
MKS Olimpia Szczecin (nữ)
PolandSân Miejski Obiekt Sportowy ul. Bandurskieg
Kết quả gần nhất
Chưa có kết quả 180 ngày gần đây.
Đội hình (18 cầu thủ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| — | Natalia Radkiewicz | Không rõ | — |
| — | Wiktoria Baginska | Không rõ | — |
| — | Justyna Siwek | Không rõ | — |
| — | Anaida Shahbazyan | Không rõ | — |
| — | Mawlina Szczesniak | Không rõ | — |
| — | Wiktoria Lipiejko | Không rõ | — |
| — | Weronika Szymaszek | Không rõ | — |
| 3 | Martyna Brodzik | Không rõ | 25 |
| 4 | Natalia oleszkiewicz | Không rõ | 24 |
| 6 | Aleksandra Witczak | Không rõ | — |
| 7 | Kornelia Grosicka | Không rõ | — |
| 11 | Matilda Bohm | Không rõ | — |
| 13 | Patrycja Michalczyk | Không rõ | — |
| 15 | Julia Brzozowska | Không rõ | — |
| 18 | Zuzanna Radochonska | Không rõ | — |
| 19 | Monika Kedzierska | Không rõ | — |
| 21 | Paulina Oleksiak | Không rõ | — |
| 77 | Sara Kierul | Không rõ | — |
Hỏi nhanh về trang này
- Đội hình MKS Olimpia Szczecin (nữ) có bao nhiêu cầu thủ, giá trị bao nhiêu?
- Đội hình MKS Olimpia Szczecin (nữ) có 18 cầu thủ, tuổi trung bình 24,5.
- Ai là HLV và sân nhà của MKS Olimpia Szczecin (nữ)?
- Sân nhà Miejski Obiekt Sportowy ul. Bandurskieg tại Szczecin, sức chứa 2.500 chỗ.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 02:18 24/10/2026 (giờ Việt Nam).