181
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Wallern1353%100%84%53%3.77
2LASK Youth1346%84%69%53%3.85
3SV Wals-Grunau1361%84%69%30%3.00
4Union Gurten1442%57%35%35%2.50
5SV Kuchl1361%84%76%61%3.62
6Bad Schallerbach1353%92%61%38%3.15
7SV Grodig1353%76%69%38%3.23
8SK Vorwarts Steyr1346%76%53%30%2.69
9Vortuna Bad Leonfelden1384%100%76%69%4.00
10St. Johann1353%84%53%23%2.54
11SV Ried B1353%92%69%53%3.38
12SV Seekirchen1323%61%46%23%2.38
13OTSU Hallein1353%76%61%46%3.00
14Union Dietach1353%84%76%61%3.77
15FC Pinzgau Saalfelden1369%84%76%53%3.54
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1SC Imst76-1-019–41964-0-29–612
2SC Schwaz76-0-117–91864-1-118–1313
3VfB Hohenems75-0-221–81565-0-112–815
4FC Kitzbuhel86-0-221–101852-1-28–97
5FC Dornbirn74-1-215–51363-2-110–811
6Sc Rothis63-2-114–121174-1-213–1113
7WSG Tirol II64-2-023–71472-0-513–186
8SK St Johann73-1-315–131062-2-26–68
9SV Fugen62-1-315–12773-0-411–219
10FC Lauterach73-2-214–101161-1-410–174
11SVG Reichenau63-1-28–51071-2-49–175
12Kufstein72-2-313–11861-3-26–76
13SV Lochau62-1-310–11771-1-56–204
14Rheindorf Altach B61-1-49–14471-2-48–175
15Lustenau50-2-37–13281-2-510–255
16FC Wolfurt61-1-48–15470-0-710–260
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1SC Imst1338%84%53%15%2.92
2SC Schwaz1384%100%92%61%4.38
3VfB Hohenems1369%100%84%46%3.77
4FC Kitzbuhel1361%100%76%61%3.69
5FC Dornbirn1338%76%53%38%2.92
6Sc Rothis1369%92%84%46%3.85
7WSG Tirol II1376%92%76%69%4.69
8SK St Johann1369%76%61%46%3.08
9SV Fugen1369%100%84%69%4.54
10FC Lauterach1369%84%69%61%3.92
11SVG Reichenau1353%84%76%30%3.00
12Kufstein1376%84%69%46%2.85
13SV Lochau1376%100%76%38%3.62
14Rheindorf Altach B1361%100%69%53%3.69
15Lustenau1376%92%61%61%4.23
16FC Wolfurt1384%92%92%69%4.54

Đội cuối bảng là SV Wienerberger với 1 điểm, hiệu số -40.

Toàn giải trung bình 3.05 bàn/trận sau 104 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Austrian 3.Liga?
SC Mannsdorf dẫn đầu Austrian 3.Liga 2026-2027 với 28 điểm sau 13 trận (9 thắng, 1 hòa, 3 thua, hiệu số +21), hơn Wiener SC xếp thứ hai 2 điểm.
Austrian 3.Liga mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 104 trận đã đấu, 16 đội ở Austrian 3.Liga ghi tổng cộng 320 bàn, trung bình 3,08 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là SC Mannsdorf (33 bàn).
Vua phá lưới Austrian 3.Liga hiện tại là ai?
D. Siess (WSG Tirol II) dẫn đầu danh sách ghi bàn Austrian 3.Liga 2026-2027 với 3 bàn; xếp sau là C. Alak (SC Schwaz) với 3 bàn.
Lượt trận tiếp theo của Austrian 3.Liga diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Austrian 3.Liga là Wolfsberger AC Amateure vs VST Volkermarkt lúc 20:00 ngày 25/10/2026 (Vòng 13); ngày đó có 1 trận.
Austrian 3.Liga đang đá đến vòng mấy?
Austrian 3.Liga 2026-2027 đang ở vòng 13 trên tổng 14 vòng, với 16 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:52 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com