
SP Falcons
Mongolia
Kết quả gần nhất
Chưa có kết quả 180 ngày gần đây.
Đội hình (21 cầu thủ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | Erdenesukh Erdenebat | Thủ môn | — |
| 2 | Erdenebat Amgalanbaatar | Hậu vệ | — |
| 3 | Thiago Tomais | Hậu vệ | 29 |
| 4 | Sukhbat Dulguun | Hậu vệ | 32 |
| 10 | Jansyerik Maratkhan | Hậu vệ | 28 |
| 30 | Koga tsuruhara | Hậu vệ | 26 |
| 6 | Narmandakh Artag | Tiền vệ | 30 |
| 7 | Batkhishig Mygmar | Tiền vệ | 32 |
| 8 | Tsogtbaatar Bat-Erdene | Tiền vệ | — |
| 14 | Batbold Bat-Erdene | Tiền vệ | 24 |
| 21 | Saikhanbayar Otgontsagaan | Tiền vệ | 25 |
| 24 | Bat-Erdene Chinmargad | Tiền vệ | — |
| 26 | Jambalbavuu Sojidmaa | Tiền vệ | — |
| 23 | ryohei miyazaki | Tiền đạo | 31 |
| — | Vladimir Everton | Không rõ | — |
| — | Mönkh-ErdeniinTögöldör | Không rõ | 31 |
| 4 | P Dolgoon | Không rõ | — |
| 5 | A Lhagvasuren | Không rõ | — |
| 8 | C Bat Erdene | Không rõ | — |
| 18 | D Monhdemberal | Không rõ | — |
| 77 | Andre Ferreira | Không rõ | — |
Hỏi nhanh về trang này
- Đội hình SP Falcons có bao nhiêu cầu thủ, giá trị bao nhiêu?
- Đội hình SP Falcons có 21 cầu thủ, tuổi trung bình 28,8; đắt giá nhất là Thiago Tomais (hậu vệ, 75 nghìn €).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 03:47 23/10/2026 (giờ Việt Nam).