
SP Falcons
Mongolia
Kết quả gần nhất
Chưa có kết quả 180 ngày gần đây.
Đội hình (21 cầu thủ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | Sereekhuu Batmagnai | Thủ môn | 24 |
| 33 | Tsenguun Khandaa | Thủ môn | 24 |
| 3 | Thiago Tomais | Hậu vệ | 29 |
| 4 | Sukhbat Dulguun | Hậu vệ | 32 |
| 5 | Chinzorig Bat-Erdene | Hậu vệ | 31 |
| 13 | Saikhanbayar Otgontsagaan | Hậu vệ | 25 |
| 15 | Taiyo Toyoda | Hậu vệ | 26 |
| 20 | Adriel Lucas Lima e Silva | Hậu vệ | 24 |
| 23 | Otgonbaatar Enkh-Orgil | Hậu vệ | 28 |
| 6 | Batbold Bat-Erdene | Tiền vệ | 24 |
| 7 | Batkhishig Mygmar | Tiền vệ | 32 |
| 8 | Marlon dos Santos Pinto | Tiền vệ | 24 |
| 11 | Namsrai Baatartsogt | Tiền vệ | 28 |
| 14 | Tselmuun Ölziibayar | Tiền vệ | 19 |
| 16 | Ankhbayar Sodmunkh | Tiền vệ | 22 |
| 18 | Mönkh-Orgil Yadamsüren | Tiền vệ | 18 |
| 77 | Andre Ferreira | Tiền vệ | 32 |
| 98 | Erdene-Ochir Khosbayar | Tiền vệ | 28 |
| 9 | Jansyerik Maratkhan | Tiền đạo | 28 |
| 26 | Pedro Campos | Tiền đạo | 26 |
| 70 | Reza Ayvazov | Tiền đạo | 32 |
Hỏi nhanh về trang này
- Đội hình SP Falcons có bao nhiêu cầu thủ, giá trị bao nhiêu?
- Đội hình SP Falcons có 21 cầu thủ, tuổi trung bình 26,5; đắt giá nhất là Andre Ferreira (tiền vệ, 100 nghìn €).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 00:57 23/10/2026 (giờ Việt Nam).