
Phong độ 3 trận gần nhất: 0 thắng, 1 hòa, 2 thua.
Kết quả gần nhấtTất cả
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | — |
Đội hình (8 cầu thủ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| — | Adson Felippe Marques Da Silva | Hậu vệ | 29 |
| — | Matheus De Sousa Santos Silva | Hậu vệ | 22 |
| — | Andre Ribeiro | Hậu vệ | 38 |
| — | Romario Santos Da Silva | Hậu vệ | 35 |
| — | Bruno Everton Ferreira De Sousa | Hậu vệ | 39 |
| — | Davi Ferreira Guedes | Không rõ | 23 |
| — | Matheus Hernandes Rosa | Không rõ | 27 |
| — | Luiz Jardisson·Sousa Silva | Không rõ | — |
Hỏi nhanh về trang này
- Uniao Atletica Carmolandense/TO đang có phong độ ra sao?
- 3 trận gần nhất Uniao Atletica Carmolandense/TO 0 thắng, 1 hòa, 2 thua; trận gần nhất ngày 06/04/2026 thua Tocantinopolis 1-2 (Brazilian Tocantins Championship ).
- Đội hình Uniao Atletica Carmolandense/TO có bao nhiêu cầu thủ, giá trị bao nhiêu?
- Đội hình Uniao Atletica Carmolandense/TO có 8 cầu thủ, tuổi trung bình 30,4.
- Thành tích Uniao Atletica Carmolandense/TO mùa này tại Brazilian Tocantins Championship ?
- Tại Brazilian Tocantins Championship , Uniao Atletica Carmolandense/TO đã đá 11 trận, ghi 16 bàn, thủng lưới 10 (trung bình 1,45 bàn ghi/trận).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 09:25 24/10/2026 (giờ Việt Nam).