
Phong độ 5 trận gần nhất: 4 thắng, 1 hòa, 0 thua.
Kết quả gần nhấtTất cả
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 3 | 0 – 2 | — | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 2 | — | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 5 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | — |
Đội hình (12 cầu thủ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| — | Linus Gustafsson | Hậu vệ | — |
| — | Leo·Granskog | Hậu vệ | 24 |
| — | Max Thulani Peterson | Tiền vệ | — |
| — | Gabriel Tallblom | Không rõ | — |
| — | Olsson Gavin Sosa | Không rõ | — |
| — | Viggo Enberg | Không rõ | — |
| — | Mani Zarifkar | Không rõ | — |
| — | Morgan Sundborg | Không rõ | — |
| — | Daniel Norrmen | Không rõ | — |
| — | Alexi Puno | Không rõ | — |
| — | Linus Kankkonen | Không rõ | — |
| — | Tobias Stromberg | Không rõ | — |
Hỏi nhanh về trang này
- IFK Mariehamn II đang có phong độ ra sao?
- 5 trận gần nhất IFK Mariehamn II 4 thắng, 1 hòa, 0 thua; trận gần nhất ngày 29/08/2026 thắng Kaarinan Pojat 3-2 (Finnish Kolmonen).
- Đội hình IFK Mariehamn II có bao nhiêu cầu thủ, giá trị bao nhiêu?
- Đội hình IFK Mariehamn II có 12 cầu thủ, tuổi trung bình 24,0.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 10:12 23/10/2026 (giờ Việt Nam).