Bỏ qua tới nội dung chính
Kết quả · Lịch thi đấu · Kèo bóng đá · BXH · Tin tức
Kèo nhà cái cập nhật mới nhất
Tìm kiếm
Trang chủ
Trực tiếp
Lịch thi đấu
Kết quả
Bảng xếp hạng
Giải đấu
Tin tức
Kiến thức
Quốc gia
ENG Premier League
SPA La Liga
GER Bundesliga
ITA Serie A
UEFA UCL
UEFA Europa League
ENG EFL Championship
Liga Portugal
NED Eredivisie
KSA Professional League
JPN J1
Thai T1
Trang chủ
›
Greek Women's Super League
›
PAOK Saloniki (nữ)
Quảng cáo
728 × 90
320 × 100
Dưới menu (leaderboard)
Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com
PAOK Saloniki (nữ)
Greek Women's Super League
Greece
Phong độ:
T
T
H
B
T
PAOK Saloniki (nữ) sẽ gặp AE Kifisias (nữ) lúc 20:00 ngày 25/10/2026 tại Greek Women's Super League.
Tổng quan
Lịch thi đấu
Kết quả
Đội hình
Thống kê
Đội hình PAOK Saloniki (nữ)
58 cầu thủ
Số
Cầu thủ
Vị trí
Tuổi
Quốc tịch
Cao
Giá trị
1
Anthi Papakonstantinou
Thủ môn
31
GRE
—
—
15
Zoi Nasi
Thủ môn
26
GRE
—
—
15
Anna kritikou
Thủ môn
22
—
—
—
15
Rebecca Gartner
Thủ môn
31
—
—
—
30
Styliani Katergiannaki
Thủ môn
—
—
—
—
40
Christina Bourtouni
Thủ môn
26
—
—
—
2
Ifigenia Makra
Hậu vệ
22
—
—
—
3
Miljana smiljkovic
Hậu vệ
32
SRB
—
—
5
Maria paterna
Hậu vệ
27
GRE
—
—
5
Maria Gkouni Papaioannou
Hậu vệ
22
—
—
—
12
Eirini Nefrou
Hậu vệ
32
GRE
—
—
18
Anastasia Gkatsou
Hậu vệ
29
GRE
—
—
23
Athanasia karantona
Hậu vệ
25
—
—
—
25
Maria Mavridou Karapatsa
Hậu vệ
22
GRE
—
—
28
Dimitra Savvidou
Hậu vệ
22
—
—
—
31
Pavlina Angeliki Kodrou
Hậu vệ
24
GRE
—
—
44
Jessika Pedersen
Hậu vệ
33
—
—
—
2
Nikoleta Pitsiou
Tiền vệ
26
GRE
—
—
4
Dunja Stokan
Tiền vệ
33
—
—
—
6
Konstantina strantzali
Tiền vệ
25
GRE
—
—
7
Eleni Kakambouki
Tiền vệ
39
GRE
—
—
8
Natalia Chatzigiannidou
Tiền vệ
47
GRE
—
—
9
Grigoria Pouliou
Tiền vệ
25
GRE
—
—
11
Nikoleta Kalesi
Tiền vệ
23
—
—
—
12
Natalia Giovani
Tiền vệ
20
—
—
—
16
Zoi Akrivaki
Tiền vệ
24
—
—
—
16
Anna Kristine Gornela
Tiền vệ
29
LAT
—
—
17
Maria Mitkou
Tiền vệ
32
GRE
—
—
21
Dimitra epanomiti
Tiền vệ
24
—
—
—
22
Kyriaki Markou
Tiền vệ
24
GRE
—
—
22
Georgia Chalatsogianni
Tiền vệ
22
—
—
—
3
Anastasia Angeliki Sidropoulou
Tiền đạo
21
GRE
—
—
7
Maria Basouri
Tiền đạo
30
—
—
—
9
Anastasia Spyridonidou
Tiền đạo
29
GRE
—
—
10
Thomai Vardali
Tiền đạo
31
GRE
—
—
11
Gisela Lisbeth Arreta Betancourt
Tiền đạo
39
COL
—
—
12
Anna konstantinidou
Tiền đạo
26
—
—
—
13
Fani Doiranli
Tiền đạo
28
GRE
—
—
13
Chara Dimitriou
Tiền đạo
36
GRE
—
—
13
Olga baxevanou
Tiền đạo
23
—
—
—
14
Dimitra Karapetsa
Tiền đạo
26
GRE
—
—
14
Esse Mbeyu Akida
Tiền đạo
34
—
—
—
16
Eleni-Nikoleta Saich
Tiền đạo
26
—
—
—
19
Elpida Katsanou
Tiền đạo
25
—
—
—
20
Maria zotou
Tiền đạo
24
—
—
—
29
Iliana-Maria Bouzinou
Tiền đạo
26
—
—
—
—
Thalis Theodoridis
Không rõ
—
—
—
—
—
Neuhaus
Không rõ
—
—
—
—
—
Koskeridou
Không rõ
—
—
—
—
—
Gounis
Không rõ
—
—
—
—
—
Achmentova
Không rõ
—
—
—
—
—
Ferantans
Không rõ
—
—
—
—
—
Strandzali
Không rõ
—
—
—
—
—
Akinda
Không rõ
—
—
—
—
—
Argyriou
Không rõ
—
—
—
—
—
Giannakas
Không rõ
—
—
—
—
—
Papadopoulou
Không rõ
—
—
—
—
—
Dzourdzevics
Không rõ
—
—
—
—
×
Quảng cáo
—
320 × 50
Dính đáy màn hình (mobile)
Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com